Bài 37/60
Tiếng Anh · Lớp 2 · Sách giáo khoa

1. Fun time 3 - Tiếng Anh 2

95 lượt xem

Câu 1

Bài 1

Task 1. Circle and match. Then say.

(Khoanh tròn và nối. Sau đó nói.)

Lời giải chi tiết:

- yo-yos: con quay yo-yo

- yams: khoai lang

- yogurt: sữa chua

- zoo: sở thú

- zebra: ngựa vằn

Câu 2

Bài 2

Task 2. Let’s play.

(Cùng chơi nào.)

Câu 3

Bài 3

Task 3. Write and say.

(Viết và nói.)

Lời giải chi tiết:

1. I want some yogurt.

(Tôi muốn một ít sữa chua.)

2. I want some yams.

(Tôi muốn một số khoai lang.)

3. Do you like the zoo? No, I don’t.

(Bạn có thích sở thú không? Không, tôi không.)

4. Do you like the zebu? Yes, I do.

(Bạn có thích zebu không? Có, tôi có thích.)

Câu 4

Bài 4

Task 4. Let’s play.

(Cùng chơi nào.)

Câu 5

Từ vựng

1. 

2. 

3. 

4. 

5. 

Nguồn: lời giải hay