Bài 70/74
Ngữ văn · Lớp 8 · Bài tập trắc nghiệm

2. Tìm hiểu Các kiểu câu phân loại theo mục đích nói

12 lượt xem

Câu 1

Đề bài

:

Câu hỏi (nghi vấn) là kiểu câu gì?

  • A.
    Là kiểu câu dùng để ra mệnh lệnh, yêu cầu, đề nghị, khuyên bảo…
  • B.
    Là kiểu câu chủ yếu được dùng để hỏi
  • C.
    Là kiểu câu được dùng để bộc lộ cảm xúc của người nói hay người viết
  • D.
    Là kiểu câu cơ bản, phổ biến nhất trong giao tiếp, đảm nhiệm chức năng chính là kể, nhận định, thông báo, miêu tả… nhưng cũng có khi được dùng để yêu cầu, đề nghị hay bộc lộ cảm xúc
:

Câu khiến (cầu khiến) là kiểu câu gì?

  • A.
    Là kiểu câu dùng để ra mệnh lệnh, yêu cầu, đề nghị, khuyên bảo…
  • B.
    Là kiểu câu chủ yếu được dùng để hỏi
  • C.
    Là kiểu câu được dùng để bộc lộ cảm xúc của người nói hay người viết
  • D.
    Là kiểu câu cơ bản, phổ biến nhất trong giao tiếp, đảm nhiệm chức năng chính là kể, nhận định, thông báo, miêu tả… nhưng cũng có khi được dùng để yêu cầu, đề nghị hay bộc lộ cảm xúc
:

Câu cảm (cảm thán) là kiểu câu gì?

  • A.
    Là kiểu câu dùng để ra mệnh lệnh, yêu cầu, đề nghị, khuyên bảo…
  • B.
    Là kiểu câu chủ yếu được dùng để hỏi
  • C.
    Là kiểu câu được dùng để bộc lộ cảm xúc của người nói hay người viết
  • D.
    Là kiểu câu cơ bản, phổ biến nhất trong giao tiếp, đảm nhiệm chức năng chính là kể, nhận định, thông báo, miêu tả… nhưng cũng có khi được dùng để yêu cầu, đề nghị hay bộc lộ cảm xúc
:

Câu kể (trần thuật) là kiểu câu gì?

  • A.
    Là kiểu câu dùng để ra mệnh lệnh, yêu cầu, đề nghị, khuyên bảo…
  • B.
    Là kiểu câu chủ yếu được dùng để hỏi
  • C.
    Là kiểu câu được dùng để bộc lộ cảm xúc của người nói hay người viết
  • D.
    Là kiểu câu cơ bản, phổ biến nhất trong giao tiếp, đảm nhiệm chức năng chính là kể, nhận định, thông báo, miêu tả… nhưng cũng có khi được dùng để yêu cầu, đề nghị hay bộc lộ cảm xúc
:

Câu nghi vấn thường có sự xuất hiện của những từ nào?

  • A.
    hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào…
  • B.
    ôi, than ôi, hỡi ôi (ơi), chao ôi (ơi), trời ơi (ôi), thay, biết (xiết) bao, biết chừng nào…
  • C.
    ai, gì, nào, sao, tại sao, đâu, bao giờ, bao nhiêu, à, ư, hử, hả…
  • D.
    Tất cả đáp án trên
:

Câu cầu khiến thường có sự xuất hiện của những từ nào?

  • A.
    hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào…
  • B.
    ôi, than ôi, hỡi ôi (ơi), chao ôi (ơi), trời ơi (ôi), thay, biết (xiết) bao, biết chừng nào…
  • C.
    ai, gì, nào, sao, tại sao, đâu, bao giờ, bao nhiêu, à, ư, hử, hả…
  • D.
    Tất cả đáp án trên
:

Câu cảm thán thường có sự xuất hiện của những từ nào?

  • A.
    hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào…
  • B.
    ôi, than ôi, hỡi ôi (ơi), chao ôi (ơi), trời ơi (ôi), thay, biết (xiết) bao, biết chừng nào…
  • C.
    ai, gì, nào, sao, tại sao, đâu, bao giờ, bao nhiêu, à, ư, hử, hả…
  • D.
    Tất cả đáp án trên
:

Câu nào sau đây là câu bộc lộ cảm xúc trước tình cảm của một người thân dành cho mình?

  • A.
    Tôi rất yêu mẹ của tôi
  • B.
    Con yêu mẹ nhiều lắm, mẹ ơi!
  • C.
    Mẹ luôn quan tâm, chăm sóc tôi
  • D.
    Mẹ luôn dành tất cả tình yêu thương cho chúng tôi
:

Hình thức nào để nhận diện câu cầu khiến trong những câu sau:

“Đang ngồi viết thư, tôi bỗng nghe tiếng ai đó vọng vào:

- Mở cửa!”

  • A.
    Từ cầu khiến
  • B.
    Ngữ điệu cầu khiến
  • C.
    A và B đúng
  • D.
    A và B sai
:

Câu cầu khiến sau dùng để làm gì?

“Anh chớ có dây vào hắn mà rước họa vào thân”

  • A.
    Yêu cầu
  • B.
    Đề nghị
  • C.
    Khuyên bảo
  • D.
    Ra lệnh
:

Đọc đoạn trích sau và trả lời câu hỏi:

“Đêm nay mẹ không ngủ được. Ngày mai là ngày khai trường lớp Một của con. Mẹ sẽ đưa con đến trường, cầm tay con dắt qua cánh cổng, rồi buông tay mà nói: “Đi đi con! Hãy can đảm lên! Thế giới này là của con, bước qua cánh cổng trường là một thế giới kì diệu sẽ mở ra.”

Có bao nhiêu câu cầu khiến trong đoạn văn trên?

  • A.
    2
  • B.
    3
  • C.
    4
  • D.
    5

Lời giải và đáp án

:

Câu hỏi (nghi vấn) là kiểu câu gì?

  • A.
    Là kiểu câu dùng để ra mệnh lệnh, yêu cầu, đề nghị, khuyên bảo…
  • B.
    Là kiểu câu chủ yếu được dùng để hỏi
  • C.
    Là kiểu câu được dùng để bộc lộ cảm xúc của người nói hay người viết
  • D.
    Là kiểu câu cơ bản, phổ biến nhất trong giao tiếp, đảm nhiệm chức năng chính là kể, nhận định, thông báo, miêu tả… nhưng cũng có khi được dùng để yêu cầu, đề nghị hay bộc lộ cảm xúc

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Vận dụng kiến thức về các kiểu câu phân loại theo mục đích nói

Lời giải chi tiết :

Câu hỏi (nghi vấn): kiểu câu chủ yếu được dùng để hỏi

:

Câu khiến (cầu khiến) là kiểu câu gì?

  • A.
    Là kiểu câu dùng để ra mệnh lệnh, yêu cầu, đề nghị, khuyên bảo…
  • B.
    Là kiểu câu chủ yếu được dùng để hỏi
  • C.
    Là kiểu câu được dùng để bộc lộ cảm xúc của người nói hay người viết
  • D.
    Là kiểu câu cơ bản, phổ biến nhất trong giao tiếp, đảm nhiệm chức năng chính là kể, nhận định, thông báo, miêu tả… nhưng cũng có khi được dùng để yêu cầu, đề nghị hay bộc lộ cảm xúc

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Vận dụng kiến thức về các kiểu câu phân loại theo mục đích nói

Lời giải chi tiết :

Câu khiến (cầu khiến): kiểu câu dùng để ra mệnh lệnh, yêu cầu, đề nghị, khuyên bảo…

:

Câu cảm (cảm thán) là kiểu câu gì?

  • A.
    Là kiểu câu dùng để ra mệnh lệnh, yêu cầu, đề nghị, khuyên bảo…
  • B.
    Là kiểu câu chủ yếu được dùng để hỏi
  • C.
    Là kiểu câu được dùng để bộc lộ cảm xúc của người nói hay người viết
  • D.
    Là kiểu câu cơ bản, phổ biến nhất trong giao tiếp, đảm nhiệm chức năng chính là kể, nhận định, thông báo, miêu tả… nhưng cũng có khi được dùng để yêu cầu, đề nghị hay bộc lộ cảm xúc

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Vận dụng kiến thức về các kiểu câu phân loại theo mục đích nói

Lời giải chi tiết :

Câu cảm (cảm thán): kiểu câu được dùng để bộc lộ cảm xúc của người nói hay người viết

:

Câu kể (trần thuật) là kiểu câu gì?

  • A.
    Là kiểu câu dùng để ra mệnh lệnh, yêu cầu, đề nghị, khuyên bảo…
  • B.
    Là kiểu câu chủ yếu được dùng để hỏi
  • C.
    Là kiểu câu được dùng để bộc lộ cảm xúc của người nói hay người viết
  • D.
    Là kiểu câu cơ bản, phổ biến nhất trong giao tiếp, đảm nhiệm chức năng chính là kể, nhận định, thông báo, miêu tả… nhưng cũng có khi được dùng để yêu cầu, đề nghị hay bộc lộ cảm xúc

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Vận dụng kiến thức về các kiểu câu phân loại theo mục đích nói

Lời giải chi tiết :

Câu kể (trần thuật): kiểu câu cơ bản, phổ biến nhất trong giao tiếp, đảm nhiệm chức năng chính là kể, nhận định, thông báo, miêu tả… nhưng cũng có khi được dùng để yêu cầu, đề nghị hay bộc lộ cảm xúc

:

Câu nghi vấn thường có sự xuất hiện của những từ nào?

