Toán · Lớp 3

Vở bài tập · Tập 2

83 bài có lời giải · Vở bài tập Toán 3 - Tập hai

Bắt đầu từ bài đầu Đọc sách
Vở bài tập Toán 3 tập 2 - Kết nối tri thức với cuộc sống
1. Bài 45: Các số có bốn chữ số. Số 10 000 (tiết 1)2. Bài 45: Các số có bốn chữ số. Số 10 000 (tiết 2)3. Bài 45: Các số có bốn chữ số. Số 10 000 (tiết 3)4. Bài 46: So sánh các số trong phạm vi 10 000 (tiết 1)5. Bài 46: So sánh các số trong phạm vi 10 000 (tiết 2)6. Bài 47: Làm quen với chữ số La Mã (tiết 1)7. Bài 47: Làm quen với chữ số La Mã (tiết 2)8. Bài 48: Làm tròn số đến hàng chục, hàng trăm9. Bài 49: Luyện tập chung (tiết 1)10. Bài 49: Luyện tập chung (tiết 2)11. Bài 49: Luyện tập chung (tiết 3)12. Bài 50: Chu vi hình tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông (tiết 1)13. Bài 50: Chu vi hình tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông (tiết 2)14. Bài 50: Chu vi hình tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông (tiết 3)15. Bài 51: Diện tích của một hình. Xăng-ti-mét vuông (tiết 1)16. Bài 51: Diện tích của một hình. Xăng-ti-mét vuông (tiết 2)17. Bài 52: Diện tích hình chữ nhật, diện tích hình vuông (tiết 1)18. Bài 52: Diện tích hình chữ nhật, diện tích hình vuông (tiết 2)19. Bài 52: Diện tích hình chữ nhật, diện tích hình vuông (tiết 3)20. Bài 53: Luyện tập chung (tiết 1)21. Bài 53: Luyện tập chung (tiết 2)22. Bài 53: Luyện tập chung (tiết 3)23. Bài 54: Phép cộng trong phạm vi 10 000 (tiết 1)24. Bài 54: Phép cộng trong phạm vi 10 000 (tiết 2)25. Bài 55: Phép trừ trong phạm vi 10 000 (tiết 1) trang 4026. Bài 55: Phép trừ trong phạm vi 10 000 (tiết 2)27. Bài 56: Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (tiết 1)28. Bài 56: Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (tiết 2)29. Bài 56: Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (tiết 3)30. Bài 57: Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiết 1)31. Bài 57: Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiết 2)32. Bài 57: Chia số có bốn chữ số với số có một chữ số (tiết 3)33. Bài 58: Luyện tập chung (tiết 1) trang 4934. Bài 58: Luyện tập chung (tiết 2)35. Bài 58: Luyện tập chung (tiết 3)36. Bài 59: Các số có năm chữ số. Số 10 000 (tiết 1)37. Bài 59: Các số có nắm chữ số. Số 100 000 (tiết 2)38. Bài 59: Các số có năm chữ số. Số 100 000 (tiết 3)39. Bài 59: Các số có năm chữ số. Số 100 000 (tiết 4)40. Bài 60: So sánh các số trong phạm vi 100 000 (tiết 1)41. Bài 60: So sánh các số trong phạm vi 100 000 (tiết 2)42. Bài 61: Làm tròn số đến hàng nghìn, hàng chục nghìn43. Bài 62: Luyện tập chung (tiết 1)44. Bài 62: Luyện tập chung (tiết 2)45. Bài 62: Luyện tập chung (tiết 3)46. Bài 63: Phép cộng trong phạm vi 100 000 (tiết 1)47. Bài 63: Phép cộng trong phạm vi 100 000 (tiết 2)48. Bài 64: Phép trừ trong phạm vi 100 000 (tiết 1)49. Bài 64: Phép trừ trong phạm vi 100 000 (tiết 2)50. Bài 65: Luyện tập chung51. Bài 66: Xem đồng hồ. Tháng - năm (tiết 1)52. Bài 66: Xem đồng hồ. Tháng - năm (tiết 2)53. Bài 67: Thực hành xem đồng hồ, xem lịch (tiết 1)54. Bài 67: Thực hành xem đồng hồ, xem lịch (tiết 2)55. Bài 68: Tiền Việt Nam trang 82 (tiết 1)56. Bài 68: Tiền Việt Nam (tiết 2)57. Bài 69: Luyện tập chung (tiết 1)58. Bài 69: Luyện tập chung (tiết 2)59. Bài 69: Luyện tập chung (tiết 3)60. Bài 70: Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số (tiết 1)61. Bài 70: Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số (tiết 2)62. Bài 70: Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số (tiết 3)63. Bài 71: Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số (tiết 1)64. Bài 71: Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số (tiết 2)65. Bài 71: Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số (tiết 3)66. Bài 72: Luyện tập chung (tiết 1)67. Bài 72: Luyện tập chung (tiết 2)68. Bài 73: Thu thập, phân loại, ghi chép số liệu. Bảng số liệu (tiết 1)69. Bài 73: Thu thập, phân loại, ghi chép số liệu. Bảng số liệu (tiết 2)70. Bài 73: Thu thập, phân loại, ghi chép số liệu. Bảng số liệu (tiết 3) trang 10171. Bài 74: Khả năng xảy ra của một sự kiện72. Bài 75: Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000 (tiết 1)73. Bài 76: Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000 (tiết 2)74. Bài 77: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 000 (tiết 1)75. Bài 77: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 000 (tiết 2)76. Bài 78: Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000 (tiết 1) trang 11477. Bài 78: Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000 (tiết 2) trang 11578. Bài 78: Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000 (tiết 3)79. Bài 79: Ôn tập hình học và đo lường (tiết 1) trang 11980. Bài 79: Ôn tập hình học và đo lường (tiết 2) trang 12081. Bài 80: Ôn tập bảng số liệu, khả năng xảy ra của một sự kiện trang 12282. Bài 81: Luyện tập chung (tiết 1) trang 12483. Bài 81: Ôn tập chung (tiết 2)