Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề phương trình quy về phương trình bậc hai

Nội dung Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề phương trình quy về phương trình bậc hai Bản PDF Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề phương trình bậc hai là tài liệu đầy đủ và chi tiết để học sinh tự học và ôn tập kiến thức về phương trình quy về phương trình bậc hai. Tài liệu gồm 27 trang, bao gồm các phần sau:

A. Lý thuyết:
1. Phương trình trùng phương: Đây là loại phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0. Để giải phương trình này, ta có thể đặt ẩn phụ t = x để đưa phương trình về dạng ax^2 + bx + c = 0.
2. Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức: Để giải phương trình này, ta cần tìm điều kiện xác định của ẩn và quy đồng mẫu thức hai vế rồi khử mẫu.
3. Phương trình đưa về dạng tích: Để giải phương trình này, ta phân tích vế trái thành nhân tử và xét từng nhân tử bằng 0 để tìm nghiệm.

B. Bài tập và các dạng toán:
I. Phương trình không chứa tham số: Bao gồm nhiều dạng toán như giải phương trình trùng phương, phương trình chứa căn thức, và một số dạng khác.
II. Phương trình chứa tham số: Bao gồm các dạng toán như phương trình bậc ba đưa được về dạng tích và phương trình trùng phương.

Ngoài ra, tài liệu cũng cung cấp bài tập về nhà để học sinh ôn tập và làm thêm. Tài liệu được viết dễ hiểu, chi tiết và có đáp án cụ thể để học sinh tự kiểm tra và tự đánh giá. Đây là tài liệu hữu ích giúp học sinh nắm vững kiến thức về phương trình bậc hai và rèn luyện kỹ năng giải toán hiệu quả.

