Quảng cáo
Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất
QR

Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất

Nguồn: onluyen.vn

Xem trước nội dung

GIÁO ÁN HÓA H C L P 8 Ọ Ớ

BÀI 19: CHUY N Đ I GI A KH I L NG – TH TÍCH - Ể Ổ Ữ Ố ƯỢ Ể L NG CH T VÀ LUY N T P (Ti t 1) ƯỢ Ấ Ệ Ậ ế

I. M C TIÊU: Ụ

1) Ki n th c: ế ứ H c sinh bi t: ọ ế

- Bi u th c bi u di n m i liên h gi a l ng ch t (n), kh i l ng (m) và th tích (V). ể ứ ể ễ ố ệ ữ ượ ấ ố ượ ể

- Bi u th c tính t kh i c a khí A đ i v i khí B và đ i v i không khí. ể ứ ỉ ố ủ ố ớ ố ớ

2) Kĩ năng:

- Tính đ c kh i l ng moℓ nguyên t , moℓ phân t c a các ch t theo công th c. ượ ố ượ ử ửủ ấ ứ

- Tính đ c m (ho c n ho c V) c a ch t khí đi u ki n tiêu chu n khi bi t các đ i l ng ượ ặ ặ ủ ấ ở ề ệ ẩ ế ạ ượ có liên quan.Tính đ c t kh i c a khí A đ i v i khí B, t kh i c a khí A đ i v i không khí. ượ ỉ ố ủ ố ớ ỉ ố ủ ố ớ

3) Tr ng tâm: ọ

- Bi t cách chuy n đ i gi a mol, kh i l ng, th tích c a ch t ế ể ổ ữ ố ượ ể ủ ấ

- Bi t cách s d ng t kh i đ so sanh kh i l ng các khí. ế ửụ ỉ ố ể ố ượ

II. CHU N B : Ẩ Ị

-GV:M t s bi t p đ hình thành công th c hóa h c tính s mol cho HS.;-HS: Đ c bài ộ ố ậ ể ứ ọ ố ọ 19 SGK/ 66

III. HO T Đ NG D Y – H C: Ạ Ộ Ạ Ọ

1) n đ nh l p: Ổ ị ớ GV ki m tra sĩ s v sinh l p ể ốệ ớ

2) Ki m tra bài cũ ể

*Bài t p 1 ậ : Tính kh i l ng mol c a: ố ượ ủ

a.0,5mol H2SO4 b.0,1 mol NaOH

*Bài t p 2 ậ : Tính th tích (đktc) c a: ể ủ

a. 0,5 mol H2 b.0,1 mol O2

Đáp án:

Bài t p 1: ậ

a. 4 2SO H M = 98g ; 4 2SO H m =0,5. 98 = 49g

TaiLieu.VN Page 1

b.mNaOH = 0,1.40 = 4g

Bài t p 2: ậ

a. ) ( 2, 11 4, 22 .5,0 2 l VH = =

b. ) ( 24 ,2 4, 22 .1,0 2 l VO = =

3) Vào bài m i. ớ

Trong tính toán hóa h c, chúng ta th ng chuy n đ i gi a kh i l ng, th tích c a ch t ọ ườ ể ổ ữ ố ượ ể ủ ấ khí thành s mol và ng c l i. Các em hãy theo dõi s chuy n đ i này qua bài h c này. ố ượ ạ ự ể ổ ọ

Ho t đ ng c a giáo viên ạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinh ạ ộ ủ ọ N i dung ộ

Ho t đ ng 1: Chuy n đ i gi a l ng ch t và kh i l ng ch t . ạ ộ ể ổ ữ ượ ấ ố ượ ấ

-H ng d n HS quan sát l i bài t p 1 ướ ẫ ạ ậ ph n ki m tra bài cũ ầ ể Mu n tính kh i ố ố l ng c a 1 ch t khi bi t l ng ch t (s ượ ủ ấ ế ượ ấ ố mol) ta ph i làm th nào ? ả ế

-N u đ t: ế ặ

+n là s mol (l ng ch t) ố ượ ấ

+m là kh i l ng ch t. ố ượ ấ

Hãy rút ra bi u th c tính kh i l ng ể ứ ố ượ ch t ? ấ

-Ghi l i công th c b ng ph n màu. ạ ứ ằ ấ H ng d n HS rút ra bi u th c tính s ướ ẫ ể ứ ố mol (l ng ch t). ượ ấ

Bài t p 3: ậ

1.Tính kh i l ng c a : ố ượ ủ

a. 0,15 mol Fe2O3

b. 0,75 mol MgO

2.Tính s mol c a: ố ủ

a. 2g CuO b. 10g NaOH.

-Gv k t lu n bài h c và cho hs ghi n i ế ậ ọ ộ

-Quan sát l i bài t p 1 và ạ ậ tr l i ảờ

Mu n tính kh i l ng ố ố ượ ch t: ta l y s mol (l ng ấ ấ ố ượ ch t) nhân v i kh i l ng ấ ớ ố ượ mol.

-Bi u th c tính kh i ể ứ ố l ng ch t: ượ ấ

m = n . M (g)

-Bi u th c tính s mol ể ứ ố

(l ng ch t) ượ ấ M

m n = (mol)

-Th o lu n nhóm (5’) đ ả ậ ể làm

Bài t p 3: ậ

1.a. g m O Fe 24 160 . 15 ,0 3 2 = =

b.mMgO = 0,75 . 40 = 30g

2.a. nCuO = 2:80 = 0,025 (mol)

b. nNaOH = 10:40 = 0,25

I. CHUY N Đ I Ể Ổ GI A L NG Ữ ƯỢ CH T VÀ KH I Ấ Ố L NG CH T ƯỢ Ấ

Công th c: ứ

M

m n = (mol)

Trong đó:

+ n là s mol ố (l ng ch t) ượ ấ

+ m là kh i l ng ố ượ ch t. ấ

Chú ý:

m = n . M (g)

TaiLieu.VN Page 2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo