Giải Bài 1 trang 23 SGK Tiếng Anh 12
Đề bài
Listen and repeat. Then practise saying the words.
Mô tả hình bằng lời
Bảng từ theo âm:
| /ɔɪ/ | /aɪ/ | /aʊ/ |
|---|---|---|
| join | spicy | crowded |
| enjoy | buy | around |
Gợi ý trả lời
Bài 1 (trang 23) – Listen and repeat. Then practise saying the words.
Bài này yêu cầu nghe, nhắc lại và luyện phát âm các từ chứa ba nguyên âm đôi (diphthongs) $/ɔɪ/$, $/aɪ/$ và $/aʊ/$. Ta phân tích cách phát âm và ghi phiên âm từng từ theo cột:
a) Nguyên âm đôi $/ɔɪ/$ (miệng đi từ âm /ɔ/ tròn môi sang /ɪ/):
- join $/dʒɔɪn/$ – "gioi-n", âm /ɔɪ/ ở giữa.
- enjoy $/ɪnˈdʒɔɪ/$ – "in-GIOI", trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai chứa /ɔɪ/.
b) Nguyên âm đôi $/aɪ/$ (miệng đi từ âm /a/ mở sang /ɪ/):
- spicy $/ˈspaɪsi/$ – "SPAI-xi", âm /aɪ/ ở âm tiết được nhấn trọng âm.
- buy $/baɪ/$ – "bai", âm /aɪ/ đọc rõ.
c) Nguyên âm đôi $/aʊ/$ (miệng đi từ âm /a/ mở sang /ʊ/, tròn môi lại):
- crowded $/ˈkraʊdɪd/$ – "CRAU-địd", âm /aʊ/ ở âm tiết được nhấn trọng âm.
- around $/əˈraʊnd/$ – "ơ-RAUND", trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai chứa /aʊ/.
Lưu ý khi luyện: Cả ba đều là nguyên âm đôi nên phải trượt liền mạch từ âm đầu sang âm sau trong cùng một âm tiết; tránh tách rời thành hai âm. Phân biệt rõ /ɔɪ/ (bắt đầu tròn môi) với /aɪ/ và /aʊ/ (bắt đầu miệng mở), và phân biệt điểm kết thúc /aɪ/ (khép về /ɪ/) với /aʊ/ (tròn môi về /ʊ/).
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.
