Bài 7/40
Tiếng Anh · Lớp 3 · Bài tập trắc nghiệm (Global Success)

1. Unit 4: Our bodies

62 lượt xem

Câu 1

Đề bài

: Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Look. Rearrange letters to make the correct word.

E

R

A

: Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Look. Rearrange letters to make the correct word. 

E

E

Y

: Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Look. Rearrange letters to make the correct word.

H

R

I

A

: Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Look. Rearrange letters to make the correct word.

S

N

O

E

: Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Look. Rearrange letters to make the correct word.

E

A

F

C

: Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Look. Rearrange letters to make the correct word.

O

H

U

M

T

: Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Look. Rearrange letters to make the correct word.

D

H

N

A

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the missing letter. 

to_ch

a. n

b. u

c. a

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the missing letter.

o_en

a. p

b. k

c. q

: Con hãy kéo thả các từ (cụm từ); số/phân số; hình... vào cột thích hợp

Put words in the suitable columns. 

pair

hair

ear

hear 

fear 

ai
ea
: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Read and choose the correct answer. 

You need _____ to listen to music.

a. eyes

b. ears

c. hair

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Read and choose the correct answer. 

She has long, black _____.

a. hand

b. mouth 

c. hair

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Read and choose the correct answer. 

You need _____ to watch TV. 

a. hand

b.eyes 

c. nose 

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Read ad choose the correct answer. 

His _____ is round.

 

a. face 

b. hair 

c. hand 

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Read and choose the correct answer. 

You need a _____ to smell.

a. nose

b. eyes 

c. ears 

: Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Match. 

1. 

2. 

3. 

4. 

Touch your hair.

Open your eyes.

Touch your mouth. 

Touch your nose. 

Lời giải và đáp án

: Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Look. Rearrange letters to make the correct word.

E

R

A

Đáp án

E

A

R

Lời giải chi tiết :

EAR: cái tai 

: Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Look. Rearrange letters to make the correct word. 

E

E

Y

Đáp án

E

Y

E

Lời giải chi tiết :

EYE: con mắt 

: Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Look. Rearrange letters to make the correct word.

H

R

I

A

Đáp án

H

A

I

R

Lời giải chi tiết :

HAIR: tóc 

: Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Look. Rearrange letters to make the correct word.

S

N

O

E

Đáp án

N

O

S

E

Lời giải chi tiết :

NOSE: cái mũi 

: Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Look. Rearrange letters to make the correct word.

E

A

F

C

Đáp án

F

A

C

E

Lời giải chi tiết :

FACE: khuôn mặt 

: Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Look. Rearrange letters to make the correct word.

O

H

U

M

T

Đáp án

M

O

U

T

H

Lời giải chi tiết :

MOUTH: miệng 

: Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Look. Rearrange letters to make the correct word.

D

H

N

A

Đáp án

H

A

N

D

Lời giải chi tiết :

HAND: bàn tay 

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the missing letter. 

to_ch

a. n

b. u

c. a

Đáp án

b. u

Lời giải chi tiết :

touch: động vào, chạm vào 

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the missing letter.

o_en

a. p

b. k

c. q

Đáp án

a. p

Lời giải chi tiết :

open: mở ra 

: Con hãy kéo thả các từ (cụm từ); số/phân số; hình... vào cột thích hợp

Put words in the suitable columns. 

pair

hair

ear

hear 

fear 

ai
ea
Đáp án
ai

pair

hair

ea

ear

hear 

fear 

Lời giải chi tiết :

pair (n): đôi, cặp       

hair (n): tóc          

ear (n) tai          

hear (n): nghe          

fear (n) nỗi sợ

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Read and choose the correct answer. 

You need _____ to listen to music.

a. eyes

b. ears

c. hair

Đáp án

b. ears

Lời giải chi tiết :

a. eyes (đôi mắt) 

b. ears (đôi tai) 

c. hair (tóc) 

You need ears to listen to music.

(Bạn cần đôi tai để nghe nhạc.)

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Read and choose the correct answer. 

She has long, black _____.

a. hand

b. mouth 

c. hair

Đáp án

c. hair

Lời giải chi tiết :

a. hand (bàn tay) 

b. mouth (cái miệng)

c. hair (tóc) 

She has long, black hair.

(Cô ấy có mái tóc đen, dài.)

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Read and choose the correct answer. 

You need _____ to watch TV. 

a. hand

b.eyes 

c. nose 

Đáp án

b.eyes 

Lời giải chi tiết :

a. hand (bàn tay) 

b. eyes (đôi mắt) 

c. nose (cái mũi) 

You need eyes to watch TV.

(Bạn cần đôi mắt để xem TV.)

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Read ad choose the correct answer. 

His _____ is round.

 

a. face 

b. hair 

c. hand 

Đáp án

a. face 

Lời giải chi tiết :

a. face (gương mặt)

b. hair (mái tóc) 

c. hand (bàn tay) 

His face is round.

(Gương mặt của anh ấy tròn.)

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Read and choose the correct answer. 

You need a _____ to smell.

a. nose

b. eyes 

c. ears 

Đáp án

a. nose

Lời giải chi tiết :

a. nose (cái mũi) 

b. eyes (đôi mắt) 

c. ears (đôi tai) 

You need a nose to smell.

(Bạn cần một chiếc mũi để ngửi.)

: Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Match. 

1. 

2. 

3. 

4. 

Touch your hair.

Open your eyes.

Touch your mouth. 

Touch your nose. 

Đáp án

1. 

Touch your nose. 

2. 

Open your eyes.

3. 

Touch your hair.

4. 

Touch your mouth. 

Lời giải chi tiết :

1 – Touch your nose. (Chạm vào mũi của bạn.) 

2 – Open your eyes. (Hãy mở mắt ra.)

3 – Touch your hair. (Chạm vào tóc của bạn.) 

4 – Touch your mouth. (Chạm vào miệng của bạn) 

Nguồn: lời giải hay