Giải Bài 1 trang 7 SGK Toán 5
Đề bài
Viết số và đọc số (theo mẫu).
| Số gồm | Viết số | Đọc số |
| --- | --- | --- |
| 5 chục nghìn, 2 nghìn, 8 trăm, 1 chục và 4 đơn vị | 52 814 | năm mươi hai nghìn tám trăm mười bốn |
| 3 chục triệu, 8 nghìn, 2 chục và 1 đơn vị | ? | ? |
| 8 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 1 chục và 5 đơn vị | ? | ? |
| 1 triệu, 2 trăm nghìn, 3 trăm, 2 chục và 4 đơn vị | ? | ? |
Mô tả hình bằng lời
Bảng gồm 3 cột: Số gồm, Viết số, Đọc số. Dòng mẫu: '5 chục nghìn, 2 nghìn, 8 trăm, 1 chục và 4 đơn vị' → Viết số 52 814 → Đọc số 'năm mươi hai nghìn tám trăm mười bốn'. Ba dòng còn lại cần điền cột Viết số và Đọc số (?).
Lời giải
Ta lần lượt viết số và đọc số theo mẫu.
a) Số gồm 3 chục triệu, 8 nghìn, 2 chục và 4... ("3 chục triệu, 8 nghìn, 2 chục và 1 đơn vị"):
$3$ chục triệu $= 30\,000\,000$; $8$ nghìn $= 8\,000$; $2$ chục $= 20$; $1$ đơn vị $= 1$.
Cộng lại: $30\,000\,000 + 8\,000 + 20 + 1 = 30\,008\,021$.
- Viết số: 30 008 021
- Đọc số: ba mươi triệu không trăm linh tám nghìn không trăm hai mươi mốt
b) Số gồm 8 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 1 chục và 5 đơn vị:
$8$ trăm nghìn $= 800\,000$; $2$ chục nghìn $= 20\,000$; $1$ chục $= 10$; $5$ đơn vị $= 5$.
Cộng lại: $800\,000 + 20\,000 + 10 + 5 = 820\,015$.
- Viết số: 820 015
- Đọc số: tám trăm hai mươi nghìn không trăm mười lăm
c) Số gồm 1 triệu, 2 trăm nghìn, 3 trăm, 2 chục và 4 đơn vị:
$1$ triệu $= 1\,000\,000$; $2$ trăm nghìn $= 200\,000$; $3$ trăm $= 300$; $2$ chục $= 20$; $4$ đơn vị $= 4$.
Cộng lại: $1\,000\,000 + 200\,000 + 300 + 20 + 4 = 1\,200\,324$.
- Viết số: 1 200 324
- Đọc số: một triệu hai trăm nghìn ba trăm hai mươi tư
Đáp số
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.
