Giải Bài 6.20 trang 21 SGK Toán 9
Đề bài
Sử dụng máy tính cầm tay, tìm nghiệm gần đúng của các phương trình sau (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai):
a) $\sqrt{2}x^2 - \sqrt{5}x - 1 = 0$;
b) $x^2 - (\sqrt{3} - 1)x - \sqrt{7} = 0$.
Lời giải
a) $\sqrt{2}\,x^2 - \sqrt{5}\,x - 1 = 0$
Đây là phương trình bậc hai với $a=\sqrt{2},\ b=-\sqrt{5},\ c=-1$.
Tính biệt thức:
$$\Delta = b^2 - 4ac = (\sqrt{5})^2 - 4\cdot\sqrt{2}\cdot(-1) = 5 + 4\sqrt{2} \approx 10{,}6569 > 0.$$
Vì $\Delta > 0$ nên phương trình có hai nghiệm phân biệt. Dùng máy tính cầm tay:
$$x = \dfrac{\sqrt{5} \pm \sqrt{5 + 4\sqrt{2}}}{2\sqrt{2}}.$$
- $x_1 = \dfrac{\sqrt{5} + \sqrt{5+4\sqrt{2}}}{2\sqrt{2}} \approx \dfrac{2{,}2361 + 3{,}2645}{2{,}8284} \approx 1{,}9447 \approx 1{,}94.$
- $x_2 = \dfrac{\sqrt{5} - \sqrt{5+4\sqrt{2}}}{2\sqrt{2}} \approx \dfrac{2{,}2361 - 3{,}2645}{2{,}8284} \approx -0{,}3636 \approx -0{,}36.$
Vậy phương trình có hai nghiệm gần đúng $x_1 \approx 1{,}94$ và $x_2 \approx -0{,}36$.
b) $x^2 - (\sqrt{3}-1)x - \sqrt{7} = 0$
Đây là phương trình bậc hai với $a=1,\ b=-(\sqrt{3}-1),\ c=-\sqrt{7}$.
Tính biệt thức:
$$\Delta = b^2 - 4ac = (\sqrt{3}-1)^2 - 4\cdot 1\cdot(-\sqrt{7}) = (4 - 2\sqrt{3}) + 4\sqrt{7} \approx 0{,}5359 + 10{,}5830 = 11{,}1189 > 0.$$
Vì $\Delta > 0$ nên phương trình có hai nghiệm phân biệt. Dùng máy tính cầm tay:
$$x = \dfrac{(\sqrt{3}-1) \pm \sqrt{\Delta}}{2}.$$
- $x_1 = \dfrac{(\sqrt{3}-1) + \sqrt{11{,}1189}}{2} \approx \dfrac{0{,}7321 + 3{,}3345}{2} \approx 2{,}0333 \approx 2{,}03.$
- $x_2 = \dfrac{(\sqrt{3}-1) - \sqrt{11{,}1189}}{2} \approx \dfrac{0{,}7321 - 3{,}3345}{2} \approx -1{,}3012 \approx -1{,}30.$
Vậy phương trình có hai nghiệm gần đúng $x_1 \approx 2{,}03$ và $x_2 \approx -1{,}30$.
Kiểm tra lại: Với ý a), thay $x_1 \approx 1{,}94$: $\sqrt{2}\cdot 1{,}94^2 - \sqrt{5}\cdot 1{,}94 - 1 \approx 5{,}32 - 4{,}34 - 1 \approx -0{,}02 \approx 0$ (sai số do làm tròn). Với ý b), thay $x_1 \approx 2{,}03$: $2{,}03^2 - (\sqrt{3}-1)\cdot 2{,}03 - \sqrt{7} \approx 4{,}12 - 1{,}49 - 2{,}65 \approx -0{,}02 \approx 0$. Các nghiệm còn lại kiểm tra tương tự đều thỏa mãn.
Đáp số
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.
