Bài 3/40
Tiếng Anh · Lớp 4 · Bài tập trắc nghiệm (Global Success)

1. Unit 2: Từ vựng và Ngữ âm

150 lượt xem

Câu 1

Đề bài

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

get ____

A. up 

B. down

C. opposite

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

_____ to bed

A. get

B. go

C. come

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

_____ breakfast

A. do 

B. have

C. go

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

_____ homework

A. do

B. make

C. go

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

______ morning exercises

A. do 

B. eat 

C. make 

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

I ______ at 7 A.M. It’s not far from my house.

A. have breakfast

B. go to school

C. go to bed 

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

I _____ at 6.30 AM. I often have bread and milk.

A. get up

B. have breakfast 

C. go to school 

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

I _______ after dinner. Today I learn Maths and English.

A. have lunch 

B. wash my face 

C. do my homework 

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

I go to bed at ______.

A. thirty ten 

B. half ten 

C. ten thirty 

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

I _____ at 4 P.M. I often play badminton with my sister after school.

A. have breakfast 

B. go home 

C. go to bed

: Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Look and match. 

1. 

2. 

3. 

4. 

5. 

A. go to school

B. go to bed

C. have breakfast

D. do homework 

E. get up 

Lời giải và đáp án

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

get ____

A. up 

B. down

C. opposite

Đáp án

A. up 

Lời giải chi tiết :

Get up (phr. v): thức dậy

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

_____ to bed

A. get

B. go

C. come

Đáp án

B. go

Lời giải chi tiết :

Go to bed (phr. v): đi ngủ

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

_____ breakfast

A. do 

B. have

C. go

Đáp án

B. have

Lời giải chi tiết :

Have breakfast (phr. v): ăn sáng

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

_____ homework

A. do

B. make

C. go

Đáp án

A. do

Lời giải chi tiết :

Do homework (phr. v): làm bài tập về nhà

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

______ morning exercises

A. do 

B. eat 

C. make 

Đáp án

A. do 

Lời giải chi tiết :

Do morning exercises (phr. v): tập thể dục buổi sáng

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

I ______ at 7 A.M. It’s not far from my house.

A. have breakfast

B. go to school

C. go to bed 

Đáp án

B. go to school

Lời giải chi tiết :

I go to school at 7 A.M. It’s not far from my house.

(Tôi đến trường lúc 7 giờ sáng. Nó không cách xa nhà tôi lắm.)

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

I _____ at 6.30 AM. I often have bread and milk.

A. get up

B. have breakfast 

C. go to school 

Đáp án

B. have breakfast 

Lời giải chi tiết :

I have breakfast at 6.30 AM. I often have bread and milk.

(Tôi ăn sáng lúc 6.30 sáng. Tôi thường ăn bánh mì và uống sữa.)

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

I _______ after dinner. Today I learn Maths and English.

A. have lunch 

B. wash my face 

C. do my homework 

Đáp án

C. do my homework 

Lời giải chi tiết :

I do my homework after dinner. Today I learn Maths and English.

(Tôi làm bài tập về nhà sau bữa tối. Hôm nay tôi học Toán và tiếng Anh.)

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

I go to bed at ______.

A. thirty ten 

B. half ten 

C. ten thirty 

Đáp án

C. ten thirty 

Lời giải chi tiết :

I go to bed at ten thirty.

(Tôi đi ngủ lúc mười rưỡi.)

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

I _____ at 4 P.M. I often play badminton with my sister after school.

A. have breakfast 

B. go home 

C. go to bed

Đáp án

B. go home 

Lời giải chi tiết :

I go home at 4 P.M. I often play badminton with my sister after school.

(Tôi về nhà lúc 4 giờ chiều. Tôi thường chơi cầu lông cùng chị gái sau giờ học.)

: Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Look and match. 

1. 

2. 

3. 

4. 

5. 

A. go to school

B. go to bed

C. have breakfast

D. do homework 

E. get up 

Đáp án

1. 

C. have breakfast

2. 

A. go to school

3. 

E. get up 

4. 

B. go to bed

5. 

D. do homework 

Lời giải chi tiết :

1 – C

2 – A

3 – E

4 – B

5 – D

go to school: đến trường

go to bed: đi học

have breakfast: ăn sáng

do homework: làm bài tập về nhà

get up: thức dậy

Nguồn: lời giải hay