Bài 22/60
Tiếng Anh · Lớp 2 · Sách giáo khoa

1. Fun time 2 - Tiếng Anh 2

91 lượt xem

Câu 1

Bài 1

1. Rearrange the letters to make words. Then say.

(Sắp xếp lại các chữ cái để tạo thành từ. Sau đó nói.)

Lời giải chi tiết:

1. square: hình vuông

2. fox: con cáo

3. quiz: câu đố

4. box: cái hộp

Câu 2

Bài 2

2. Let’s play.

(Cùng chơi nào.)

Câu 3

Bài 3

3. Guess and write. Then say.

(Đoán và viết. Sau đó nói.)

Lời giải chi tiết:

1. quiz

A: What’s she doing?

(Cô ấy đang làm gì vậy?)

B: She’s doing a quiz.

(Cô ấy đang giải một câu đố.)

2. fox

A: Is there a fox?

(Có một con cáo phải không?)

B: Yes, there is.

(Đúng, đúng vậy.)

3. box

A: Is there a box?

(Có một chiếc hộp phải không?)

B: Yes, there is.

(Đúng, đúng vậy.)

4. question

A: What’s he doing?

(Anh ấy đang làm gì vậy?)

B: He’s answering a question.

(Anh ấy đang trả lời một câu hỏi.)


Câu 4

Bài 4

4. Let’s play.

(Cùng chơi nào.)

Phương pháp giải:

Giáo viên nói một từ bất kì, sau đó học sinh nghe và đánh vần các chữ cái để viết từ đó.

Ví dụ:

quiz -> q-u-i-z

question -> q-u-e-s-t-i-o-n

Câu 5

Từ vựng

1. 

2. 

3. 

4. 

5. 

 

Nguồn: lời giải hay