
Luyện từ và câu Thứ ngày tháng năm
Từ chỉ sự vật Từ ngữ về ngày, tháng, năm 1 Tìm các từ theo mẫu trong bảng (Mỗi cột 3 từ):
Chỉ người Chỉ đồ vật Chỉ con vật Chỉ cây cối
M: học sinh M: ghế M: chim sẻ M: xoài
Luyện từ và câu Thứ ngày tháng năm
Từ chỉ sự vật Từ ngữ về ngày, tháng, năm 1 Tìm các từ theo mẫu trong bảng (Mỗi cột 3 từ):
Chỉ người Chỉ đồ vật Chỉ con vật Chỉ cây cối
M: học sinh M: ghế M: chim sẻ M: xoài cô giáo,
học sinh,
bác sĩ, công nhân,
nông dân,
…
bàn, tủ, giường, bút,
sách vở,
quần áo, bảng,
…
chó, mèo, gà, vịt, ngan, ngỗng,
trâu, bò, lợn, cá,
…
na, mít, ổi,
sầu riêng, đu đủ, mận,
vú sữa, chôm chôm,
…
phấn,
mẹ,
Luyện từ và câu Thứ ngày tháng năm
Từ chỉ sự vật Từ ngữ về ngày, tháng, năm 2 Đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi về:
a) Ngày, tháng, năm.
b) Tuần, ngày trong tuần (thứ…)
Đặt câu hỏi Trả lời
Luyện từ và câu Thứ ngày tháng năm
Từ chỉ sự vật Từ ngữ về ngày, tháng, năm 2 Đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi về:
a) Ngày, tháng, năm.
Hôm nay là
ngày mấy?
Hôm nay là ngày 15 Tháng này là
tháng mấy?
Tháng này
là tháng 9 Bạn sinh năm nào?
Tôi sinh năm 2008
Luyện từ và câu Thứ ngày tháng năm
Từ chỉ sự vật Từ ngữ về ngày, tháng, năm 2 Đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi về:
b) Tuần, ngày trong tuần (thứ…)
Một tuần có
mấy ngày?
Một tuần có 7 ngày. Hôm nay là
thứ mấy?
Hôm nay
là thứ tư. Tháng hai có
mấy tuần?
Thàng hai
có 4 tuần.
Luyện từ và câu Thứ ngày tháng năm
Từ chỉ sự vật Từ ngữ về ngày, tháng, năm 2 Ngắt đoạn sau thành 4 câu rồi viết lại cho đúng
chính tả: Trời mưa to Hòa quên mang áo mưa Lan rủ bạn đi chung áo mưa với mình đôi bạn vui vẻ ra về.
Trời mưa to. Hòa quên mang áo mưa. Lan rủ bạn đi chung áo mưa với mình. Đôi bạn vui vẻ ra về.
Khi ngắt đoạn văn thành các câu, cuối mỗi câu phải đặt dấu chấm, những chữ cái đầu câu phải viết hoa.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.