Bài 33/40
Tiếng Anh · Lớp 3 · Bài tập trắc nghiệm (Global Success)

1. Unit 17: My toys

74 lượt xem

Câu 1

Đề bài

: Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Look and unscramble letters to make correct words.

A

P

N

L

E

: Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Look and unscramble letters to make correct words.

I

T

N

A

R

: Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Look and unscramble letters to make correct words.

P

I

H

S

: Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Look and unscramble letters to make correct words.

K

B

E

I

: Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Look and unscramble letters to make correct words.

K

U

C

T

R

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the missing letter.

b_s

e

i

u

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the missing letter.

_ ite

k

c

p

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the missing letter.

teddy bea_

u

r

k

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the missing letter.

ga_e 

m

n

l

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the missing letter.

to_

y

i

l

: Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Look and complete the sentence.  

She has a

. 

: Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Look and complete the sentence.  

They have some

.

Lời giải và đáp án

: Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Look and unscramble letters to make correct words.

A

P

N

L

E

Đáp án

P

L

A

N

E

Lời giải chi tiết :

PLANE (n): máy bay

: Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Look and unscramble letters to make correct words.

I

T

N

A

R

Đáp án

T

R

A

I

N

Lời giải chi tiết :

TRAIN (n): tàu hỏa

: Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Look and unscramble letters to make correct words.

P

I

H

S

Đáp án

S

H

I

P

Lời giải chi tiết :

SHIP (n): tàu thủy

: Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Look and unscramble letters to make correct words.

K

B

E

I

Đáp án

B

I

K

E

Lời giải chi tiết :

BIKE (n): xe đạp

: Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Look and unscramble letters to make correct words.

K

U

C

T

R

Đáp án

T

R

U

C

K

Lời giải chi tiết :

TRUCK (n): xe tải

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the missing letter.

b_s

e

i

u

Đáp án

u

Lời giải chi tiết :

Bus (n): xe buýt

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the missing letter.

_ ite

k

c

p

Đáp án

k

Lời giải chi tiết :

Kite (n): con diều

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the missing letter.

teddy bea_

u

r

k

Đáp án

r

Lời giải chi tiết :

Teddy bear (n): gấu bông

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the missing letter.

ga_e 

m

n

l

Đáp án

m

Lời giải chi tiết :

Game (n): trò chơi

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the missing letter.

to_

y

i

l

Đáp án

y

Lời giải chi tiết :

Toy (n): đồ chơi

: Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Look and complete the sentence.  

She has a

. 

Đáp án

She has a

. 

Lời giải chi tiết :

She has a doll. (Cô ấy có một con búp bê.)

: Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Look and complete the sentence.  

They have some

.

Đáp án

They have some

.

Lời giải chi tiết :

They have some cars. (Họ có vài chiếc xe ô tô.)

Nguồn: lời giải hay