Sách bài tập Tiếng Anh 9

Giải Bài 5 trang 5 SBT Tiếng Anh 9

Unit 1. Local Community   Gợi ý trả lời

Đề bài

Choose the correct answer A, B, C, or D.

1. They ran ________ of bread when I went to the local bakery yesterday.
A. out B. down C. around D. back

2. My brother forgot to take an umbrella when he went ________. I hope it won't rain.
A. out B. down C. around D. back

3. How often do your grandparents come ________ to their home town?
A. out B. down C. around D. back

4. We are encouraging the people in our community to cut ________ on plastic bags.
A. out B. down C. around D. back

5. Before I visit a place, I usually find ________ about its history.
A. out B. down C. around D. back

6. When we went to Sydney, we only had a couple of hours to look ________.
A. out B. down C. around D. back

Gợi ý trả lời

Bài tập về cụm động từ (phrasal verbs) — Unit 1. Local Community

a) Câu 1: They ran ________ of bread when I went to the local bakery yesterday.

- Cụm run out of = hết, cạn kiệt (thứ gì đó). "They ran out of bread" = Họ đã hết bánh mì.
- Các phương án khác (run down/around/back) không tạo thành cụm phù hợp nghĩa "hết bánh mì".
- $\Rightarrow$ Chọn A. out.

b) Câu 2: My brother forgot to take an umbrella when he went ________. I hope it won't rain.

- Cụm go out = đi ra ngoài. Câu sau "I hope it won't rain" cho biết anh ấy ra ngoài mà quên mang ô.
- $\Rightarrow$ Chọn A. out.

c) Câu 3: How often do your grandparents come ________ to their home town?

- Cụm come back (to) = trở về (nơi nào đó). "come back to their home town" = trở về quê hương của họ.
- $\Rightarrow$ Chọn D. back.

d) Câu 4: We are encouraging the people in our community to cut ________ on plastic bags.

- Cụm cut down on = cắt giảm, giảm bớt (việc dùng thứ gì đó). "cut down on plastic bags" = giảm dùng túi ni lông.
- $\Rightarrow$ Chọn B. down.

e) Câu 5: Before I visit a place, I usually find ________ about its history.

- Cụm find out (about) = tìm hiểu, tìm ra (thông tin). "find out about its history" = tìm hiểu về lịch sử của nơi đó.
- $\Rightarrow$ Chọn A. out.

f) Câu 6: When we went to Sydney, we only had a couple of hours to look ________.

- Cụm look around = nhìn quanh, tham quan một vòng. "a couple of hours to look around" = vài tiếng để đi tham quan một vòng.
- $\Rightarrow$ Chọn C. around.

Kiểm tra lại: Mỗi động từ (run, go, come, cut, find, look) đều ghép với tiểu từ tạo thành cụm động từ đúng nghĩa và đúng ngữ cảnh câu $\Rightarrow$ đáp án hợp lí.

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.