
Ki m tra bài cũ: ể
1. Nêu tên nh ng n c giáp ph n đ t li n c a n c ta? ữ ướ ầ ấ ề ủ ướ
2. Nêu tên m t s đ o và qu n đ o n c ta. ộ ố ả ầ ảở ướ
3. T B c vào Nam, ph n đ t li n c a n c ta dài bao nhiêu ki-lô-mét? ừ ắ ầ ấ ề ủ ướ Di n tích lãnh th n c ta là bao nhiêu? ệ ổ ướ
Đ a lí ị
& Quan sát l c đ , tìm vùng đ i núi và vùng đ ng b ng trên ượ ồ ồ ồ ằ l c đ đ a hình Vi t Nam? ượ ồị ệ
& Hãy so sánh di n tích c a vùng đ i núi và vùng đ ng b ng ệ ủ ồ ồ ằ n c ta? ướ
1. Đ a hình ị :
Bài 2: Đ a hình và kh ng s n ị ố ả
Hãy ch vùng đ i núi ỉ ồ và đ ng b ng trên hình 1. ồ ằ
Đ ng b ng Nam ồ ằ bộ
Đ ng b ng duyên h i mi n Trung ồ ằ ả ề
Vùng đ ng b ng ồ ằ Vùng đ i núi ồ
Đ ng b ng B c b ồ ằ ắ ộ Ph n đ t li n c a ầ ấ ề ủ n c ta kho ng ¾ di n ướ ả ệ tích là đ i núi, ch y u là ồ ủế đ i núi th p. ồ ấ
Di n tích ph n đ ng ệ ầ ồ b ng ch kho ng ¼ di n ằ ỉ ả ệ tích đ t li n. ấ ề
CHÚ GI I Ả
Phân t ng đ cao ầ ộ (m)
0 50 200 500 1500 trên 1500
Dãy núi
1. Cánh cung Sông Gâm.
2. Cánh cung Ngân S n. ơ
3. Cánh cung B c S n. ắ ơ
4. Cánh cung Đông Tri u. ề
Cánh cung Sông Gâm
CHÚ GI I Ả
Phân t ng đ cao ầ ộ (m)
0 50 200 500 1500 trên 1500
Dãy núi
1. Cánh cung Sông Gâm.
2. Cánh cung Ngân S n. ơ
3. Cánh cung B c S n. ắ ơ
4. Cánh cung Đông Tri u. ề
Cánh cung Ngân S n ơ Cánh cung B c S n ắ ơ Cánh cung Đông Tri u ề
Dãy Hoàng Liên S n ơ
Dãy Tr ng S n ườ ơ
Nh ng dãy núi có hình ữ cánh cung: Sông Gâm, Ngân S n, B c S n, Đông ơ ắ ơ Tri u . ề
Nh ng dãy núi có h ng ữ ướ tây b c – đông nam : dãy: ắ Hoàng Liên S n, dãy ơ Tr ng S n … ườ ơ
Nh ng dãy núi nào có ữ h ng tây b c – đông ướ ắ nam?
Ch trên l c đ nh ng ỉ ượ ồ ữ dãy núi nào có hình cánh cung?
Ch trên hình bên ỉ ph n đ ng b ng B c B , ầ ồ ằ ắ ộ đ ng b ng Nam B và ồ ằ ộ d i đ ng b ng Duyên h i ả ồ ằ ả mi n Trung? ề
Đ ng b ng Nam b ồ ằ ộ
Đ ng b ng duyên h i mi n Trung ồ ằ ả ề
Đ ng b ng B c b ồ ằ ắ ộ
CHÚ GI I Ả
Phân t ng đ cao ầ ộ (m)
0 50 200 500 1500 trên 1500
Dãy núi
1. Cánh cung Sông Gâm.
2. Cánh cung Ngân S n. ơ
3. Cánh cung B c S n. ắ ơ
4. Cánh cung Đông Tri u. ề
Đ ng b ng n c ta ồ ằ ướ ph n l n là đ ng b ng ầ ớ ồ ằ châu th do phù sa c a ổ ủ sông ngòi b i đ p, có ồ ắ đ a hình th p và t ng ị ấ ươ đ i b ng ph ng. ố ằ ẳ
K T LU N: Ế Ậ Ph n đ t li n ầ ấ ề c a n c ta có ¾ ủ ướ di n tích là đ i núi, ¼ ệ ồ di n tích là đ ng ệ ồ b ng. ằ
Các dãy núi ph n ầ l n có h ng tây ớ ướ b c- đông nam và ắ m t s có hình cánh ộ ố cung.
& D a vào hình 2 trong SGK, hãy th c hi n nhi m v sau: ự ự ệ ệ ụ
2. Khoáng s n ả:
Đ a lí ị
Bài 2: Đ a hình và khoáng s n ị ả
1.K tên m t s lo i khoáng s n n c ta? ể ộ ố ạ ả ở ướ
2. Ch nh ng n i có m than, s t, A-pa-tit, bô- ỉ ữ ơ ỏ ắ xit, d u m ? ầ ỏ
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.