1. Fun time 3 - Tiếng Anh 2
Câu 1
Bài 1
Task 1. Circle and match. Then say.
(Khoanh tròn và nối. Sau đó nói.)

Lời giải chi tiết:
- yo-yos: con quay yo-yo
- yams: khoai lang
- yogurt: sữa chua
- zoo: sở thú
- zebra: ngựa vằn
Câu 2
Bài 2
Task 2. Let’s play.
(Cùng chơi nào.)

Câu 3
Bài 3
Task 3. Write and say.
(Viết và nói.)
Lời giải chi tiết:

1. I want some yogurt.
(Tôi muốn một ít sữa chua.)
2. I want some yams.
(Tôi muốn một số khoai lang.)
3. Do you like the zoo? No, I don’t.
(Bạn có thích sở thú không? Không, tôi không.)
4. Do you like the zebu? Yes, I do.
(Bạn có thích zebu không? Có, tôi có thích.)
Câu 4
Bài 4
Task 4. Let’s play.
(Cùng chơi nào.)

Câu 5
Từ vựng
1. ![]()
2. ![]()
3. ![]()
4. ![]()
5. ![]()
Nguồn: lời giải hay
