Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Chinh phục Toán 9 bằng sơ đồ tư duy Phạm Nguyên (Đại số Tập 2)

Nguồn: onluyen.vn

Đọc Sách

Phiếu bài tập Toán 9 chương hình học trực quan
Tài liệu gồm 83 trang, bao gồm tóm tắt lý thuyết, các dạng bài tập trắc nghiệm và tự luận môn Toán 9 chương hình học trực quan, có đáp án và lời giải chi tiết. BÀI 1 . HÌNH TRỤ. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Hình trụ. II. Diện tích xung quanh, của hình trụ. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình trụ. Dạng 2. Tính thể tích của hình trụ. Dạng 3. Một số bài toán khác liên quan đến khối lượng, giá tiền. Dạng 4. Bài toán bỏ vật vào hình trụ chứa nước. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN. BÀI 2 . HÌNH NÓN. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Hình nón. II. Diện tích xung quanh và thể tích hình nón. III. Thể tích hình nón. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1: Tính diện tích, thể tích và các đại lượng liên quan đến hình nón. Dạng 2: Dạng toán tổng hợp. Dạng 3. Giải quyết một số bài toán thực tế liên quan. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN. BÀI 3 . HÌNH CẦU. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Hình cầu. II. Cắt hình cầu bởi một mặt phẳng. III. Diện tích mặt cầu. IV. Thể tích hình cầu. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Tính diện tích, thể tích hoặc bán kính hình cầu. Dạng 2. Một số bài toán thực tế. Dạng 3. Một số bài toán liên quan tới hình cầu trong đề thi tuyển sinh vào lớp 10. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN. BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG X. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Hình trụ. II. Hình cầu. III. Hình nón. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Tính diện tích, thể tích hoặc bán kính hình cầu. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN.
Phiếu bài tập Toán 9 chương đa giác đều
Tài liệu gồm 48 trang, bao gồm tóm tắt lý thuyết, các dạng bài tập trắc nghiệm và tự luận môn Toán 9 chương đa giác đều, có đáp án và lời giải chi tiết. BÀI 1 . ĐA GIÁC ĐỀU. HÌNH ĐA GIÁC ĐỀU TRONG THỰC TIỄN. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Đa giác – đa giác lồi. II. Đa giác đều. III. Bổ sung. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Nhận dạng đa giác lồi, đa giác đều. Dạng 2. Tính toán. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN. BÀI 2 . PHÉP QUAY. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Khái niệm. II. Phép quay giữ nguyên hình đa giác. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Xác định phép quay. Dạng 2. Vận dụng phép quay để giải các bài toán liên quan. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN. BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG IX. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Đa giác đều. II. Phép quay. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Góc nội tiếp, đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp tam giác. Dạng 2. Tứ giác nội tiếp. Dạng 3. Đa giác đều – Phép quay. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN.
Phiếu bài tập Toán 9 chương đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp
Tài liệu gồm 72 trang, bao gồm tóm tắt lý thuyết, các dạng bài tập trắc nghiệm và tự luận môn Toán 9 chương đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp, có đáp án và lời giải chi tiết. BÀI 1 . ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP TAM GIÁC. ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP TAM GIÁC. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Đường tròn ngoại tiếp tam giác. II. Đường tròn nội tiếp tam giác. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Nhận biết và vẽ đường tròn ngoại tiếp tam giác, đường tròn nội tiếp tam giác. Tính độ dài bán kính đường tròn, cạnh của tam giác. Dạng 2. Tính độ dài của dây căng cung. Dạng 3. Một số bài toán liên quan đến đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN. BÀI 2 . TỨ GIÁC NỘI TIẾP ĐƯỜNG TRÒN. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Định nghĩa. II. Tính chất. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Chứng minh tứ giác nội tiếp. Dạng 2. Sử dụng tính chất tứ giác nội tiếp giải một số bài toán định lượng. Dạng 3. Sử dụng tính chất tứ giác nội tiếp giải các bài toán định tính. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN. BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG VIII. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Đường tròn ngoại tiếp. II. Đường tròn nội tiếp. III. Định lí. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Tính số đo góc của tứ giác nội tiếp. Dạng 2. Xác định tâm và bán kính đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp. Dạng 3. Tính các đại lượng liên quan đến đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp. Dạng 4. Chứng minh tứ giác nội tiếp. Sử dụng tứ giác nội tiếp để chứng minh các góc bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau, các đường thẳng song song, vuông góc. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN.
Phiếu bài tập Toán 9 chương hàm số y ax2 (a 0), phương trình bậc hai một ẩn
Tài liệu gồm 124 trang, bao gồm tóm tắt lý thuyết, các dạng bài tập trắc nghiệm và tự luận môn Toán 9 chương hàm số y = ax2 (a ≠ 0), phương trình bậc hai một ẩn, có đáp án và lời giải chi tiết. BÀI 1 . HÀM SỐ Y = AX2 (A KHÁC 0). A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Tìm điều kiện của tham số để hàm số y = ax2 là hàm số bậc hai. Vẽ đồ thị hàm số. Dạng 2. Tính giá trị của hàm số y = f(x) = ax2 (a ≠ 0) tại x = x0 và bài toán liên quan. Dạng 3. Xác định hệ số a của hàm số y = f(x) = ax2 (a ≠ 0). Dạng 4. Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN. BÀI 2 . PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Phương trình bậc hai một ẩn. II. Công thức nghiệm của phương trình bậc hai. III. Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Nhận dạng và tìm hệ số của phương trình bậc hai một ẩn. Dạng 2. Giải các phương trình bậc hai. Dạng 3. Tìm điều kiện của tham số m để phương trình có nghiệm, vô nghiệm, có nghiệm kép. Dạng 4. Giải bài toán bằng cách lập phương trình. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN. BÀI 3 . ĐỊNH LÍ VIÈTE. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Hệ thức Vi-ét. II. Nhẩm nghiệm của một phương trình bậc hai. III. Tìm hai số biết tổng và tích. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Giải phương trình bậc hai bằng cách nhẩm nghiệm. Dạng 2. Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức đối xứng giữa các nghiệm. Dạng 3. Tìm hai số biết tổng và tích. Lập phương trình bậc hai nhận hai số cho trước làm nghiệm. Dạng 4. Lập hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm của phương trình không phụ thuộc vào tham số (độc lập với tham số). Dạng 5. Tìm giá trị của tham số để phương trình có nghiệm thoả mãn hệ thức đối xứng giữa hai nghiệm. Dạng 6. Tìm giá trị của tham số để phương trình có nghiệm thoả mãn hệ thức không đối xứng giữa hai nghiệm. Dạng 7. Xét dấu các nghiệm của phương trình bậc hai. Dạng 8. So sánh các nghiệm của phương trình với một số cho trước. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN. BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG VII. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Hàm số y = ax2 (a ≠ 0). II. Phương trình bậc hai một ẩn. III. Định lí Viète. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0). Sự tương giao giữa parabol và đường thẳng. Dạng 2. Phương trình bậc hai một ẩn. Dạng 3. Sử dụng Viete để tính giá trị của biểu thức đối của x1, x2. Tìm điều kiện của tham số để phương trình có nghiệm thoả mãn điều kiện (T) cho trước. Dạng 4. Tìm cực trị của biểu thức nghiệm. Dạng 5. Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Toán số học, phần trăm. Dạng 6. Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Năng suất công việc – khối lượng công việc – phần trăm. Dạng 7. Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Toán chuyển động. Dạng 8. Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Dạng toán có nội dung hình học. Dạng 9. Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Toán làm chung, làm riêng. Dạng 10. Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Các dạng khác. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN.