Giải Bài 1 trang 6 VBT Toán 5
Đề bài
Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).
| Số gồm | Viết số | Đọc số |
|---|---|---|
| 4 chục nghìn, 2 nghìn, 9 trăm, 5 chục và 1 đơn vị | 42 951 | bốn mươi hai nghìn chín trăm năm mươi mốt |
| 2 chục triệu, 6 nghìn, 5 chục và 1 đơn vị | ... | ... |
| 7 trăm nghìn, 9 chục nghìn, 2 chục và 6 đơn vị | ... | ... |
| 5 triệu, 3 trăm nghìn, 2 trăm, 9 chục và 1 đơn vị | ... | ... |
Mô tả hình bằng lời
Bảng gồm 3 cột: Số gồm, Viết số, Đọc số; hàng đầu là mẫu đã điền, ba hàng sau để trống cần điền.
Lời giải
Cách làm: Ứng với mỗi hàng, ta cộng các thành phần lại để "Viết số", rồi "Đọc số" theo thứ tự lớp triệu → lớp nghìn → lớp đơn vị.
a) 2 chục triệu, 6 nghìn, 5 chục và 1 đơn vị
- Viết số: $20\,000\,000 + 6\,000 + 50 + 1 = 20\,006\,051$
- Đọc số: hai mươi triệu không trăm linh sáu nghìn không trăm năm mươi mốt.
b) 7 trăm nghìn, 9 chục nghìn, 2 chục và 6 đơn vị
- Viết số: $700\,000 + 90\,000 + 20 + 6 = 790\,026$
- Đọc số: bảy trăm chín mươi nghìn không trăm hai mươi sáu.
c) 5 triệu, 3 trăm nghìn, 2 trăm, 9 chục và 1 đơn vị
- Viết số: $5\,000\,000 + 300\,000 + 200 + 90 + 1 = 5\,300\,291$
- Đọc số: năm triệu ba trăm nghìn hai trăm chín mươi mốt.
Bảng hoàn thành:
| Số gồm | Viết số | Đọc số |
|---|---|---|
| 4 chục nghìn, 2 nghìn, 9 trăm, 5 chục và 1 đơn vị | 42 951 | bốn mươi hai nghìn chín trăm năm mươi mốt |
| 2 chục triệu, 6 nghìn, 5 chục và 1 đơn vị | 20 006 051 | hai mươi triệu không trăm linh sáu nghìn không trăm năm mươi mốt |
| 7 trăm nghìn, 9 chục nghìn, 2 chục và 6 đơn vị | 790 026 | bảy trăm chín mươi nghìn không trăm hai mươi sáu |
| 5 triệu, 3 trăm nghìn, 2 trăm, 9 chục và 1 đơn vị | 5 300 291 | năm triệu ba trăm nghìn hai trăm chín mươi mốt |
Đáp số
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.
