Sách giáo khoa Toán 5 Tập hai

Giải Bài 3 trang 12 SGK Toán 5

Tỉ lệ bản đồ (Luyện tập)   Đã kiểm chéo

Đề bài

Số ?

| Tỉ lệ bản đồ | 1 : 10 000 | 1 : 1 000 000 | 1 : 500 000 |
| --- | --- | --- | --- |
| Độ dài trên bản đồ (cm) | 15 | 8 | ? |
| Độ dài thật (km) | ? | ? | 40 |

Lời giải

Cách làm: Với tỉ lệ bản đồ $1:n$, độ dài thật $=$ độ dài trên bản đồ $\times\, n$; ngược lại độ dài trên bản đồ $=$ độ dài thật $:\, n$.

a) Cột tỉ lệ $1:10\,000$, độ dài trên bản đồ là $15$ cm.

Độ dài thật là:

$$15 \times 10\,000 = 150\,000 \text{ (cm)}$$

$150\,000$ cm $= 1\,500$ m $= 1{,}5$ km.

b) Cột tỉ lệ $1:1\,000\,000$, độ dài trên bản đồ là $8$ cm.

Độ dài thật là:

$$8 \times 1\,000\,000 = 8\,000\,000 \text{ (cm)}$$

$8\,000\,000$ cm $= 80\,000$ m $= 80$ km.

c) Cột tỉ lệ $1:500\,000$, độ dài thật là $40$ km.

Đổi $40$ km $= 4\,000\,000$ cm.

Độ dài trên bản đồ là:

$$4\,000\,000 : 500\,000 = 8 \text{ (cm)}$$

Thử lại: $8 \times 500\,000 = 4\,000\,000$ cm $= 40$ km (đúng).

Đáp số

1,5 km80 km8 cm

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.