4. Ngữ âm - Unit 1 - Tiếng Anh 6
Câu 1
I. Âm /ɑː/ ![]()
1. Giới thiệu
- nguyên âm dài
- miệng mở nhưng không quá rộng
- cuống lưỡi hạ thấp
E.g: after
, afternoon
, ask
, answer
, bath
, bathroom
, can’t
, class
, dance
, …
2. Cách nhận diện âm /ɑː/
| STT | Chữ cái/ Nhóm chữ cái | Ví dụ |
| 1 | a | after |
| 2 | ar | bar |
Chú ý: Tiếng Anh-Mỹ, chữ cái [a], [au] thường được phát âm là /æ/.
E.g: after, ask, answer, aunt, class, dance, fast, laugh
II. Âm /ʌ/ ![]()
1. Giới thiệu
- nguyên âm ngắn
- miệng mở tự nhiên
- cằm, môi thả lỏng
- lưỡi hạ thấp
E.g: bus
, colour
, come
, cup
, front
, …
2. Cách nhận diện âm /ʌ/
| STT | Chữ cái/ Nhóm chữ cái | Ví dụ |
| 1 | u | bus |
| 2 | o, o-e | front |
| 3 | ou | young |
| 4 | oo | flood |
Nguồn: lời giải hay
