Bài 25/40
Tiếng Anh · Lớp 4 · Bài tập trắc nghiệm (Global Success)

1. Unit 13: Từ vựng và Ngữ âm

156 lượt xem

Câu 1

Đề bài

: Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Look and write a word which an describe his/her appearance. The first letter is given.

b

: Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Look and write a word which describes his/her appearance. The first letter is given.

t

: Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Look and write a word which an describe his/her appearance. The first letter is given.

s

: Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Look and write a word which an describe his/her appearance. The first letter is given.

s

: Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Look and write a word which an describe his/her appearance. The first letter is given.

r

face

: Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Look and write a word which an describe his/her appearance. The first letter is given.

l

hair

Lời giải và đáp án

: Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Look and write a word which an describe his/her appearance. The first letter is given.

b

Đáp án

b

Lời giải chi tiết :

big (adj): to, lớn

: Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Look and write a word which describes his/her appearance. The first letter is given.

t

Đáp án

t

Phương pháp giải :

Các em nhìn hình, tìm 1 tính từ miêu tả ngoại hình của người trong ảnh. Chữ cái đầu tiên của tính từ đó đã được gợi ý. 

Lời giải chi tiết :

tall (adj): cao

: Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Look and write a word which an describe his/her appearance. The first letter is given.

s

Đáp án

s

Lời giải chi tiết :

short (adj): thấp, ngắn

: Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Look and write a word which an describe his/her appearance. The first letter is given.

s

Đáp án

s

Lời giải chi tiết :

slim (adj): gầy

: Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Look and write a word which an describe his/her appearance. The first letter is given.

r

face

Đáp án

r

face

Lời giải chi tiết :

round face: khuôn mặt tròn

: Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Look and write a word which an describe his/her appearance. The first letter is given.

l

hair

Đáp án

l

hair

Lời giải chi tiết :

long hair: mái tóc dài

Nguồn: lời giải hay