
Giáo án Đ a lý 8 ị
BÀI 42: MI N TÂY B C VÀ B C TRUNG B Ề Ắ Ắ Ộ
A. M C TIÊU Ụ
- H c sinh c n: H c sinh bi t và đánh giá đ c ý nghĩa c a v trí đ a lí và ph m ọ ầ ọ ế ượ ủ ị ị ạ vi lãnh th c a mi n Tây B c và B c Trung B . Bi t đ c nh ng đ c đi m c ổủ ề ắ ắ ộ ế ượ ữ ặ ể ơ b n v đ a hình, khí h u và các ngu n tài nguyên c a Tây B c và B c Trung B . ả ềị ậ ồ ủ ắ ắ ộ
- Rèn kĩ năng đ c và phân tích b n đ , bi u đ . ọ ả ồ ể ồ
- GD ý th c h c t p b môn và tình yêu quê h ng đ t n c. ứ ọ ậ ộ ươ ấ ướ
B. CHU N B : Ẩ Ị
- B n đ t nhiên Vi t Nam ả ồự ệ
- B ng ph . ả ụ
- Các h/a trong SGK.
C. TI N TRÌNH: Ế
I. T ch c l p: ổ ứ ớ
- Ki m tra sĩ s : 8A:…......................... 8B: ................................. ể ố
II. Ki m tra: ể
(?) Trình bày nh ng đ c đi m c b n c a t nhiên mi n B c và Đông B c B c ữ ặ ể ơ ả ủ ự ề ắ ắ ắ B ? ộ
III. Ho t đ ng D-H: ạ ộ
(1) Gi i thi u: ớ ệ
(2) Phát tri n bài: ể
Ho t đ ng c a GV - HS ạ ộ ủ N i dung ộ
*HĐ1: Hs làm vi c cá nhân/ đàm ệ 1. V trí, ph m vi lãnh th ị ạ ổ
Giáo án Đ a lý 8 ị
tho i, g i m ạ ợ ở
- GV treo bđ TN mi n -> gi i thi u. ề ớ ệ
(?) Quan sát bđ hãy xác đ nh v trí và ị ị gi i h n c a mi n? ớ ạ ủ ề
-> Nhi u dãy núi cao, phía đông nam ề m ra bi n. ở ể
*HĐ2: Hs làm vi c cá nhân/ đàm ệ tho i, g i m ạ ợ ở
- GV h ng d n hs quan sát bđ. ướ ẫ
(?) Mi n TB và BTB có nh ng d ng ề ữ ạ đ/h nào?
(?) T i sao nói đây là mi n có đ/h cao ạ ề nh t VN? ấ
- Ngu n g c đ a ch t. ồ ố ị ấ
- Nhi u đ nh núi cao t p trung t i đây. ề ỉ ậ ạ
-> GV KL:
(?) Hãy xđ trên bđ các đ nh núi cao trên ỉ 2000m? Các dãy núi l n, các cng đá ớ vôi? So sánh v i mi n B c và ĐBBB? ớ ề ắ
(?) XĐ các h th y đi n, các dòng ồ ủ ệ sông l n, các đb trong mi n? Cho bi t ớ ề ế đ c đi m c a chúng? ặ ể ủ
(?) Cho bi t h ng phát tri n c a các ế ướ ể ủ đ a hình nêu trên? ị
- Kéo dài 7 vĩ tuy n (t 16 ế ừ 0B-230B)
- G m vùng núi thu c h u ng n Sông ồ ộ ữ ạ H ng t Lai Châu đ n Th a Thiên ồ ừ ế ừ Huế
2. Đ a hình cao nh t Vi t Nam ị ấ ệ
- Trong giai đo n Tân ki n t o, mi n ạ ế ạ ề đ c nâng lên m nh -> đ/h cao, đ s , ượ ạ ồộ hi m tr . Nhi u đ nh núi cao t p trung ể ở ề ỉ ậ t i mi n nh : Phan-xi-păng: 3143m ạ ề ư
Giáo án Đ a lý 8 ị
-> GVKL:
(?) Đ/h nh h ng đ n KH-SV ntn? ả ưở ế
=> Vành đai KH-SV theo đai cao.
*HĐ3: Hs làm vi c cá nhân/ đàm ệ tho i, g i m ạ ợ ở
- Yêu c u hs đ c m c 3: ầ ọ ụ
(?) D a vào SGk và v n hi u bi t, NX ự ố ể ế mùa đông mi n này có gì khác v i ở ề ớ mùa đông MB và ĐBBB? ở
(?) Hãy gi i thích t i sao MTB và ả ạ ở BTB mùa đông l i ng n h n và m ạ ắ ơ ấ h n MB và ĐBBB? ơ
- GV dùng bđ TN đ gi i thích. ể ả
(?) KH l nh c a mi n ch y u do y u ạ ủ ề ủế ế t TN nào? ố
- Đ/h cao nh t, T ấ o gi m theo đ cao ả ộ c a núi. ủ
(?) KH nhi t đ i gió mùa b bi n tính ệ ớ ị ế m nh do y u t nào? ạ ế ố
- Do đ cao và h ng núi. ộ ướ
(?) Mùa h c a mi n có đ c đi m gì? ạủ ề ặ ể
- Gi i thích hi n t ng gió ph n tây ả ệ ượ ơ nam khô nóng n c ta. ởướ
- Các dãy núi cao, các sông l n và các ớ cng đá vôi theo h ng TB-ĐN. ướ
- Đ ng b ng b chia c t nh h p. ồ ằ ị ắ ỏẹ
3. Khí h u đ c bi t do tác đ ng c a ậ ặ ệ ộ ủ đ a hình. ị
- Mùa đông đ n mu n và k t thúc s m ế ộ ế ớ
- Nhi t đ trung bình d i 18 ệ ộ ướ 0C. Nhi t ệ đ mùa đông cao h n MB và ĐBBB ộ ơ ở t 2-3 ừ oC.
- KH l nh ch y u do núi cao, tác ạ ủế đ ng c a các đ t gió mùa đông b c ộ ủ ợ ắ gi m nhi u. ả ề
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.