Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường chuyên Hùng Vương - Phú Thọ

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 10 (chương trình không chuyên) năm học 2023 – 2024 trường THPT chuyên Hùng Vương, tỉnh Phú Thọ; kỳ thi được diễn ra vào ngày 25 tháng 10 năm 2023; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận. Trích dẫn Đề giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường chuyên Hùng Vương – Phú Thọ : + Từ vị trí A và B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh C của một ngọn núi. Biết rằng độ cao AB là 70m, phương nhìn AC tạo với phương nằm ngang góc 0 30, phương nhìn BC tạo với phương nằm ngang góc 0 15 30. Hỏi ngọn núi đó cao bao nhiêu mét so với mặt đất? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười). + Hai tàu du lịch xuất phát từ hai thành phố cảng A và B cách nhau 200 km đến đảo C như hình minh họa. Biết CAB CBA 30 45. Tàu 1 ở thành phố A khởi hành lúc 8h và chuyển động đều với vận tốc 80 km h. Tàu 2 ở thành phố B muốn đến đảo C cùng lúc với tàu 1 thì phải khởi hành lúc mấy giờ biết tàu 2 chuyển động đều cùng vận tốc 80 km h (kết quả làm tròn đến hai chữ số sau dấu phẩy thập phân). + Trong các câu sau đây câu nào không phải là mệnh đề? A. 236. B. Việt Trì là một thành phố của tỉnh Phú Thọ. C. Hôm nay bạn có vui không? D. 2 là số nguyên tố.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Duy Tân Kon Tum
Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Duy Tân Kon Tum Bản PDF Nội dung đề kiểm tra giữa kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2021 - 2022 trường THPT Duy Tân - Kon Tum là một bài kiểm tra được biên soạn theo hình thức đề 70% trắc nghiệm và 30% tự luận (tính điểm), thời gian làm bài là 90 phút. Đề thi bao gồm các mã đề 178, 179, 180, 181 và đi kèm với đáp án trắc nghiệm cùng lời giải chi tiết cho phần tự luận.Trích dẫn từ đề kiểm tra, một số câu hỏi mẫu được nêu ra:1. Trong các câu dưới đây, câu nào là mệnh đề? A. Bạn tên gì? B. Mệt quá! C. Kon Tum là một tỉnh của Việt Nam. D. Mấy giờ rồi?2. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào là đúng? A. 5 là số tự nhiên lẻ. B. 5 là số nguyên âm. C. 5 là số tự nhiên chẵn. D. 5 là số chia hết cho 3.3. Cho số a = 1567892. Số quy tròn đến hàng trăm của a là A. 1568000 B. 1567800 C. 1567900 D. 1567890Đề thi được viết theo cấu trúc rõ ràng, nhằm kiểm tra kiến thức và kỹ năng của học sinh. Nó cung cấp các câu hỏi thách thức để học sinh có cơ hội thể hiện khả năng giải quyết vấn đề và sự hiểu biết sâu rộng về môn học.ớc.
Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường Lương Thế Vinh Hà Nội
Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường Lương Thế Vinh Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường THCS & THPT Lương Thế Vinh – Hà Nội được biên soạn theo hình thức đề 100% trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội: Cho hàm số \(y = x^2 + 8x + 5\). Với mọi \(x\) khẳng định nào sau đây là đúng? A. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 3. B. Giá trị lớn nhất của hàm số là 3. C. Giá trị lớn nhất của hàm số là -5. D. Hàm số không có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất. Cho hàm số bậc hai \(y = f(x) = ax^2 + bx + c\) có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(m\) để đường thẳng \(y = m x + 1\) cắt đồ thị hàm số \(y = f(x) = ax^2 + bx + c\) tại bốn điểm phân biệt? Cho phương trình \(ax + b = 0\). Chọn khẳng định sai. A. Phương trình có nghiệm duy nhất khi \(a \neq 0\). B. Phương trình vô nghiệm khi \(a = 0\) và \(b \neq 0\). C. Phương trình vô nghiệm khi \(a = 0\) và \(b = 0\). D. Phương trình có nghiệm \(x = -\frac{b}{a}\) khi \(a \neq 0\) và \(b \neq 0\).
Tuyển tập 21 đề ôn tập thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán có đáp án và lời giải chi tiết
Nội dung Tuyển tập 21 đề ôn tập thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán có đáp án và lời giải chi tiết Bản PDF - Nội dung bài viết Tuyển tập 21 đề ôn tập thi giữa học kì 1 Toán lớp 10 Tuyển tập 21 đề ôn tập thi giữa học kì 1 Toán lớp 10 Tài liệu bao gồm 427 trang, đươc biên soạn bởi thầy giáo Đặng Việt Đông, gồm tuyển tập 21 đề ôn tập thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 với đáp án và lời giải chi tiết. Tài liệu này cung cấp một cách tổng thể và hệ thống các bài tập ôn tập trong suốt học kì. Mỗi đề ôn tập bao gồm một số lượng câu hỏi trắc nghiệm và tự luận khác nhau, với mức độ khó tăng dần từ đề 01 đến đề 21. Mỗi đề tập trung vào một chủ đề cụ thể, từ kiến thức cơ bản đến nâng cao, giúp học sinh hiểu rõ và nhớ lâu kiến thức. Cụ thể, mỗi đề ôn tập chứa các loại câu hỏi khác nhau như trắc nghiệm, tự luận, giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải bài tập, suy luận logic và phân tích vấn đề. Ngoài ra, đáp án và lời giải chi tiết kèm theo mỗi đề giúp học sinh tự kiểm tra và tự sửa lỗi một cách hiệu quả. Với cấu trúc rõ ràng và dễ theo dõi, tuyển tập 21 đề ôn tập thi giữa học kì 1 Toán lớp 10 là tài liệu hữu ích cho học sinh củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra giữa học kì.
Tuyển tập 10 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2021 2022
Nội dung Tuyển tập 10 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2021 2022 Bản PDF - Nội dung bài viết Tuyển tập 10 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 lớp 10 môn Toán năm học 2021-2022 Tuyển tập 10 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 lớp 10 môn Toán năm học 2021-2022 Tài liệu này được biên soạn bởi thầy giáo Dương Minh Hùng và bao gồm 42 trang. Tuyển tập này chứa 10 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán cho học sinh lớp 10 năm học 2021-2022. Mỗi đề bao gồm một số câu trắc nghiệm kết hợp với câu tự luận, và thời gian làm bài được quy định là 90 phút. Mục lục của tài liệu bao gồm: Đề ôn tập số 01 (Trang 02): 35 câu trắc nghiệm + 03 câu tự luận. Đề ôn tập số 02 (Trang 07): 30 câu trắc nghiệm + 03 câu tự luận. Đề ôn tập số 03 (Trang 13): 15 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận. Đề ôn tập số 04 (Trang 16): 12 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận. Đề ôn tập số 05 (Trang 18): 24 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận. Đề ôn tập số 06 (Trang 22): 25 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận. Đề ôn tập số 07 (Trang 27): 15 câu trắc nghiệm + 05 câu tự luận. Đề ôn tập số 08 (Trang 30): 35 câu trắc nghiệm + 03 câu tự luận. Đề ôn tập số 09 (Trang 35): 25 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận. Đề ôn tập số 10 (Trang 39): 25 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận.