Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Phân dạng và bài tập hàm số và đồ thị Toán 8 Chân Trời Sáng Tạo

Tài liệu gồm 118 trang, được tổng hợp và biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Bỉnh Khôi, phân dạng và tuyển chọn các bài tập chuyên đề hàm số và đồ thị trong chương trình môn Toán 8 bộ sách Chân Trời Sáng Tạo, có đáp án và lời giải chi tiết. MỤC LỤC : Chương 5 HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ 2. Bài 1 KHÁI NIỆM HÀM SỐ 2. A. Trọng tâm kiến thức 2. 1 Khái niệm hàm số 2. 2 Giá trị của hàm số 2. B. Các dạng bài tập 2. + Dạng 1 Hàm số, bảng giá trị của hàm số 2. + Dạng 2 Tính giá trị của hàm số khi biết giá trị của biến số, và ngược lại 4. + Dạng 3 Vận dụng 6. C. Bài tập vận dụng 8. Bài 2 KHÁI NIỆM HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ 14. A. Trọng tâm kiến thức 14. 1 Tọa độ của một điểm 14. 2 Xác định một điểm trên mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó 14. 3 Đồ thị của hàm số 15. B. Các dạng bài tập 15. + Dạng 1 Đọc, biểu diễn toạ độ điểm trên mặt phẳng toạ độ 15. + Dạng 2 Vẽ đồ thị hàm số cho bởi bảng giá trị 17. + Dạng 3 Xác định khoảng cách giữa hai điểm trên mặt phẳng tọa độ 20. + Dạng 4 Điểm thuộc đồ thị, điểm không thuộc đồ thị của hàm số 22. C. Bài tập vận dụng 23. Bài 3 HÀM SỐ BẬC NHẤT y = ax + b (a khác 0) 37. A. Trọng tâm kiến thức 37. 1 Hàm số bậc nhất, bảng giá trị 37. 2 Đồ thị của hàm số bậc nhất 37. B. Các dạng bài tập 37. + Dạng 1 Hàm số bậc nhất, giá trị của hàm số bậc nhất 37. + Dạng 2 Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất 39. + Dạng 3 Điểm thuộc đường thẳng Điểm không thuộc đường thẳng 45. + Dạng 4 Xác định đường thẳng 46. + Dạng 5 Vận dụng 47. C. Bài tập vận dụng 49. Bài 4 HỆ SỐ GÓC CỦA ĐƯỜNG THẲNG 60. A. Trọng tâm kiến thức 60. 1 Hệ số góc của đường thẳng 60. 2 Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau 60. B. Các dạng bài tập 60. + Dạng 1 Nhận diện hệ số góc Xác định đường thẳng biết hệ số góc 60. + Dạng 2 Nhận dạng cặp đường thẳng song song với nhau, cặp đường thẳng cắt nhau, cặp đường thẳng. vuông góc với nhau 62. + Dạng 3 Bài toán tham số liên quan đến hệ số góc của đường thẳng 64. + Dạng 4 Xác định đường thẳng với quan hệ song song 65. + Dạng 5 Xác định đường thẳng với quan hệ vuông góc 66. C. Bài tập vận dụng 68. LUYỆN TẬP CHUNG 77. A. Hàm số bậc nhất 77. B. Tìm hệ số góc của đường thẳng 82. C. Xác định vị trí tương đối giữa hai đường thẳng 83. D. Tìm m để đồ thị hàm số thoả mãn điều kiện về vị trí tương đối 90. ÔN TẬP CHƯƠNG V 102. A. Bài tập trắc nghiệm 102. B. Bài tập tự luận 108.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 8 năm 2022 - 2023 trường THCS Ngọc Lâm - Hà Nội
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 tài liệu đề cương hướng dẫn nội dung ôn tập kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 trường THCS Ngọc Lâm, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. Phần 1 . Nội dung kiến thức cần ôn tập. 1. Các đơn vị kiến thức đã học từ tuần 19 đến hết tuần 30. 2. Một số câu hỏi trọng tâm. Câu 1. Khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn? Hai phương trình tương đương? Câu 2. Nêu các quy tắc biến đổi tương đương phương trình? Câu 3. Nêu khái niệm bất đẳng thức, bất phương trình bậc nhất một ẩn? Mối liên hệ giữa thứ tự và phép tính (phép cộng, phép nhân)? Các quy tắc biến đổi bất phương trình? Câu 4. Phương pháp giải các phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu, bất phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối? Câu 5. Nêu các bước giải bài toán bằng các lập phương trình. Câu 6. Phát biểu, vẽ hình, viết GT-KL định lí Talet, định lí đảo và hệ quả của định lí Talet. Câu 7. Phát biểu, vẽ hình, viết GT–KL tính chất đường phân giác của tam giác. Câu 8. Nêu khái niệm hai tam giác đồng dạng, các trường hợp đồng dạng của tam giác. Câu 9. Khái niệm hình hộp chữ nhật, hình lập phương? Nêu các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình hộp chữ nhật, hình lập phương? Phần 2 . Một số dạng bài tập minh hoạ.
