
Bài cũ:
1. K tên các n c láng gi ng c a Vi t Nam? ể ướ ề ủ ệ Nêu 1 s đ c đi m chính v dân s , kinh t ốặ ể ề ố ế Trung Qu c? ố
Đáp án: Các n c láng gi ng c a Vi t Nam là ướ ề ủ ệ Trung Qu c, Lào, Cam – pu- chia. ố Trung Qu c có s dân đông nh t th gi i, n n ố ố ấ ế ớ ề kinh t đang phát tri n m nh v i nhi u ngành ế ể ạ ớ ề công nghi p hi n đ i. ệ ệ ạ
Đáp án: Châu âu n m B c bán c u, phía b c ằ ở ắ ầ ắ giáp B c Băng D ng, phía tây giáp Đ i Tây ắ ươ ạ D ng, phía nam giáp Đ a Trung H i, phía ươ ị ả đông nam giáp Châu á.
Châu l c ụ Di n tích (tri u ệ ệ km2)
Dân s năm 2004 ố (tri u ng i) ệ ườ
Châu Á 44 3875 (1)
Châu Mĩ 42 876
Châu Phi 30 884
Châu Âu 10 728 (2)
Châu Đ i ạ D ng ươ
9 33
Châu Nam C c ự
14
? So sánh di n tích c a Châu Âu so v i Châu á. ệ ủ ớ
Đáp án: Di n tích Châu Âu đ ng th 5 trong s ệ ứ ứ ố các châu l c trên th gi i và g n b ng m t ph n ụ ế ớ ầ ằ ộ ầ t di n tích Châu á. ư ệ
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.