
GIÁO ÁN HÓA H C L P 8 Ọ Ớ Bài 14: BÀI TH C HÀNH 3 Ự D U HI U C A HI N T NG VÀ PH N NG HÓA Ấ Ệ Ủ Ệ ƯỢ Ả Ứ H C Ọ
I - M c tiêu ụ
1. Ki n th c ế ứ
H c sinh phân bi t đ c hi n t ng v t lí và hi n t ng hoá h c ọ ệ ượ ệ ượ ậ ệ ượ ọ
Nh n bi t đ c d u hi u có ph n ng hoá h c s y ra. ậ ế ượ ấ ệ ảứ ọ ả
2. K năng ỹ
Rèn luy n ệkĩ năng s d ng m t s d ng c , hoá ch t trong thí nghi m ửụ ộ ốụ ụ ấ ệ
3. Thái độ
- C n th n trong khi ti n hành thí nghi m ậ ậ ế ệ
II - Chu n b ẩ ị
1. Chu n b c a th y ẩ ịủ ầ
- D ng c : Giá đ ng nghi m, c c thu tinh, đũa thu tinh, ng d n khí, pipep, đèn ụ ụ ểố ệ ố ỷ ỷ ố ẫ c n, k p g . ồ ẹ ỗ
ng nghi m có đánh s th t 1,2,3,4,5 ng 1, 3 đ ng n c, ng 4,5 đ ng n c vôi Ố ệ ố ứự ố ự ướ ố ự ướ trong.
- Hoá ch t: thu c tím (KMnO ấ ố 4), dung d ch natri cacbonat, dung d ch n c vôi trong. ị ị ướ
2. Chu n b c a trò ẩ ịủ
- M t ch u n c, que đóm. ộ ậ ướ
- B ng t ng trình: ả ườ
STT Tên thí nghi m ệ Hi n t ng ệ ượ Nh n xét ậ K t lu n ế ậ
(PT ph n ng) ả ứ
TaiLieu.VN Page 1
III - Ti n trình d y h c ế ạ ọ
1 - n đ nh t ch c: (1 phút) ổ ị ổ ứ
Ki m tra sĩ s ể ố
2 - Ki m tra bài cũ : (5 phút) ể
- Hi n t ng v t lí là gì? l y ví d ệ ượ ậ ấ ụ
- Hi n t ng hoá h c là gì? l y ví d ệ ượ ọ ấ ụ
- D u hi u đ bi t có ph n ng hóa h c x y ra? ấ ệ ể ế ảứ ọ ả
3 - Bài m i ớ
a) M bài: (1 phút) ở
Đ giúp chúng ta hi u rõ h n cũng nh phân bi t đ c hi n t ng v t lí và hi n ể ể ơ ư ệ ượ ệ ượ ậ ệ t ng hoá h c, cũng nh nh n bi t đ c d u hi u có ph n ng s y ra chúng ta s đi ượ ọ ư ậ ế ượ ấ ệ ả ứ ả ẽ ti n ế hành m t s thí nghi m s u. ộ ố ệ ạ
b) Các ho t đ ng d y h c: ạ ộ ạ ọ
Ho t đ ng c a giáo viên ạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinh ạ ộ ủ ọ
Ho t đ ng I: ạ ộ ti n hành thí nghi m ( ế ệ 22 phút)
- GV: Nêu m c tiêu c a bài th c hành. ụ ủ ự
HĐ I.1: Hoà tan và dun nóng kali penmanganat (thu c tím) ố
- GV: Phát cho m i nhóm m t b d ng ỗ ộ ộụ c thí nghi m. ụ ệ
- GV: Làm m u cho h c sinh quan sát. ẫ ọ
-HS: Tiến hành thí nghiệm
Với lợng thuốc tím có sẵn các nhóm chia làm hai phần:
TaiLieu.VN Page 2
- GV h i: C ỏ hóng ta vừa quan sát thí nghiệm khi ta cho tàn đóm đỏ vào miệng ống nghiệm tàn đóm bùng cháy vậy
? Tại sao tàn đóm đỏ bùng cháy.
? Tại sao thấy khi thấy tàn đóm đỏ bùng cháy, ta lại tiếp tục đun.
? Hiện tợng tàn đóm không bùng cháy nữa nói lên điều gì ? lúc đó, vì sao ta ngừng đun.
*PhÇn 1:
Cho vào ống nghiệm 1 đựng níc, lắc cho tan.
*PhÇn 2:
Bỏ vào ống nghiệm 2
+ Dùng kẹp gỗ kẹp vào 1/3 ống nghiệm và đun nóng.
+ Dùng tàn đóm đỏ đa vào miệng ống nghiệm.
->Nếu que đóm đỏ bùng cháy thì tiếp tục đun. Khi thấy tàn đóm không bùng cháy nữa thì ngừng đun để nguội ống nghiệm.
-> Đổ níc vào ống nghiệm 2 lắc kĩ.
- HS: Tàn đóm bùng cháy là vì có khí oxi đợc sinh ra.
- HS: Vì lúc đó phản ứng cha xảy ra hoàn toàn.
- HS: Sau một thời gian đun tàn đóm không bùng cháy nữa có nghĩa là đã hết oxi.
+ Ta ngừng đun vì phản ứng đã xảy ra xong ( phản ứng xảy ra hoàn toàn)
Nhận xét, và ghi vào têng trình.
- HS: Có 3 quá trình biến đổi.
-HS làm tiếp TN: Đổ níc vào ống nghiệm 2 lắc kĩ.
TaiLieu.VN Page 3
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.