Quảng cáo
Giáo án Địa lý 6 bài 16 Thực hành Đọc bản đồ (hoặc lược đồ) địa hình tỉ lệ lớn
QR

Giáo án Địa lý 6 bài 16 Thực hành Đọc bản đồ (hoặc lược đồ) địa hình tỉ lệ lớn

Nguồn: onluyen.vn

Xem trước nội dung

Giáo án Đ a lý 6 ị

Bài 16: Th c hành ự

Đ c b n đ (ho c l c đ ) đ a hình t l l n ọ ả ồ ặ ượ ồ ị ỉệớ

I M c tiêu: ụ

1. Ki n th c: ế ứ

- HS n m đ c: KN đ ng đ ng m c. ắ ượ ườ ồ ứ

- Có kh năng tính đ cao và kho ng cách th c t d a vào b n đ ả ộ ả ự ếự ả ồ

- Bi t đ c đ ng đ ng m c. ế ọ ườ ồ ứ

2. Kĩ năng:Bi t đ c các l c đ , b n đ đ a hình có t l l n. ế ọ ượ ồ ả ồị ỉệớ

3. Thái đ : Giúp các em hi u bi t thêm v th c t ộ ể ế ề ự ế

IIChu n b . ẩ ị

1.GV :- 1 s b n đ , l c đ có t l . ốả ồượ ồ ỉệ

2.HS - SGK.

III. Ti n trình d y h c ế ạ ọ

1. n đ nh t ch c: ổ ị ổ ứ

3. Ki m tra bài cũ ể

Khoáng s n là gì? Th nào g i là m khoáng s n ? ả ế ọ ỏ ả

- Là nh ng khoáng v t và đá có ích đ c con ng i khai thác và s d ng. ữ ậ ượ ườ ửụ

- Là nh ng n i t p trung nhi u khoáng s n có kh năng khai thác. ữ ơ ậ ề ả ả

3. Bài m i. ớ

- Giáo viên gi i thi u bài m i. ớ ệ ớ

Giáo án Đ a lý 6 ị

Ho t đ ng c a th y và trò ạ ộ ủ ầ N i dung ộ

*Ho t đ ng 1 ạ ộ (10phút) . Bài 1.

GV: Yêu c u HS đ c b ng tra c u thu t ầ ọ ả ứ ậ ng (SGK-85) cho bi t: ữ ế

- Th nào là đ ng đ ng m c ?( Là ế ườ ồ ứ đ ng đ ng n i nh ng đi m có cùng ườ ồ ố ữ ể đ cao so v i m c bi n l i v i nhau) ộ ớ ự ể ạ ớ

H: T i sao d a vào các đ ng đ ng ạ ự ườ ồ m c ta có th bi t đ c hình d ng c a ứ ể ế ượ ạ ủ đ a hình? (do các đi m có đ cao s ị ể ộ ẽ n m cùng trên 1 đ ng đ ng m c, bi t ằ ườ ồ ứ ế đ cao tuy t đ i c a các đi m và đ c ộ ệ ố ủ ể ặ đi m hình d ng đ a hình ,đ d c ể ạ ị ộ ố ,h ng nghiêng) ướ

*Ho t đ ng 2 ạ ộ (25phút) Bài 2.

GV: Yêu c u Hs d a vào Hình 44 ầ ự (SGK) cho bi t : H ng c a đ nh núi ế ướ ủ ỉ A1-> A2 là ? ( T tây sang Đông) ừ

-S chênh l ch đ cao c a các đ ng ự ệ ộ ủ ườ

1. Bài 1.

a) Đ ng đ ng m c. ườ ồ ứ

- Là đ ng đ ng n i nh ng đi m có cùng đ ườ ồ ố ữ ể ộ cao so v i m c bi n l i v i nhau. ớ ự ể ạ ớ

b) Hình d ng đ a hình đ c bi t là do các ạ ị ượ ế đi m có đ cao s n m cùng trên 1 đ ng ể ộ ẽ ằ ườ đ ng m c,bi t đ cao tuy t đ i c a các ồ ứ ế ộ ệ ố ủ đi m và đ c đi m hình d ng đ a hình ,đ ể ặ ể ạ ị ộ d c ,h ng nghiêng ố ướ

2.Bài 2.

a)

- T A1 -> A2 ừ

- T tây sang Đông ừ

b)

Giáo án Đ a lý 6 ị

đ ng m c là?(- ồ ứ Là 100 m)

*Ho t đ ng nhóm :4Nhóm ạ ộ

B1GV giao nhi m v cho các nhóm ệ ụ

-Xác đ nh có đ cao ị ộ c aA1,A2,B1,B2,B3? ủ

B2 th o lu n th ng nh t ghi vào phi u ả ậ ố ấ ế (5phút )

-B3th o lu n tr c toàn l p ả ậ ướ ớ

Treo phi u h c t p –GV đ a đáp án-các ế ọ ậ ư nhóm nh n xét ậ

- A1 = 900 m

- A2 = 700 m

- B1 = 500 m

- B2 = 600 m

- B3 = 500m

- D a vào t l l c đ đ tính kho ng ự ỉệượ ồ ể ả cách theo đ ng chim bay t đ nh A1 -> ườ ừỉ A2 ?

(g i ý Đo kho ng cách gi a A1-A2trên ợ ả ữ l c đ H44đo đ c 7,5cm.tính kho ng ượ ồ ượ ả cách th c t mà t l l c đ ự ế ỉ ệ ượ ồ 1:100000v y :7,5 . ậ 100000=750000cm=7500m

.

H: Quan sát s n Đông và Tây c a núi ườ ủ

- Là 100 m.

c)

- A1 = 900 m

- A2 = 700 m

- B1 = 500 m

- B2 = 600 m

- B3 = 500 m

d.Tính kho ng cách đ ng chim bay t đ nh ả ườ ừ ỉ A1-A2=7500m

Giáo án Đ a lý 6 ị

A1 xem s n bên nào d c h n? ườ ố ơ ( S n ườ Tây d c. S n Đông tho i h n) ố ườ ả ơ

. e)

- S n Tây d c. ườ ố

- S n Đông tho i h n ườ ả ơ

4C ng c : (3phút ) ủ ố

- GV nhân xét và đánh giá l i các bài t p th c hành. ạ ậ ự 5. H ng d n HS h c (1phút) ướ ẫ ọ

- Đ c tr c bài 17. ọ ướ

- Gi sau h c ờ ọ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo