Quảng cáo
Giáo án Địa lý 8 bài 27 Thực hành Đọc bản đồ Việt Nam
QR

Giáo án Địa lý 8 bài 27 Thực hành Đọc bản đồ Việt Nam

Nguồn: onluyen.vn

Xem trước nội dung

Giáo án Đ a lý 8 ị

BÀI 27: TH C HÀNH Đ C B N Đ VI T NAM Ự Ọ Ả Ồ Ệ

(PH N HÀNH CHÍNH VÀ KHOÁNG S N) Ầ Ả

A. M C TIÊU Ụ

- Phát tri n k năng đ c b n đ . ể ỹ ọ ả ồ

- C ng c các ki n th c v v trí đ a lý, ph m vi lãnh th , t ch c hành chính ủ ố ế ứ ềị ị ạ ỏổ ứ c a n c ta. C ng c các ki n th c đã h c v tài nguyên khoáng s n Vi t Nam. ủ ướ ủ ố ế ứ ọ ề ả ệ

- Giáo d c ý th c h c t p bôn môn. ụ ứ ọ ậ

B. CHU N B : Ẩ Ị

- B n đ hành chính n c CHXHCN Vi t Nam. ả ồ ướ ệ

- B n đ đ a ch t - khoáng s n Vi t Nam. ả ồị ấ ả ệ

- Atlat ĐLVN, b ng ph . ả ụ

- M i HS có 2 b n đ câm (h23.2 + 26.1) ỗ ả ồ

C. TI N TRÌNH Ế :

I. T ch c: ổ ứ

8A:........................ 8B : ............................

II. Ki m tra ể .

(?) Nêu m t s nguyên nhân làm c n ki t nhanh chóng m t s tài nguyên khoáng ộ ố ạ ệ ộ ố s n n c ta ả ướ ?.

(?) Đi n lên b n đ tr ng các m khoáng s n sau đây: than, d u m , bôxit, s t, ề ả ồ ố ỏ ả ầ ỏ ắ crôm, thi c, apatit, đá quý ế ?.

III. Ho t đ ng D-H ạ ộ :

(1)Gi i thi u ớ ệ

(2)Phát tri n bài ể

Giáo án Đ a lý 8 ị

Ho t đ ng c a GV - HS ạ ộ ủ N i dung bài d y ộ ạ

*HĐ1

- GV treo BĐ hành chính VN gi i ớ thi u. ệ

(?) Hãy xác đ nh v trí c a t nh Phú ị ị ủ ỉ Th n i em đang s ng? ọơ ố

(?) X/đ v trí, t a đ các đi m c c ị ọ ộ ể ự B c, CN, CĐ, CT c a lãnh th ph n ắ ủ ổ ầ đ t li n n c ta? ấ ề ướ

- GV treo BĐ tr ng VN. Cung c p cho ố ấ h/s t a đ đ a lí c a 4 đi m c c. Yêu ọ ộị ủ ể ự c u hs l a ch n và dán vào l c đ ầ ự ọ ượ ồ tr ng cho phù h p. ố ợ

1. Bài t p 1 ậ

a)Xác đ nh v trí c a t nh, thành ph ị ị ủ ỉ ố em đang s ng: ố

- HS lên b ng xác đ nh trên BĐ. ả ị

b) Xác đ nh v trí, t a đ các đi m ị ị ọ ộ ể CB,CN,CĐ,CT lãnh th ph n đ t ổ ầ ấ li n n c ta: ề ướ

Đi m ể c c ự

Đ a danh hành chính ị Vĩ độ Kinh độ

B c ắ Lũng Cú-Đ ng Văn-Hà Giang ồ 23O23/B 105O20/Đ

Nam Đ t Mũi-Ng c HI n-Cà Mau ấ ọ ể 8O34/B 104O40/Đ

Đông Sín Th u-M ng Nhé-Đi n Biên ầ ườ ệ 22O22/B 102O10/Đ

Tây V n Th nh- V n Ninh- Khánh Hòa. ạ ạ ạ 12O40/B 109O24/Đ

- GV treo l c đ hành chính Vi t ượ ồ ệ c)L p b ng th ng kê các t nh theo ậ ả ố ỉ

Giáo án Đ a lý 8 ị

Nam. Yêu c u hs k t h p H23.2 (T82) ầ ế ợ và B23.1 (T83) đ th c hi n. ể ự ệ

m u SGK: ẫ

STT Tên t nh ỉ

(thành ph ) ố

Đ c đi m v v trí đ a lý ặ ể ềị ị

N i đ a ộ ị Ven bi n ể

Có biên gi i chung v i ớ ớ

T.Qu c ố Lào Campuchia

1.

2.

........

An Giang

Bà R a-Vũng ị Tàu

...............

X

O

.........

O

X

.......

O

O

........

O

O

X

O

*HĐ2 GV treo BĐ đ a ch t k/s VN ị ấ gi i thi u. ớ ệ

(?)Đ c l c đ khoáng s n VN, v l i ọ ượ ồ ả ẽạ các kí hi u và ghi vào v n i phân b ệ ởơ ố c a 10 lo i k/s chính theo m u? ủ ạ ẫ

2. Bài t p 2 ậ .

STT Lo i k/s ạ Kí hi u/BĐ ệ Phân b các m chính. ố ỏ

1. Than Qu ng Ninh, L ng S n, Đà N ng. ả ạ ơ ẵ

2. D u m ầ ỏ Vũng Tàu

3. Khí đ t ố Vũng Tàu, Thái Bình

4. Bô xít Lâm Đ ng, Đ c L c... ồ ắ ắ

Giáo án Đ a lý 8 ị

5. S t ắ Hà Giang, Thái Nguyên, Th ch Khê. ạ

6. Crôm Thanh Hóa

7. Thi c ế Tĩnh Túc(C.B ng), Thanh Hóa, Thái Nguyên ằ

8. Titan Thái Nguyên, Th ch Khê. ạ

9. Apatit Lào Cai

10. Đá quí Ngh An, Tây Nguyên ệ

IV. C ng c ủ ố : Gv treo b ng ph : ả ụ

1. Khoanh tròn ý sai trong câu sau:

Nh ng t nh có biên gi i v i Trung Qu c ữ ỉ ớ ớ ố

a. Qu ng Ninh ả d. Hà Giang h. Đi n Biên ệ

b. L ng S n ạ ơ e. Lào Cai i. Yên Bái

c. Cao B ng ằ g. Lai Châu k. B c C n ắ ạ

2. Trò ch i. ơ

Tìm tên các t nh có ch cái b t đ u là B, H, N. ỉ ữ ắ ầ

3. Các câu sau đúng hay sai?

a) D u m , khí t nhiên, than nâu, than bùn đ c hình thành vào các giai đo n ầ ỏ ự ượ ạ đ a ch t: Ti n Cambri, Tân ki n t o. ị ấ ề ế ạ

b) D u m , khí t nhiên, than nâu, than bùn t p trung các vùng đ ng b ng và ầ ỏ ự ậ ở ồ ằ th m l c đ a n c ta. ề ụ ị ướ

V. H ng d n v nhà ướ ẫ ề

- Chu n b gi sau ôn t p ẩ ị ờ ậ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo