
GIÁO ÁN Đ A LÝ 7 Ị
BÀI 52: THIÊN NHIÊN CHÂU ÂU (Ti p theo) ế
A/ M c tiêu bài d y: ụ ạ Sau bài h c H/S c n ọ ầ
1. Ki n th c: ế ứ
- Nêu và gi i thích m c đ đ n gi n s khác nhau gi a các ki u môi ả ở ứ ộơ ả ự ữ ể tr ng ôn đ i h i d ng, ôn đ i l c đ a, đ a trung h i, núi cao ườ ớ ả ươ ớ ụ ị ị ả 2. K năng, thái đ : ỹ ộ
- Đ c b n đ , phân tích b n đ khí h u ọ ả ồ ả ồ ậ - Phân tích tranh nh đ name đ c các đ c đi m c a môi tr ng và ả ể ượ ặ ể ủ ườ m i quan h ch t ch gi a các thành ph n t nhiên c a t ng môi ố ệ ặ ẽ ữ ầ ự ủ ừ tr ng ườ - Giáo d c BTTN & ĐDSH (M c 3) ụ ụ B/ Ph ng ti n d y h c c n thi t: ươ ệ ạ ọ ầ ế
- B n đ t nhiên châu Âu ả ồự - Tài li u, tranh nh v châu Âu ệ ả ề C/ Ti n trình t ch c bài m i: ế ổ ứ ớ
I. Ki m tra bài cũ: ể
- Nêu s phân b các lo i đ a hình ch y u châu Aâu ự ố ạ ị ủếở - Gi i thích vì sao phía Tây c a châu Aâu có khí h u m áp nhi u m a ả ủ ậấ ề ư h n phía Đông ơ II. Gi i thi u bài m i ớ ệ ớ:
Các b c lên l p ướ ớ N i dung ghi b ng ộ ả GM3: Các môi tr ng t nhiên ườ ự
? Châu Âu có các ki u khí h u nào? ể ậ Nêu đ c đi m ặ ể
- Chia 3 nhóm th o lu n nhóm th o ả ậ ả lu n 1 ki u khí h u ậ ể ậ
? Phân tích H52.1, H52.2, H52.3SGK cho bi t đ c đi m c a t ng khí h u v ế ặ ể ủ ừ ậ ề
3/ Các môi tr ng t nhiên ườ ự
a/ Môi tr ng ôn đ i H i d ng ườ ớ ả ươ
- Đ c đi m: Hè mát, đông khong l nh ặ ể ạ l m, nhi t đ th ng trên 0 ắ ệ ọ ườ 0C, m a ư quanh năm trung bình t 800-1000mm ừ
- Phân b : Ven bi n Tây Aâu ố ể
- Sông ngòi: Nhi u n c quanh năm, ề ướ
GIÁO ÁN Đ A LÝ 7 Ị
+ nhi t đ ệ ộ
+ l ng m a ượ ư
+ tính ch t chung ấ
+ phân bố
+ Đ c đi m sông ngòi, th c v t ặ ể ự ậ
Đ i di n trình bày ạ ệ
- GV nh n xét ch t ý ghi b ng ậ ố ả
- GV nh n m nh vai trò r t l n c a ấ ạ ấ ớ ủ dòng bi n nóng B c Đ i Tây D ng ể ắ ạ ươ và gió tây ôn đ i h i d ng ớ ả ươ
- Liên h giáo d c môi tr ng, đa d ng ệ ụ ườ ạ sinh h c ọ
- GV gi i thi u: thiên nhiên châu Âu ớ ệ ngoài 3 môi tr ng v a tìm hi u còn có ườ ừ ể môi tr ng núi cao. Đi n hình là vùng ườ ể núi An-p n i gió tây ôn đ i mang h i ơ ơ ớ ơ n c m m c a Đ i Tây D ng th i ướấ ẩ ủ ạ ươ ổ
không đóng băng
- Th c v t: R ng lá r ng ự ậ ừ ộ
b/ Môi tr ng ôn đ i l c đ a: ườ ớ ụ ị
- Đ c đi m: Đông l nh, khô, có tuy t ặ ể ạ ế r i, hè nóng có m a ơ ư
- Phân b : Khu v c Đông Aâu ố ự
- Sông ngòi: Nhi u n c vào mùa ề ướ xuân, hè, mùa đông đóng băng
- Th c v t: thay đ i t B c – Nam, ự ậ ổ ừ ắ r ng lá kim và th o nguyên chi m u ừ ả ế ư thế
c/ Môi tr ng Đ i Trung H i: ườ ạ ả
- Đ c đi m: mùa đông không l nh có ặ ể ạ m a, mùa h nóng, khô ư ẹ
- Phân b : Nam Aâu, Ven Đ a Trung ố ị H i ả
- Sông ngòi: Ng n d c nhi u n c vào ắ ố ề ướ mùa thu, đông
- Th c v t: r ng th a, cây b i gai ự ậ ừ ư ụ
d/ Môi tr ng núi cao: ườ
- Môi tr ng núi cao có m a nhi u ườ ư ề ở các s n đón gió phía tây ườ
- Th c v t thay đ i theo đ cao ự ậ ổ ộ
GIÁO ÁN Đ A LÝ 7 Ị
vào nên có m a nhi u và đ cao nh ư ề ộ ả h ng sâu s c t i s hình thành các ưở ắ ớ ự vành đai th c v t môi tr ng núi cao ự ậở ườ
? quan sát H52.4SGK cho bi t trên dãy ế An-p có bao nhiêu đai th c v t ơ ự ậ
? m i đai n m trên đ cao bao nhiêu ỗ ằ ộ
+ d i 800m đ ng ru ng, làng m c ướ ồ ộ ạ
+ 800-1800m đai r ng h n giao ừ ỗ
+ 1800-2200m đai r ng lá kim ừ
+2200-3000m đai r ng đ ng c núi cao ừ ồ ỏ
>3000m băng tuy t vĩnh c u ế ữ
? t i sao các đai th c v t phát tri n ạ ự ậ ể theo đ cao khác nhau ộ
(do đ m, nhi t đ thay đ i) ộẩ ệ ộ ổ
III/ C ng c bài h c: ủ ố ọ
- Làm bài t p 1 và 2 trong SGK ậ IV/ D n dò: ặ
- Chu n b cho bài th c hành ẩ ị ự - Oân cách phân tích bi u đ khío h u ể ồ ậ - Oân k i các kiiê khí h u châu âu ạ ủ ậở - M i quan h gi a khí h u và th c v t ố ệ ữ ậ ự ậ D/ Rút kinh nghi m gi d y: ệ ờ ạ
..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.