
C t A ộ C t B ộ
1. TRÙNG BI N HÌNH Ế
2. TRÙNG GIÀY
a.T bào phân hóa ế b. C th là m t kh i ch t ơ ể ộ ố ấ nguyên sinh l ng và nhân. ỏ c. Di chuy n nh chân gi ể ờ ả. d. Di chuy n nh lông b i ể ờ ơ . e. Sinh s n ti p h p. ả ế ợ
N i n i dung gi a c t A và c t B sao cho phù h p ố ộ ữ ộ ộ ợ
Ki m tra bài cũ ể
Bài 6:TRÙNG KI T L VÀ TRÙNG Ế Ị S T RÉT Ố
I. Trùng ki t l ếị a. C u t o ấ ạ b. Dinh d ng ưỡ c. Cách phòng ch ng b nh ki t l ố ệ ếị II. Trùng s t rét ố
a. C u t o ấ ạ
b. Dinh d ng ưỡ
c. Vòng đ i ờ
d. B nh s t rét n c ta và cách phòng ch ng ệ ố ởướ ố
I. Trùng ki t l : ế ị
Quan sát hình
v , nêu đ c ẽ ặ đi m c u t o ể ấ ạ c a trùng ki t l . ủ ếị
1. C u t o: ấ ạ •C th đ n bào, ơ ểơ g m m t kh i ch t ồ ộ ố ấ nguyên sinh l ng và ỏ nhân. •Có chân gi ng n. ả ắ • Không có không bào. Trùng ki t l chui ế ị ra kh i bào xác khi ỏ vào ru t ng i ộ ườ
Bào xác
So sánh c u t o gi a trùng ki t l và trùng bi n hình ấ ạ ữ ế ị ế
Gi ng nhau : ố
• C u t o đ n bào có ch t nguyên sinh và ấ ạ ơ ấ nhân.
• Có chân gi . ả
• K t bào xác. ế Khác nhau: Trùng bi n hình ế Trùng s t rét ố Có các không bào Không có các không bào
Có chân gi dài ả Có chân gi ng n ả ắ
2. Ho t ạ đ ng s ng – dinh ộ ố d ng ưỡ
Quan sát hình v , ẽ trình bày ho t ạ đ ng s ng c a ộ ố ủ trùng ki t l . ếị
• S ng kí sinh ố ở thành ru t ng i. ộ ườ • Ăn h ng c u ồ ầ • Sinh s n r t ả ấ nhanh. • Gây b nh ki t l ệ ếị •Có kh năng k t ả ế bào xác
Trùng ki t l ế ị
H ng ồ c u ầ
H ng ồ c u b ầ ị trùng ki t l ếị nu t ố
1
2
3
Trùng ki t l khác trùng bi n hình đ c ế ị ế ởặ đi m nào? ể
a. S ng kí sinh ru t ng i ố ở ộ ườ
b. Không có h i ạ
c. S ng t do ngoài thiên nhiên ố ự
d. Ăn h ng c u ồ ầ
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.