  • A.
    hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào…
  • B.
    ôi, than ôi, hỡi ôi (ơi), chao ôi (ơi), trời ơi (ôi), thay, biết (xiết) bao, biết chừng nào…
  • C.
    ai, gì, nào, sao, tại sao, đâu, bao giờ, bao nhiêu, à, ư, hử, hả…
  • D.
    Tất cả đáp án trên

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Vận dụng kiến thức về các kiểu câu nghi vấn

Lời giải chi tiết :

Câu nghi vấn thường có sự xuất hiện của những từ nghi vấn như: ai, gì, nào, sao, tại sao, đâu, bao giờ, bao nhiêu, à, ư, hử, hả…

:

Câu cầu khiến thường có sự xuất hiện của những từ nào?

  • A.
    hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào…
  • B.
    ôi, than ôi, hỡi ôi (ơi), chao ôi (ơi), trời ơi (ôi), thay, biết (xiết) bao, biết chừng nào…
  • C.
    ai, gì, nào, sao, tại sao, đâu, bao giờ, bao nhiêu, à, ư, hử, hả…
  • D.
    Tất cả đáp án trên

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Vận dụng kiến thức về các kiểu câu cầu khiến

Lời giải chi tiết :

Câu cầu khiến thường có sự xuất hiện của các từ cầu khiến như: hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào…

:

Câu cảm thán thường có sự xuất hiện của những từ nào?

  • A.
    hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào…
  • B.
    ôi, than ôi, hỡi ôi (ơi), chao ôi (ơi), trời ơi (ôi), thay, biết (xiết) bao, biết chừng nào…
  • C.
    ai, gì, nào, sao, tại sao, đâu, bao giờ, bao nhiêu, à, ư, hử, hả…
  • D.
    Tất cả đáp án trên

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Vận dụng kiến thức về các kiểu câu cảm thán

Lời giải chi tiết :

Câu cảm thán thường có sự xuất hiện của những từ ôi, than ôi, hỡi ôi (ơi), chao ôi (ơi), trời ơi (ôi), thay, biết (xiết) bao, biết chừng nào…

:

Câu nào sau đây là câu bộc lộ cảm xúc trước tình cảm của một người thân dành cho mình?

  • A.
    Tôi rất yêu mẹ của tôi
  • B.
    Con yêu mẹ nhiều lắm, mẹ ơi!
  • C.
    Mẹ luôn quan tâm, chăm sóc tôi
  • D.
    Mẹ luôn dành tất cả tình yêu thương cho chúng tôi

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Vận dụng kiến thức về các kiểu câu

Lời giải chi tiết :

Câu B bộc lộ cảm xúc trước tình cảm của một người thân dành cho mình

:

Hình thức nào để nhận diện câu cầu khiến trong những câu sau:

“Đang ngồi viết thư, tôi bỗng nghe tiếng ai đó vọng vào:

- Mở cửa!”

  • A.
    Từ cầu khiến
  • B.
    Ngữ điệu cầu khiến
  • C.
    A và B đúng
  • D.
    A và B sai

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Vận dụng kiến thức về các kiểu câu

Lời giải chi tiết :

Hình thức để nhận diện câu cầu khiến: ngữ điệu cầu khiến

:

Câu cầu khiến sau dùng để làm gì?

“Anh chớ có dây vào hắn mà rước họa vào thân”

  • A.
    Yêu cầu
  • B.
    Đề nghị
  • C.
    Khuyên bảo
  • D.
    Ra lệnh

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Vận dụng kiến thức về các kiểu câu

Lời giải chi tiết :

Câu cầu khiến trên dùng để khuyên bảo

:

Đọc đoạn trích sau và trả lời câu hỏi:

“Đêm nay mẹ không ngủ được. Ngày mai là ngày khai trường lớp Một của con. Mẹ sẽ đưa con đến trường, cầm tay con dắt qua cánh cổng, rồi buông tay mà nói: “Đi đi con! Hãy can đảm lên! Thế giới này là của con, bước qua cánh cổng trường là một thế giới kì diệu sẽ mở ra.”

Có bao nhiêu câu cầu khiến trong đoạn văn trên?

  • A.
    2
  • B.
    3
  • C.
    4
  • D.
    5

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Vận dụng kiến thức về các kiểu câu

Lời giải chi tiết :

Có 2 câu cầu khiến trong đoạn văn

Nguồn: lời giải hay