
Giáo án Hóa h c 8 ọ
Bài 10 : HOÁ TR (T1) Ị
I.M C TIÊU Ụ
1.Ki n th c: ế ứ
+ HS bi t đ c hoá tr là gì, cách xác đ nh hoá tr c a 1 nguyên t hoá h c và 1 ế ượ ị ị ịủ ố ọ s nhóm nguyên t th ng g p ố ử ườ ặ
+ Bi t cách tính hoá tr và l p công th c h c ế ị ậ ứ ọ
2.Kĩ năng:
+ Có kĩ năng l p công th c c a h p ch t ậ ứ ủ ợ ấ2 nguyên t , tính hoá tr c a nguyên t ố ịủ ố trong h p ch t. ợ ấ
3.Thái độ: T o h ng thú h c t p b môn. ạ ứ ọ ậ ộ
* Tr ng tâm ọ
- Khái ni m hóa tr ệ ị
- Cách l p công th c hóa h c c a m t ch t d a vào hóa tr ậ ứ ọ ủ ộ ấ ự ị
II. PH NG PHÁP ƯƠ
- Gi ng gi i, h i đáp, quan sát ho t đ ng nhóm...... ả ả ỏ ạ ộ
I II.CHU N B Ẩ Ị
* GV : + Tranh v b ng 1 trang 42 SGK ẽả
+ B ng ghi hoá tr m t s nhóm nguyên t trang 43 SGK ả ị ộ ố ử
* HS : Đ c tr c các n i dung đã giao v nhà trong bài hoá tr . ọ ướ ộ ề ị
IV.TI N TRÌNH LÊN L P Ế Ớ :
1. n đ nh Ổ ị
2.Ki m tra bài cũ ể : - G i HS lên b ng ki m tra: ọ ả ể
+ Bt 3 (SGK)
Giáo án Hóa h c 8 ọ
+ Bt 4 (SGK)
3.Bài m i ớ:
Đ t v n đ ặ ấ ề:Ta có th bi u di n h p ch t này, h p ch t khác v i t l s ể ễ ễ ợ ấ ợ ấ ớ ỉệố nguyên t k t h p khác nhau. Th c s nào đ làm đ c đi u đó? Đ bi t vì ửế ợ ếơ ở ể ượ ề ể ế sao các em cùng h c bài hoá tr . ọ ị
Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ N i ộdung
*Ho t đ ng 1 ạ ộ :Hoá tr m t nguyên t ị ộ ố đ c xác đ nh nh th nào? ượ ị ư ế * GV đ t v n đ : Mu n so sánh kh năng ặ ấ ề ố ả liên k t ph i ch n m c so sánh. ế ả ọ ố - GV: Cho bi t s p và n trong h t nhân ế ố ạ nguyên t Hidro? ử - HS: Có 1p và 1n nên kh năng liên k t c a ả ế ủ hiđro là nh nh t nên ch n làm đ n v và ỏ ấ ọ ơ ị gán cho H hoá tr I. ị - HS đ c thông tin Sgk. ọ - GV: M t nguyên t c a nguyên t khác ộ ử ủ ố liên k t đ c v i bao nhiêu nguyên t hiđro ế ượ ớ ử thì nói nguyên t đó có hoá tr b ng b y ố ị ằ ấ nhiêu. - HS cho ví d phân tích: HCl, H ụ 2O, NH3, CH4.D a vào đâu đ tính hoá tr c a:Cl,O, ự ể ị ủ N, C. ?V i h p ch t không có hydro, thì xác đ nh ớ ợ ấ ị hoá tr nh th nào. ị ư ế - HS đ c thông tin sgk. ọ - HS phân tích ví d : K ụ 2O, BaO, SO2.
?Xác đ nh hoá tr nhóm nguyên t nh th ị ị ử ư ế nào. Ví d : HNO ụ 3, H2SO4, H3PO4, H2O (HOH). - GV h ng d n HS tra b ng hoá tr . ướ ẫ ả ị - HS làm bài tâp. 2(sgk). (KH: K có hoá tr I. ị H2S:S ...............II.
I. Hoá tr m t nguyên t đ c xác ị ộ ố ượ đ nh nh th nào? ị ư ế * Cách xác đ nh ị : + Quy c ướ: Gán cho H hoá tr I , ch n ị ọ làm đ n v . ơ ị + M t nguyên t c a nguyên t khác ộ ử ủ ố liên k t v i bao nhiêu nguyên t Hiđro ế ớ ử thì nói nguyên t đó có hoá tr b ng b y ố ịằ ấ nhiêu. Ví du : HCl: Cl hoá tr I. ị H2O:O............II NH3:N ...........III CH4: C ............IV +D a vào kh năng liên k t c a các ự ả ế ủ nguyên t khác v i O.(Hoá tr c a oxi ố ớ ị ủ b ng 2 đ n v , Oxi có hoá tr II). ằ ơ ị ị
Ví d : K ụ 2O: K có hoá tr I. ị BaO: Ba ..............II. SO2: S ..................IV.
-Hoá tr c a nhóm nguyên t : ịủ ử Ví dụ: HNO3: NO3có hoá tr I. ị Vì :Liên k t v i 1 nguyên t H. ế ớ ử H2SO4: SO4 có hoá tr II. ị HOH : OH .................I H3PO4: PO4................III. * K t lu n ế ậ: Coi nhóm nguyên t nh ử ư m t nguyên t b t kỳ. ộ ốấ
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.