Giải Hoạt động 1 trang 10 SGK Toán 5
Đề bài
BẢN ĐỒ CÔNG VIÊN KHU ĐÔ THỊ HOÀ BÌNH
a) Số?
Trong thực tế, chiều dài khu vườn hoa, cây cảnh (khoảng cách AB) là bao nhiêu mét?
Bài giải
Trong thực tế, chiều dài khu vườn hoa, cây cảnh là:
$6 \times 1\,000 = ?$ (cm)
$6\,000$ cm $= ?$ m
Đáp số: $?$ m.
b) Số?
Biết chiều rộng thật của khu vui chơi cho trẻ em là 50 m. Hỏi trên bản đồ, chiều rộng khu vui chơi cho trẻ em (khoảng cách MN) là bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài giải
Đổi: 50 m = ? cm
Trên bản đồ, chiều rộng khu vui chơi cho trẻ em là:
? : 1 000 = ? (cm)
Đáp số: ? cm.
Mô tả hình bằng lời
Bản đồ công viên khu đô thị Hoà Bình, tỉ lệ 1 : 1 000. Trên bản đồ có: Khu vườn hoa, cây cảnh (hình chữ nhật màu xanh lá) với cạnh AB dài 6 cm (A bên trái, B bên phải). Khu vườn thú (dải màu cam ở bên trái). Đảo (hình tròn màu xanh dương có đảo màu xanh lá ở giữa, nối bởi một cây cầu). Khu vui chơi cho trẻ em (hình chữ nhật màu đỏ, chiều cao MN = ? cm, M ở trên, N ở dưới).
Lời giải
a) Bản đồ có tỉ lệ $1 : 1\,000$, nghĩa là 1 cm trên bản đồ ứng với $1\,000$ cm ngoài thực tế.
Trong thực tế, chiều dài khu vườn hoa, cây cảnh là:
$6 \times 1\,000 = 6\,000$ (cm)
$6\,000$ cm $= 60$ m
Đáp số: $60$ m.
b) Đổi: $50$ m $= 5\,000$ cm.
Trên bản đồ, chiều rộng khu vui chơi cho trẻ em là:
$5\,000 : 1\,000 = 5$ (cm)
Đáp số: $5$ cm.
Đáp số
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.
