Bài 15/60
Tiếng Anh · Lớp 2 · Sách giáo khoa

2. Self-check – Review 1 - Tiếng Anh 2

92 lượt xem

Câu 1

Bài 1

1. Listen and tick.

(Nghe và đánh dấu.)

   

Lời giải chi tiết:

1. river (dòng sông)

2. pasta (mỳ ống)

3. sea (biển)

Câu 2

Bài 2

2. Listen and circle.

(Nghe và khoanh chọn.)

  

Lời giải chi tiết:

Câu 3

Bài 3

3. Write and say.

(Viết và nói.)

Lời giải chi tiết:

1. popcorn: bỏng ngô

2. kitten: con mèo

3. sand: cát

4. rainbow: cầu vồng

Câu 4

Bài 4

4. Read and tick.

(Đọc và đánh dấu.)

Lời giải chi tiết:

1. Let’s look at the river!

(Hãy nhìn dòng sông!)

2. A: Is she flying a kite?

(Cô ấy đang thả diều phải không?)

B: Yes, she is.

(Ừ, đúng vậy.)

3. A: What can you see?

(Bạn có thể thấy gì?)

B: I can see a road.

(Tôi có thể nhìn thấy một con đường.)

Câu 5

Bài 5

5. Guess, read and circle. Then say.

(Đoán, đọc và khoanh tròn. Sau đó nói.)

Lời giải chi tiết:

1. a

(Mì ống thì ngon.)

2. a

(Tôi có thể nhìn thấy một cánh buồm.)3. b

(Hãy ngắm nhìn con đường này!)

Câu 6

Bài 6

6. Write the words.

(Viết từ.)

Lời giải chi tiết:

- rainbow: cầu vồng

- kite: cánh diều

- pizza: bánh pi-za

- pasta: mì ống

- road: con đường

Câu 7

Từ vựng

1. 

2. 

3. 

4. 

5. 

6. 

7. 

8. 

Nguồn: lời giải hay