2. Self-check – Review 2 - Tiếng Anh 2
Câu 1
Bài 1
1. Listen and tick.
(Nghe và đánh dấu.)
Lời giải chi tiết:
1. a:
jam: mứt

2. b
volleyball: bóng chuyền 
3. a
square: hình vuông

Câu 2
Bài 2
2. Listen and circle.
(Nghe và khoanh chọn.)

Lời giải chi tiết:

Câu 3
Bài 3
3. Write and say.
(Viết và nói.)

Lời giải chi tiết:

1. fox: con cáo
2. question: câu hỏi
3. juice: nước ép hoa quả
4. village: ngôi làng
Câu 4
Bài 4
4. Read and tick.
(Đọc và đánh dấu.)

Lời giải chi tiết:
1. a
A: Is there a box?
(Có chiếc hộp nào không?)
B: Yes, there is.
(Có, có chứ.)

2. a
A: Can you draw a van?
(Bạn có thể vẽ một chiếc xe tải không?)
B: Yes, I can.
(Vâng, tôi có thể.)
3. b
A: What’s he doing?
(Anh ấy đang làm gì vậy?)
B: He’s doing a quiz.
(Anh ấy đang giải một câu đố.)
Câu 5
Bài 5
5. Find the words.
(Tìm từ.)

Lời giải chi tiết:

- square: hình vuông
- box: hộp
- juice: nước ép
- van: xe thùng
- quiz: câu đố
- fox: con cáo
- jelly: thạch
- village: ngôi làng
Câu 6
Bài 6
6. Write the words.
(Viết các từ.)

Lời giải chi tiết:

Câu 7
Từ vựng
1. ![]()
2. ![]()
3. ![]()
4. ![]()
5. ![]()
6. ![]()
7. ![]()
8. ![]()
Nguồn: lời giải hay