Đề cương học kỳ 2 Toán 8 năm 2022 - 2023 trường THCS Long Toàn - BR VT
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề cương ôn tập kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 trường THCS Long Toàn, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. I. CÁC KIẾN THỨC TRỌNG TÂM A. ĐẠI SỐ: + Phương trình bậc nhất một ẩn và phương trình đưa được về dạng ax + b = 0. + Phương trình tích A(x).B(x) = 0. + Phương trình chứa ẩn ở mẫu. + Giải bài toán bằng cách lập phương trình. + Bất phương trình bậc nhất một ẩn. + Phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối. B. HÌNH HỌC: + Định lý Ta-lét. + Hệ quả của định lý Ta-lét. + Tính chất đường phân giác của tam giác. + Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác và tính chất của hai tam giác đồng dạng. II. CÁC ĐỀ THAM KHẢO
Đề cương học kì 2 Toán 8 năm 2022 - 2023 trường THCS Nguyễn Du - Hà Nội
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề cương ôn tập cuối học kì 2 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 trường THCS Nguyễn Du, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. A. LÝ THUYẾT PHẦN ĐẠI SỐ: – Từ câu 1 đến câu 6 trang 32 – 33 – SGK tập 2 – Từ câu 1 đến câu 5 trang 52 – SGK tập 2. PHẦN HÌNH HỌC: – Từ câu 1 đến câu 9 trang 89 – SGK tập 2. – Bảng KT về hình lăng trụ đứng, hình hộp, hình chóp đều trang 126 – SGK tập 2. B. BÀI TẬP THAM KHẢO I. ĐẠI SỐ. Dạng 1: Giải phương trình. Dạng 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số. Dạng 3: Rút gọn biểu thức và một số bài toán sử dụng kết quả rút gọn. Dạng 4: Giải bài toán bằng cách lập phương trình. II. PHẦN HÌNH HỌC.
Đề cương HK2 Toán 8 năm 2022 - 2023 trường THCS Hoàng Hoa Thám - Hà Nội
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề cương ôn tập cuối học kì 2 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 trường THCS Hoàng Hoa Thám, thành phố Hà Nội. A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM 1. Đại số. – Biến đổi đơn giản biểu thức. – Giải phương trình và bất phương trình. – Giải bài toán bằng cách lập phương trình. 2. Hình học. – Công thức tính diện tích đa giác. – Định lí Ta-lét và hệ quả của định lí Ta-let. Tính chất đường phân giác của tam giác. – Các trường hợp đồng dạng của tam giác, tam giác vuông. – Hình hộp chữ nhật. B. BÀI TẬP THAM KHẢO 1. Đại số. + Dạng 1: Rút gọn biểu thức. + Dạng 2: Giải phương trình và bất phương trình. + Dạng 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình. 2. Hình học.