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Các phép toán về căn thức - Dương Minh Hùng
Tài liệu gồm 19 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Dương Minh Hùng, phân dạng và hướng dẫn giải các dạng toán về chủ đề căn thức, giúp học sinh lớp 9 tham khảo khi học chương trình Toán 9 và ôn thi vào lớp 10 môn Toán. A. Tóm tắt lý thuyết 1. Căn bậc hai số học. 2. Liên hệ giữa phép nhân với phép khai phương. 3. Liên hệ giữa phép chia với phép khai phương. 4. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai. B. Phân dạng toán cơ bản Dạng 1. Tìm điều kiện để biểu thức có chứa căn thức có nghĩa. Dạng 2. Tính giá trị biểu thức chứa căn. Dạng 3. Rút gọn biểu thức chứa căn. Dạng 4. Rút gọn và tính giá trị biểu thức chứa căn. C. Bài tập rèn luyện
Phương pháp giải các dạng toán căn bậc hai, căn bậc ba
Tài liệu gồm 54 trang, tóm tắt kiến thức trọng tâm và hướng dẫn phương pháp giải các dạng toán căn bậc hai, căn bậc ba, giúp học sinh lớp 9 tham khảo khi học chương trình Toán 9 phần Đại số chương 1. Bài 1 . Căn bậc hai. Bài 2 . Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức √A^2 = |A|. + Dạng 1. Tìm căn bậc hai số học của một số. + Dạng 2. So sánh các căn bậc hai số học. + Dạng 3. Giải phương trình, bất phương trình. + Dạng 4. Tìm điều kiện để √A có nghĩa. + Dạng 5. Rút gọn biểu thức dạng √A^2. Bài 3 . Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương. + Dạng 1. Khai phương một tích. + Dạng 2. Nhân các căn bậc hai. + Dạng 3. Rút gọn, tính giá trị của biểu thức. + Dạng 4. Biến đổi một biểu thức về dạng tích. + Dạng 5. Giải phương trình. + Dạng 6. Chứng minh bất đẳng thức. Bài 4 . Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương. + Dạng 1. Khai phương một thương. + Dạng 2. Chia các căn bậc hai. + Dạng 3. Rút gọn, tính giá trị của biểu thức. + Dạng 4. Giải phương trình. Bài 5 . Bảng căn bậc hai. Bài 6 – Bài 7 . Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai. + Dạng 1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn. + Dạng 2. Đưa thừa số vào trong dấu căn. + Dạng 3. Khử mẫu của biểu thức lấy căn. + Dạng 4. Trục căn thức ở mẫu. + Dạng 5. So sánh hai số. + Dạng 6. Rút gọn biểu thức. Bài 8 . Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai. + Dạng 1. Rút gọn biểu thức chỉ có cộng, trừ căn thức. + Dạng 2. Rút gọn biểu thức có chứa các phép cộng, trừ, nhân, chia căn thức dưới dạng phân thức đại số. + Dạng 3. Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức hoặc rút gọn rồi tìm giá trị của biểu thức để biểu thức có một giá trị nào đó. + Dạng 4. Rút gọn biểu thức rồi chứng minh biểu thức có một tính chất nào đó hoặc tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của một biểu thức. + Dạng 5. Chứng minh đẳng thức. Bài 9 . Căn bậc ba. + Dạng 1. Tìm căn bậc ba của một số. + Dạng 2. So sánh. + Dạng 3. Thực hiện các phép tính. + Dạng 4. Giải phương trình.
Phương pháp giải các dạng toán hàm số bậc nhất
Tài liệu gồm 58 trang, tóm tắt kiến thức trọng tâm và hướng dẫn phương pháp giải các dạng toán hàm số bậc nhất, giúp học sinh lớp 9 tham khảo khi học chương trình Toán 9 phần Đại số chương 2. Bài 1 . Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số. Bài 2 . Hàm số bậc nhất. + Dạng 1. Tìm tập xác định (TXĐ) của hàm số. + Dạng 2. Tính giá trị của hàm số khi biết giá trị của biến số. Tính giá trị của biến số khi biết giá trị của hàm số. + Dạng 3. Biểu diễn điểm trên mặt phẳng tọa độ. Xác định khoảng cách giữa hai điểm trên mặt phẳng. + Dạng 4. Điểm thuộc đồ thị. Điểm không thuộc đồ thị của hàm số. + Dạng 5. Xác định hàm số bậc nhất. + Dạng 6. Xác định tính đồng biến, nghịch biến của hàm số. Bài 3 . Đồ thị của hàm số y = ax + b (a khác 0). + Dạng 1. Điểm thuộc đường thẳng. Điểm không thuộc đường thẳng. + Dạng 2. Xác định đường thẳng. + Dạng 3. Vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b (a khác 0). Bài 4 . Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau. + Dạng 1. Nhận dạng cặp đường thẳng song song với nhau, cặp đường thẳng cắt nhau, cặp đường thẳng vuông góc với nhau. + Dạng 2. Xác định đường thẳng với quan hệ song song. + Dạng 3. Xác định đường thẳng với quan hệ vuông góc. Bài 5 . Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a khác 0). + Dạng 1. Xác định hệ số góc của đường thẳng. + Dạng 2. Xác định góc. + Dạng 3. Xác định đường thẳng. Ôn tập chương II. + Dạng 1. Vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất. + Dạng 2. Xác định đường thẳng. + Dạng 3. Cực trị.
Các dạng toán về đường tròn
Tài liệu gồm 42 trang, phân loại và hướng dẫn giải các dạng toán về đường tròn, giúp học sinh lớp 9 tham khảo khi học chương trình Toán 9 (tập 1) phần Hình học chương 2. VẤN ĐỀ 1. SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN. TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN (PHẦN 1). A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT. B. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN. + Dạng 1. Chứng minh các điểm cho trước cùng nằm trên một đường tròn. C. BÀI TẬP VỀ NHÀ. VẤN ĐỀ 2. SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN. TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN (PHẦN 2). A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT. B. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN. + Dạng 2. Xác định vị trí tương đối của một điểm đối với một đường tròn. + Dạng 3. Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác và số đo của các góc liên quan. C. BÀI TẬP VỀ NHÀ. VẤN ĐỀ 3. ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN (PHẦN 1). A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. B. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN. + Dạng 1. Tính độ dài đoạn thẳng. C. BÀI TẬP VỀ NHÀ. VẤN ĐỀ 4. ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN (PHẦN 2). A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. B. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN. + Dạng 2. Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau. C. BÀI TẬP VỀ NHÀ. VẤN ĐỀ 5. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. B. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN. + Dạng 1. Cho biết d, R, xác định vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn hoặc ngược lại. + Dạng 2. Xác định vị trí tâm đường tròn có bán kính cho trước và tiếp xúc với một đường thẳng cho trước. + Dạng 3. Bài liên quan đến tính độ dài. C. BÀI TẬP VỀ NHÀ. VẤN ĐỀ 6. DẤU HIỆU NHẬN BIẾT TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN (PHẦN 1). A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. B. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN. + Dạng 1. Chứng minh một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn. C. BÀI TẬP VỀ NHÀ. VẤN ĐỀ 7. DẤU HIỆU NHẬN BIẾT TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN (PHẦN 2). A. TÓM TẮT KIẾN THỨC. B. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN. + Dạng 2. Tính độ dài. C. BÀI TẬP VỀ NHÀ. VẤN ĐỀ 8. TÍNH CHẤT HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU (PHẦN 1). A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. B. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN. + Dạng 1. Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc. C. BÀI TẬP VỀ NHÀ. VẤN ĐỀ 9. TÍNH CHẤT HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU (PHẦN 2). A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. B. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN. + Dạng 2. Chứng minh tiếp tuyến, tính độ dài, tính số đo góc. C. BÀI TẬP VỀ NHÀ. VẤN ĐỀ 10. LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. B. BÀI TẬP TẠI LỚP. C. BÀI TẬP VỀ NHÀ. VẤN ĐỀ 11. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. B. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN. + Dạng 1. Các bài toán có cho hai đường tròn tiếp xúc nhau. + Dạng 2. Các bài toán cho hai đường tròn cắt nhau. C. BÀI TẬP VỀ NHÀ. ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 4 (PHẦN 1). A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. B. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 4 (PHẦN 2). A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. B. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. HƯỚNG DẪN GIẢI. VẤN ĐỀ 1. VẤN ĐỀ 2. VẤN ĐỀ 3. VẤN ĐỀ 4. VẤN ĐỀ 5. VẤN ĐỀ 6. VẤN ĐỀ 7. VẮN ĐỀ 8. VẤN ĐỀ 9. VẤN ĐỀ 10. VẤN ĐỀ 11. ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 4 (PHẦN 1). ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 4 (PHẦN 2).