Sách bài tập Tiếng Anh 9

Giải Bài 2 trang 3 SBT Tiếng Anh 9

Unit 1. Local Community — A. Pronunciation   Gợi ý trả lời

Đề bài

Choose the word A, B, C, or D which has a different sound in the underlined part.

1. A. collection B. helper C. contest D. everyone
2. A. father B. family C. happen D. matter
3. A. standard B. natural C. potato D. factor
4. A. laugh B. naughty C. daughter D. taught
5. A. elegant B. email C. special D. network

Gợi ý trả lời

Dạng bài: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác các từ còn lại (dựa vào bảng phiên âm IPA đã học ở lớp 9).

a) Câu 1. A. collection /kəˈlekʃn/ → e = /e/ · B. helper /ˈhelpə/ → e = /e/ · C. contest /ˈkɒntest/ → o = /ɒ/ · D. everyone /ˈevriwʌn/ → e = /e/. Ba từ A, B, D có nguyên âm gạch chân là /e/, riêng C. contest là /ɒ/.
→ Chọn C.

b) Câu 2. A. father /ˈfɑːðə/ → a = /ɑː/ · B. family /ˈfæmɪli/ → a = /æ/ · C. happen /ˈhæpən/ → a = /æ/ · D. matter /ˈmætə/ → a = /æ/. Ba từ B, C, D đọc là /æ/, riêng A. father đọc /ɑː/.
→ Chọn A.

c) Câu 3. A. standard /ˈstændəd/ → a = /æ/ · B. natural /ˈnætʃrəl/ → a = /æ/ · C. potato /pəˈteɪtəʊ/ → phần gạch chân đọc /eɪ/ · D. factor /ˈfæktə/ → a = /æ/. Ba từ A, B, D đọc /æ/, riêng C. potato đọc /eɪ/.
→ Chọn C.

d) Câu 4. A. laugh /lɑːf/ → augh = /ɑː/ · B. naughty /ˈnɔːti/ → /ɔː/ · C. daughter /ˈdɔːtə/ → /ɔː/ · D. taught /tɔːt/ → /ɔː/. Ba từ B, C, D đọc /ɔː/, riêng A. laugh đọc /ɑː/.
→ Chọn A.

e) Câu 5. A. elegant /ˈelɪɡənt/ → e = /e/ · B. email /ˈiːmeɪl/ → e = /iː/ · C. special /ˈspeʃl/ → e = /e/ · D. network /ˈnetwɜːk/ → e = /e/. Ba từ A, C, D đọc /e/, riêng B. email đọc /iː/.
→ Chọn B.

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.