Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Tuyển tập 10 đề thi trắc nghiệm chất lượng học kỳ I lớp 10 môn Toán

Nội dung Tuyển tập 10 đề thi trắc nghiệm chất lượng học kỳ I lớp 10 môn Toán Bản PDF Tài liệu gồm 48 trang được biên soạn bởi thầy Lương Tuấn Đức (Facebook: Giang Sơn) tuyển tập 10 đề thi trắc nghiệm chất lượng học kỳ I môn Toán lớp 10, giúp học sinh ôn tập để chuẩn bị cho kỳ thi HK1 Toán lớp 10 tại trường. Các đề thi được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm, mỗi đề gồm 50 câu, học sinh làm bài trong khoảng thời gian 90 phút. Trích dẫn tài liệu tuyển tập 10 đề thi trắc nghiệm chất lượng học kỳ I môn Toán lớp 10: + Tìm mệnh đề đúng đối với phương trình √x(x – 1) + √x(x + 2) = 2√x^2. A. Tập xác định của phương trình là [1;+vc). B. Phương trình có tổng các nghiệm bằng 1,125. C. Phương trình đã cho tương đương phương trình √x(10x – 9) = 0. D. Phương trình tồn tại nghiệm không vượt quá – 2. [ads] + Biết rằng phương trình 2x^2 + 2xsina = 2x + cosa^2 luôn có nghiệm với mọi giá trị của a. Ký hiệu P, Q tương ứng là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của tổng bình phương hai nghiệm. Tính 3P + 2Q. + Cho hình vuông ABCD, các điểm E, F, G, H theo thứ tự là trọng tâm các tam giác ADC, DCB, ABC, ABD. Ký hiệu d1, d2, d3, d4 tương ứng là các đường thẳng đi qua E và vuông góc với BD, đi qua F và vuông góc với AC, đi qua G và vuông góc với BD, đi qua H và vuông góc với AC. Tập hợp các điểm M thỏa mãn đẳng thức MA^2 + MB^2 + MC^2 – 3MD^2 = -4a^2/3 là đường thẳng nào sau đây?

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Kiểm tra học kỳ 1 Toán 10 năm học 2017 - 2018 trường THPT Phước Vĩnh - Bình Dương
Kiểm tra học kỳ 1 Toán 10 năm học 2017 – 2018 trường THPT Phước Vĩnh – Bình Dương gồm 25 câu hỏi trắc nghiệm và 5 bài toán tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi : + Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. 2 là một số chính phương B. 2 là một số nguyên C. Nếu một tam giác có ba cạnh bằng nhau thì tam giác đó đều D. 4 là một số chính phương + + Cho phương trình 3x^2 + 2(3m – 1)x + 3m^2 – m + 1 = 0 với m là tham số. Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn x1^2 + x2^2 = 34/9 [ads] + Cho hàm số y = -2x/3 + 1/2 có đồ thị là (d). Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. (d) cắt trục hoành tại B(0; 1/2) B. Điểm A(1/2; 1) thuộc đường thẳng (d) C. Hàm số f đồng biến trên R D. Hàm số f nghịch biến trên R
Đề kiểm tra chất lượng HK1 Toán 10 năm học 2017 - 2018 trường THPT Giao Thủy B - Nam Định
Đề kiểm tra chất lượng HK1 Toán 10 năm học 2017 – 2018 trường THPT Giao Thủy B – Nam Định gồm 8 câu hỏi trắc nghiệm và 5 bài toán tự luận, thời gian làm 60 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Bạn đọc có thể cập nhật thường xuyên các đề thi HK1 Toán 10 tại đây.
Đề kiểm tra định kỳ lần 1 Toán 10 năm học 2017 - 2018 sở GD và ĐT Bắc Ninh
Đề kiểm tra định kỳ lần 1 Toán 10 năm học 2017 – 2018 sở GD và ĐT Bắc Ninh gồm 5 bài toán tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi : + Cho hàm số y = -x^2 + 2x, gọi đồ thị của hàm số là (P). 1. Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số đã cho. 2. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d có phương trình y = -2x + m cắt đồ thị (P) tại hai điểm phân biệt. [ads] + Cho hai tập hợp A = {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7}, B = {0, 2, 4, 6, 8, 9}. Tìm các tập hợp A ∩ B và A\B. + Cho hình thang ABCD vuông tại A và D, biết AB = AD = 5cm, CD = 10cm. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và CD. a. Chứng minh rằng: vtAM + vtBN = vtAN + vtBM b. Tính |vtMA + vtMC + 2vtMN|
Đề kiểm tra chất lượng học kỳ 1 Toán 10 năm 2017- 2018 trường THPT Lê Quý Đôn - Hải Dương
Đề kiểm tra chất lượng học kỳ 1 Toán 10 cơ bản năm học 2017- 2018 trường THPT Lê Quý Đôn – Hải Dương gồm 15 câu hỏi trắc nghiệm và 4 bài toán tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi : + Cho đồ thị (C) của hàm số y = x^2 – 2x + m và đường thẳng (d): y = 2x + 1. a) Tìm m để (d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B. b) Xác định tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB. [ads] + Gọi B là trung điểm của đoạn thẳng AC. Đẳng thức nào sau đây là đúng? A. vtAB + vtCB = vt0 B. vtBA = vtBC C. Hai véctơ BA và BC cùng hướng D. vtAB + vtBC = vt0 + Cho các vectơ a = (2; -2), b = (1; 4), c = (5; 0). a) Tính u = 3a – 2b + 2c. b) Hãy phân tích vectơ c theo hai vectơ a và b.