Toán · Lớp 5

Vở bài tập

175 bài có lời giải · Sách bài tập Toán 5 - Tập hai

Bắt đầu từ bài đầu Đọc sách
Vở bài tập Toán 5 tập 1 - Kết nối tri thức
1. Bài 1: Ôn tập về số tự nhiên (tiết 1) trang 5, 62. Bài 1: Ôn tập về số tự nhiên (tiết 2) trang 6, 73. Bài 2: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên (tiết 1) trang 8, 94. Bài 2: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên (tiết 2) trang 9, 105. Bài 3: Ôn tập phân số (tiết 1) trang 11, 126. Bài 3: Ôn tập phân số (tiết 2) trang 12, 137. Bài 4: Phân số thập phân trang 148. Bài 5: Ôn tập các phép tính với phân số (tiết 1) trang 15, 169. Bài 5: Ôn tập các phép tính với phân số (tiết 2) trang 16, 17, 1810. Bài 5: Ôn tập các phép tính với phân số (tiết 3) trang 18, 1911. Bài 6: Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số (tiết 1) trang 20, 2112. Bài 6: Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số (tiết 2) trang 21, 22, 2313. Bài 7: Hỗn số (tiết 1) trang 24, 2514. Bài 7: Hỗn số (tiết 2) trang 25, 2615. Bài 8: Ôn tập hình học và đo lường (tiết 1) trang 27, 2816. Bài 8: Ôn tập hình học và đo lường (tiết 2) trang 28, 2917. Bài 9: Luyện tập chung (tiết 1) trang 30, 31, 3218. Bài 9: Luyện tập chung (tiết 2) trang 32, 3319. Bài 9: Luyện tập chung (tiết 3) trang 34, 3520. Bài 10: Khái niệm số thập phân (tiết 1) trang 36, 3721. Bài 10: Khái niệm số thập phân (tiết 2) trang 37, 3822. Bài 10: Khái niệm số thập phân (tiết 3) trang 38, 3923. Bài 11: So sánh các số thập phân (tiết 1) trang 40, 4124. Bài 11: So sánh các số thập phân (tiết 2) trang 41, 4225. Bài 12: Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân (tiết 1) trang 43, 4426. Bài 12: Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân (tiết 2) trang 44, 4527. Bài 12: Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân (tiết 3) trang 45, 4628. Bài 13: Làm tròn số thập phân (tiết 1) trang 4729. Bài 13: Làm tròn số thập phân (tiết 2) trang 4730. Bài 14: Luyện tập chung (tiết 1) trang 4931. Bài 14: Luyện tập chung (tiết 2) trang 5032. Bài 15: Ki-lô-mét vuông. Héc-ta (tiết 1) trang 5133. Bài 15: Ki-lô-mét vuông. Héc-ta (tiết 2) trang 5134. Bài 16: Các đơn vị đo diện tích (tiết 1) trang 5435. Bài 16: Các đơn vị đo diện tích (tiết 2) trang 5536. Bài 17: Thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo đại lượng (tiết 1) trang 5737. Bài 17: Thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo đại lượng (tiết 2) trang 5838. Bài 18: Luyện tập chung (tiết 1) trang 6139. Bài 18: Luyện tập chung (tiết 2) trang 6240. Bài 19: Phép cộng số thập phân (tiết 1) trang 6441. Bài 19: Phép cộng số thập phân (tiết 2) trang 6542. Bài 20: Phép trừ số thập phân (tiết 1) trang 6743. Bài 20: Phép trừ số thập phân (tiết 2) trang 6844. Bài 21: Phép nhân số thập phân (tiết 1) trang 6945. Bài 21: Phép nhân số thập phân (tiết 2) trang 7046. Bài 21: Phép nhân số thập phân (tiết 3) trang 7147. Bài 22: Phép chia số thập phân (tiết 1) trang 7348. Bài 22: Phép chia số thập phân (tiết 2) trang 7449. Bài 22: Phép chia số thập phân (tiết 3) trang 7550. Bài 22: Phép chia số thập phân (tiết 4) trang 7651. Bài 23: Nhân chia số thập phân với 10; 100; 1 000; ... hoặc với 0,1; 0,01, 0,001; ... (tiết 1) trang 7752. Bài 23: Nhân chia số thập phân với 10; 100; 1 000; ... hoặc với 0,1; 0,01, 0,001; ... (tiết 2) trang 7853. Bài 24: Luyện tập chung (tiết 1) trang 7954. Bài 24: Luyện tập chung (tiết 2) trang 8055. Bài 24: Luyện tập chung (tiết 3) trang 8156. Bài 25: Hình tam giác. Diện tích hình tam giác (tiết 1) trang 8357. Bài 25: Hình tam giác. Diện tích hình tam giác (tiết 2) trang 8558. Bài 25: Hình tam giác. Diện tích hình tam giác (tiết 3) trang 8659. Bài 25: Hình tam giác. Diện tích hình tam giác (tiết 4) trang 8860. Bài 26: Hình thang. Diện tích hình thang (tiết 1) trang 9061. Bài 26: Hình thang. Diện tích hình thang (tiết 2) trang 9162. Bài 26: Hình thang. Diện tích hình thang (tiết 3) trang 9363. Bài 26: Hình thang. Diện tích hình thang (tiết 4) trang 9564. Bài 27: Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn (tiết 1) trang 9765. Bài 27: Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn (tiết 2) trang 9866. Bài 27: Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn (tiết 3) trang 9967. Bài 27: Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn (tiết 4) trang 10068. Bài 27: Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn (tiết 5) trang 10169. Bài 28: Thực hành và trải nghiệm đo, vẽ, lắp ghép, tạo hình (tiết 1) trang 10370. Bài 28: Thực hành và trải nghiệm đo, vẽ, lắp ghép, tạo hình (tiết 2) trang 10571. Bài 29: Luyện tập chung (tiết 1) trang 10772. Bài 29: Luyện tập chung (tiết 2) trang 10873. Bài 29: Luyện tập chung (tiết 3) trang 11074. Bài 30: Ôn tập số thập phân (tiết 1) trang 11175. Bài 30: Ôn tập số thập phân (tiết 2) trang 11276. Bài 30: Ôn tập số thập phân (tiết 3) trang 11377. Bài 31: Ôn tập các phép tính với số thập phân (tiết 1) trang 11478. Bài 31: Ôn tập các phép tính với số thập phân (tiết 2) trang 11579. Bài 31: Ôn tập các phép tính với số thập phân (tiết 3) trang 11680. Bài 31: Ôn tập các phép tính với số thập phân (tiết 4) trang 11781. Bài 32: Ôn tập một số hình phẳng (tiết 1) trang 11982. Bài 32: Ôn tập một số hình phẳng (tiết 2) trang 12083. Bài 33: Ôn tập diện tích, chu vi một số hình phẳng (tiết 1) trang 12284. Bài 33: Ôn tập diện tích, chu vi một số hình phẳng (tiết 2) trang 12385. Bài 33: Ôn tập diện tích, chu vi một số hình phẳng (tiết 3) trang 12586. Bài 34: Ôn tập đo lường (tiết 1) trang 12787. Bài 34: Ôn tập đo lường (tiết 2) trang 12888. Bài 35: Ôn tập chung (tiết 1) trang 13089. Bài 35: Ôn tập chung (tiết 2) trang 13290. Bài 35: Ôn tập chung (tiết 3) trang 134
Vở bài tập Toán 5 tập 2 - Kết nối tri thức
1. Bài 36: Tỉ số. Tỉ số phần trăm (tiết 1) trang 42. Bài 36: Tỉ số. Tỉ số phần trăm (tiết 2) trang 53. Bài 37: Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng (tiết 1) trang 74. Bài 37: Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng (tiết 2) trang 95. Bài 38: Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó (tiết 1) trang 106. Bài 38: Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó (tiết 2) trang 117. Bài 39: Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó (tiết 1) trang 138. Bài 39: Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó (tiết 2) trang 149. Bài 40: Tìm tỉ số phần trăm của hai số (tiết 1) trang 1610. Bài 40: Tìm tỉ số phần trăm của hai số (tiết 2) trang 1611. Bài 41: Tìm giá trị phần trăm của một số (tiết 1) trang 1812. Bài 41: Tìm giá trị phần trăm của một số (tiết 2) trang 1913. Bài 42: Máy tính cầm tay (tiết 1) trang 2014. Bài 42: Máy tính cầm tay (tiết 2) trang 2115. Bài 43: Thực hành và trải nghiệm sử dụng máy tính cầm tay trang 2316. Bài 44: Luyện tập chung (tiết 1) trang 2417. Bài 44: Luyện tập chung (tiết 2) trang 2518. Bài 45: Thể tích của một hình trang 26,2719. Bài 46: Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối (tiết 1) trang 2820. Bài 46: Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối (tiết 2) trang 2921. Bài 47: Mét khối (tiết 1) trang 3122. Bài 47: Mét khối (tiết 2) trang 3223. Bài 48:Luyện tập chung (tiết 1) trang 3324. Bài 48:Luyện tập chung (tiết 2) trang 3425. Bài 49: Hình khai triển của hình lập phương, hình hộp chữ nhật và hình trụ (tiết 1) trang 3626. Bài 49: Hình khai triển của hình lập phương, hình hộp chữ nhật và hình trụ (tiết 2) trang 3727. Bài 50: Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật (tiết 1) trang 3928. Bài 50: Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật (tiết 2) trang 4029. Bài 50: Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật (tiết 3) trang 4230. Bài 51: Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương (tiết 1) trang 4431. Bài 51: Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương (tiết 2) trang 4532. Bài 52: Thể tích của hình hộp chữ nhật (tiết 1) trang 4733. Bài 52: Thể tích của hình hộp chữ nhật (tiết 2) trang 4834. Bài 53: Thể tích của hình lập phương (tiết 1) trang 5035. Bài 53: Thể tích của hình lập phương (tiết 2) trang 5136. Bài 54: Thực hành tính toán và ước lượng thể tích một số hình khối trang 5337. Bài 55: Luyện tập chung (tiết 1) trang 5538. Bài 55: Luyện tập chung (tiết 2) trang 5739. Bài 55: Luyện tập chung (tiết 3) trang 5840. Bài 56: Các đơn vị đo thời gian trang 6041. Bài 57: Cộng trừ số đo thời gian (tiết 1) trang 6242. Bài 57: Cộng trừ số đo thời gian (tiết 2) trang 6343. Bài 58: Nhân, chia số đo thời gian với một số (tiết 1) trang 6644. Bài 58: Nhân, chia số đo thời gian với một số (tiết 2) trang 6745. Bài 58: Nhân, chia số đo thời gian với một số (tiết 3) trang 6946. Bài 59: Vận tốc của một chuyển động đều (tiết 1) trang 7147. Bài 59: Vận tốc của một chuyển động đều (tiết 2) trang 7248. Bài 60: Quãng đường, thời gian của một chuyển động đều (tiết 1) trang 7349. Bài 60: Quãng đường, thời gian của một chuyển động đều (tiết 2) trang 7450. Bài 60: Quãng đường, thời gian của một chuyển động đều (tiết 3) trang 7551. Bài 61: Thực hành tính toán và ước lượng về vận tốc, quãng đường, thời gian trong chuyển động đều (tiết 1) trang 7652. Bài 61: Thực hành tính toán và ước lượng về vận tốc, quãng đường, thời gian trong chuyển động đều (tiết 2) trang 7753. Bài 62: Luyện tập chung (tiết 1) trang 7854. Bài 62: Luyện tập chung (tiết 2) trang 7955. Bài 62: Luyện tập chung (tiết 3) trang 8056. Bài 63: Thu thập, phân loại, sắp xếp các số liệu trang 81 vở bài tập Toán 5 - Kết nối tri thức57. Bài 64: Biểu đồ hình quạt tròn (tiết 1) trang 8358. Bài 64: Biểu đồ hình quạt tròn (tiết 2) trang 8559. Bài 65: Tỉ số của số lần lặp lại một sự kiện so với tổng số lần thực hiện trang 8760. Bài 66: Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân tích biểu diễn các số liệu thống kê (tiết 1) trang 8961. Bài 66: Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân tích biểu diễn các số liệu thống kê (tiết 2) trang 9062. Bài 67: Luyện tập chung trang 9263. Bài 68: Ôn tập số tự nhiên, phân số, số thập phân (tiết 1) trang 9564. Bài 68: Ôn tập số tự nhiên, phân số, số thập phân (tiết 2) trang 9765. Bài 68: Ôn tập số tự nhiên, phân số, số thập phân (tiết 3) trang 9866. Bài 69: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (tiết 1) trang 10067. Bài 69: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (tiết 2) trang 10168. Bài 69: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (tiết 3) trang 10369. Bài 69: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (tiết 4) trang 10470. Bài 70: Ôn tập tỉ số, tỉ số phần trăm (tiết 1) trang 10671. Bài 70: Ôn tập tỉ số, tỉ số phần trăm (tiết 2) trang 10772. Bài 71: Ôn tập hình học (tiết 1) trang 10973. Bài 71: Ôn tập hình học (tiết 2) trang 11074. Bài 71: Ôn tập hình học (tiết 3) trang 11275. Bài 71: Ôn tập hình học (tiết 4) trang 11576. Bài 72: Ôn tập đo lường (tiết 1) trang 11777. Bài 73: Ôn tập toán chuyển động đều (tiết 1) trang 12078. Bài 73: Ôn tập toán chuyển động đều (tiết 2) trang 12179. Bài 75: Ôn tập chung (tiết 1) trang 12880. Bài 75: Ôn tập chung (tiết 2) trang 13081. Bài 72: Ôn tập đo lường (tiết 2) trang 11882. Bài 74: Ôn tập một số yếu tố thống kê và xác suất (tiết 1) trang 12383. Bài 74: Ôn tập một số yếu tố thống kê và xác suất (tiết 2) trang 12684. Bài 75: Ôn tập chung (tiết 3) trang 13285. Bài 75: Ôn tập chung (tiết 4) trang 134