Quảng cáo
Bài giảng Địa lý 7 bài 28 Thực hành Phân tích lược đồ phân bố các môi trường tự nhiên, biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa ở châu Phi
QR

Bài giảng Địa lý 7 bài 28 Thực hành Phân tích lược đồ phân bố các môi trường tự nhiên, biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa ở châu Phi

Nguồn: onluyen.vn

Xem trước nội dung

1. Trình bày và gi i thích s phân ả ự b các môi tr ng t nhiên ố ườ ự

a. Châu Phi có nh ng môi tr ng ữ ườ t nhiên nào? Môi tr ng nào có ự ườ di n tích l n nh t? ệ ớ ấ b. Xác đ nh v trí, gi i h n, khu ị ị ớ ạ v c phân b c a t ng môi ự ố ủ ừ tr ng? ườ c. S nh h ng c a các dòng ựả ưở ủ bi n nóng, l nh ven bi n châu Phi ể ạ ể t i phân b các môi tr ng t ớ ố ườ ự nhiên nh th nào? ư ế d. T i sao khí h u châu Phi khô và ạ ậ hình thành hoang m c l n nh t ạ ớ ấ th gi i? ế ớ e. Nguyên nhân hình thành các hoang m c lan sát ra b bi n? ạ ờ ể

1. Trình bày và gi i thích s phân ả ự b các môi tr ng t nhiên ố ườ ự 2. Phân tích bi u đ nhi t đ và ể ồ ệ ộ l ng m a ượ ư

HO T Đ NG NHÓM Ạ Ộ

Phân công: Nhóm 1 - bi u đ A Nhóm 2 - bi u đ ể ồ ể ồ B Nhóm 3 - bi u đ C Nhóm 4 - bi u ể ồ ể đ D ồ N i dung th o lu n: ộ ả ậ

+ Phân tích l ng m a: trung bình, ượ ư mùa m a v tháng nào? ư ề

+ Phân tích nhi t đ : t ệ ộ o tháng nóng nh t; tháng l nh nh t? Biên đ giao ấ ạ ấ ộ đ ng nhi t; ộ ệ

+ Đ c đi m khí h u? V trí đ a lý ặ ể ậ ị ị

Bi u đ A ể ồ

Bi u đ C ể ồ

Bi u đ B ể ồ

Bi u đ D ể ồ

1. Trình bày và gi i thích s phân ả ự b các môi tr ng t nhiên ố ườ ự 2. Phân tích bi u đ nhi t đ và ể ồ ệ ộ l ng m a ượ ư

HO T Đ NG NHÓM Ạ Ộ

Phân công: Nhóm 1 - bi u đ A Nhóm 2 - bi u đ ể ồ ể ồ B Nhóm 3 - bi u đ C Nhóm 4 - bi u ể ồ ể đ D ồ N i dung th o lu n: ộ ả ậ

+ Phân tích l ng m a: trung bình, ượ ư mùa m a v tháng nào? ư ề

+ Phân tích nhi t đ : t ệ ộ o tháng nóng nh t; tháng l nh nh t? Biên đ giao ấ ạ ấ ộ đ ng nhi t; ộ ệ

+ Đ c đi m khí h u? V trí đ a lý ặ ể ậ ị ị

Bi u đ A ể ồ Bi u đ ể ồ B

Bi u đ ể ồ C Bi u đ ể ồ D

1. Trình bày và gi i thích s phân ả ự b các môi tr ng t nhiên ố ườ ự 2. Phân tích bi u đ nhi t đ và ể ồ ệ ộ l ng m a ượ ư

Bi u đ ể ồ

L ng m a ượ ư Nhi t đ , biên đ nhi t ệ ộ ộ ệ Đ c đi m khí h u ặ ể ậ V trí ị TB mm

Mùa m a ư

Cao nh t ấ

Th p ấ nh t ấ

Biên

độ

A 1244 T11 -

T3

T3; T11: 25oC

T6: 18oC

7

Ki u khí h u nhi t đ i ể ậ ệ ớ Đ c đi m nóng m a theo mùa ặ ể ư Bán c u nam ầ

B

897 T6 –

T9

T4: 35oC

T1: 21oC

14 Khí h u nhi t đ i ậ ệ ớ Đ c đi m nóng m a theo mùa ặ ể ư N a c u B c ử ầ ắ

C

2592 T9 –

T5

T4: 28oC

T7: 20oC

8 Xích đ o m, ạẩ n ng nóng m a nhi u ắ ư ề N a c u nam ử ầ

D 506

T4 –

T8

T2: 22oC

T7: 10oC

12 Đ a Trung H i, n a c u Nam ị ả ử ầ mùa hè nóng khô, mùa đông p ấ m a nhi u ư ề

1. Trình bày và gi i thích s phân ả ự b các môi tr ng t nhiên ố ườ ự 2. Phân tích bi u đ nhi t đ và ể ồ ệ ộ l ng m a ượ ư 3. Nh n bi t môi tr ng qua hình ậ ế ườ nh ả

Môi tr ng Xa - van ườ

Môi tr ng hoang ườ

m c ạ

Môi tr ng Xích đ o m ườ ạẩ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo