Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề giữa học kì 2 Toán 11 năm 2022 - 2023 trường THPT Nguyễn Bính - Nam Định

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề khảo sát chất lượng giữa học kì 2 môn Toán 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Bính, tỉnh Nam Định; đề thi hình thức 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 201 – 202 – 203 – 204 – 205 – 206 – 207 – 208. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Bính – Nam Định : + Anh Bình được một công ty kí hợp đồng làm việc trong 3 năm với một trong hai phương án trả lương như sau: Phương án 1: 8 triệu đồng/tháng và không thay đổi trong suốt quá trình làm việc. Phương án 2: Lương khởi điểm là 6 triệu đồng/tháng. Từ năm thứ hai, mỗi tháng được tăng 300 000 đồng so với tháng liền trước đó. Hỏi anh Bình nên chọn phương án nào để tổng số tiền lương được trả sau 3 năm là lớn hơn? Vì sao? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a AD a 2 SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA a 5. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SB. a) Chứng minh BC SAB và SC AH. b) Tính tan góc giữa hai đường thẳng AD và CH. c) Gọi G là trọng tâm của tam giác SCD. Tính góc giữa đường thẳng BG và mặt phẳng (SAC). + Cho tứ diện OABC có OA OB OC đôi một vuông góc với nhau và OA OB OC 1 2 3. Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên mặt phẳng ABC. Độ dài đoạn OH bằng?

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Đề giữa kỳ 2 Toán 11 Cánh Diều năm 2023 - 2024 theo định hướng Bộ GDĐT 2025
Tài liệu gồm 31 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phan Nhật Linh, tuyển tập đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 11 bộ sách Cánh Diều năm học 2023 – 2024 cấu trúc trắc nghiệm mới theo định hướng của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ năm 2025. Đề thi gồm 03 phần: + PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. + PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a – b – c – d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. + PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Đề giữa kỳ 2 Toán 11 KNTTVCS năm 2023 - 2024 theo định hướng Bộ GDĐT 2025
Tài liệu gồm 29 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phan Nhật Linh, tuyển tập đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 11 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS) năm học 2023 – 2024 cấu trúc trắc nghiệm mới theo định hướng của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ năm 2025. Đề thi gồm 03 phần: + PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. + PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a – b – c – d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. + PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Đề giữa kỳ 2 Toán 11 CTST năm 2023 - 2024 theo định hướng Bộ GDĐT 2025
Tài liệu gồm 27 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phan Nhật Linh, tuyển tập đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 11 bộ sách Chân Trời Sáng Tạo (CTST) năm học 2023 – 2024 cấu trúc trắc nghiệm mới theo định hướng của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ năm 2025. Đề thi gồm 03 phần: + PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. + PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a – b – c – d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. + PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Đề minh họa giữa kỳ 2 Toán 11 Cánh Diều năm 2023 - 2024 sở GDĐT Bà Rịa - Vũng Tàu
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề minh họa kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 11 bộ sách Cánh Diều năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. I. CHỦ ĐỀ CHÍNH A. Đại số Chương V: Một số yếu tố thống kê và xác suất. 1. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu ghép nhóm. 2. Biến cố hợp và biến cố giao. Biến cố độc lập, các quy tắc tính xác suất. Chương VI: Hàm số mũ, hàm số lôgarit. 1. Phép tính luỹ thừa với số mũ thực. 2. Phép tính lôgarit. 3. Hàm số mũ, hàm số lôgarit. B. Hình học Chương VIII: Quan hệ vuông góc. 1. Hai đường thẳng vuông góc. 2. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. 3. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng, góc nhị diện. II. MA TRẬN III. CẤU TRÚC ĐỀ 1. Trắc nghiệm: 20 câu x 0,2 = 4,0 điểm. 2. Tự luận: 6,0 điểm. Bài 1. (2,0 điểm): Chủ đề 1. Bài 2. (1,5 điểm): Chủ đề 2. Bài 3. (2,0 điểm): Chủ đề 3. Bài 4. (0,5 điểm): Tổng hợp. IV. HÌNH THỨC KIỂM TRA VÀ THỜI GIAN