Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Hệ thống bài tập trắc nghiệm Toán 11 lũy thừa - mũ - logarit cơ bản - VD - VDC

Tài liệu gồm 78 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Đặng Công Đức (Giang Sơn), tuyển tập hệ thống bài tập trắc nghiệm môn Toán 11 chủ đề lũy thừa – mũ – logarit mức độ cơ bản – vận dụng – vận dụng cao. + Cơ bản lũy thừa (phần 1 – phần 3). + Cơ bản hàm số mũ (phần 1 – phần 3). + Cơ bản hàm số logarit (phần 1 – phần 3). + Vận dụng lũy thừa (phần 1 – phần 3). + Vận dụng hàm số mũ (phần 1 – phần 3). + Vận dụng hàm số logarit (phần 1 – phần 3). + Cơ bản phương trình, bất phương trình mũ (phần 1 – phần 3). + Cơ bản phương trình, bất phương trình logarit (phần 1 – phần 3). + Vận dụng phương trình, bất phương trình mũ (phần 1 – phần 3). + Vận dụng phương trình, bất phương trình logarit (phần 1 – phần 3). + Vận dụng cao biến đổi, PT – BPT – HPT mũ, logarit (phần 1 – phần 3). + Vận dụng cao cực trị mũ, logarit (phần 1 – phần 3). + Vận dụng cao ứng dụng thực tế của mũ, logarit (phần 1 – phần 3).

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Bài tập trắc nghiệm hàm số lượng giác và phương trình lượng giác có đáp án
Tài liệu gồm 99 trang, được biên tập bởi thầy giáo Phạm Hùng Hải, tuyển chọn bài tập trắc nghiệm hàm số lượng giác và phương trình lượng giác có đáp án, giúp học sinh lớp 11 rèn luyện khi học chương trình Đại số và Giải tích 11 chương 1. MỤC LỤC : I ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 11 1. Chương 1. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC – PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC 2. §1 – Hàm số lượng giác: TXĐ, đơn điệu, tuần hoàn 3. Bảng đáp án 12. §2 – Hàm số lượng giác: đồ thị 13. Bảng đáp án 22. §3 – Hàm số lượng giác: GTLN, GTNN 23. Bảng đáp án 26. §4 – Phương trình lượng giác cơ bản với sin x, cos x 27. Bảng đáp án 33. §5 – Phương trình lượng giác cơ bản với tan, cot 34. Bảng đáp án 37. §6 – Phương trình lượng giác đưa về phương trình của một hàm số lượng giác 39. Bảng đáp án 45. §7 – Phương trình lượng giác bậc nhất đối với sin x, cos x 47. Bảng đáp án 56. §8 – Phương trình lượng giác đồng bậc (đẳng cấp, thuần nhất) đối với sin x, cos x 58. §9 – Phương trình lượng giác đối xứng, nửa đối xứng đối với sin x, cos x 66. Bảng đáp án 74. §10 – Phương trình lượng giác đưa về phương trình tích 76. Bảng đáp án 79. §11 – Phương trình lượng giác có tập nghiệm bị giới hạn 80. Bảng đáp án 83. §12 – Phương trình lượng giác chứa tham số 84. Bảng đáp án 89. §13 – Đề kiểm tra 90. Bảng đáp án 97.
Hệ thống bài tập trắc nghiệm hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Tài liệu gồm 99 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lương Tuấn Đức (Giang Sơn), tuyển chọn hệ thống bài tập trắc nghiệm hàm số lượng giác và phương trình lượng giác trong chương trình Đại số và Giải tích 11 chương 1, phần lớn câu hỏi và bài tập ở mức độ vận dụng và vận dụng cao (VD – VDC), phần đáp án được đánh dấu màu xanh. + Tập xác định của hàm số lượng giác (cơ bản). + Chu kỳ của hàm số lượng giác (cơ bản). + Giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất (GTLN – GTNN / min – max) của hàm số lượng giác (cơ bản). + Tính chẵn lẻ và đồ thị của hàm số lượng giác (cơ bản). + Tính đơn điệu của hàm số lượng giác (cơ bản). + Phương trình lượng giác cơ bản. + Phương trình lượng giác bậc nhất sin, cos (cơ bản). + Phương trình lượng giác chứa ẩn mẫu thức (cơ bản). + Phương trình lượng giác dạng tích (cơ bản). + Phương trình lượng giác đối xứng (cơ bản). + Phương trình lượng giác đồng bậc (cơ bản). + Phương trình lượng giác đa thức + ẩn phụ (cơ bản). + Hàm số lượng giác (vận dụng cao). + Phương trình lượng giác (vận dụng cao). + Ôn tập tổng hợp hàm số lượng giác và phương trình lượng giác.
232 bài tập trắc nghiệm hàm số lượng giác và phương trình lượng giác có đáp án
Tài liệu gồm 22 trang tuyển tập 232 bài tập trắc nghiệm hàm số lượng giác và phương trình lượng giác có đáp án. Trích dẫn tài liệu: + Phương trình (sinx)^2 + (sin2x)^2 = (sin3x)^2 + (sin4x)^2 tương đương với phương trình nào sau đây? A. cosx.cos2x.sin3x = 0 B. cosx.sin2x.sin5x = 0 C. cosx.cos2x.cos3x = 0 D. sinx.cos2x.sin5x = 0 + Xác đinh a để hai phương trình sau tương đương: 2cosx.cos2x = 1 + cos2x + cos3x (1) 4(cosx)^3 + acosx + (4 – a)(1 + cos2x) = 4(cosx)^2 + 3cosx (2) [ads] + Cho phương trình: sinxcosx – sinx – cosx + m = 0, trong đó m là tham số thực. Để phương trình có nghiệm, các giá trị thích hợp của m là? + Để phương trình (sinx)^6 + (cosx)^6 = a|sin2x| có nghiệm, điều kiện thích hợp cho tham số a là? + Tìm m để phương trình (m + 3)(1 + sinx.cosx) = (m + 2).(cosx)^2 có nghiệm. A. m ≤ 3 B. m ≥ 1 C. m ≤ -3 D. m ≤ -3 hoặc m ≥ 1
Bài tập trắc nghiệm hàm số lượng giác và phương trình lượng giác - Tô Quốc An
Tài liệu 42 trang tổng hợp khoảng 350 bài toán trắc nghiệm về chủ đề hàm số lượng giác và phương trình lượng giác, có đáp án. Trích dẫn tài liệu : + Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau y = 4sin3x – 3cos3x + 1 A. min y = -3; max y = 6 B. min y = -4; max y = 6 C. min y = -4; max y = 4 D. min y = -2; max y = 6 + Theo định nghĩa trong sách giáo khoa: A. Hàm số lượng giác có tập xác định là R B. Hàm số y = tanx có tập xác định là R [ads] C. Hàm số y = cotx có tập xác định là R D. Hàm số y = sinx có tập xác định là R + Phương trình (sinx)^2 – 4sinxcosx + 3(cosx)^2 = 0 có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình nào sau đây? A. cosx = 0 B. cotx = 1 C. tanx = 3 D. tanx = 1 hoặc cotx = 1/3