Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2020 2021 sở GD ĐT Vĩnh Phúc

Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2020 2021 sở GD ĐT Vĩnh Phúc Bản PDF Ngày … tháng 12 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 giai đoạn cuối học kì 1 năm học 2020 – 2021. Đề thi học kì 1 Toán lớp 11 năm học 2020 – 2021 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc gồm 02 trang với 16 câu trắc nghiệm và 04 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 4,0 điểm, phần tự luận chiếm 6,0 điểm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 134, 210, 356, 483. Trích dẫn đề thi học kì 1 Toán lớp 11 năm học 2020 – 2021 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc : + Bạn Hùng muốn mua một chiếc áo sơ mi cỡ 39 hoặc cỡ 40. Biết rằng áo cỡ 39 có 5 màu khác nhau, áo cỡ 40 có 4 màu khác nhau. Hỏi bạn Hùng có tất cả bao nhiêu cách chọn áo (về màu áo và cỡ áo)? + Một bó hoa có 5 bông hồng trắng, 6 bông hồng đỏ và 7 bông hồng vàng (các bông hoa khác nhau). Hỏi có tất cả bao nhiêu cách chọn ba bông hoa có đủ cả ba màu từ bó hoa trên? + Cho hình chóp S.ABC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SB. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng? A. Hai đường thẳng MN và SC cắt nhau. B. Hai đường thẳng MN và SC song song. C. Hai đường thẳng MN và SC chéo nhau. D. Hai đường thẳng MN và SC trùng nhau.

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Ten Lơ Man TP HCM
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Ten Lơ Man TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra đánh giá cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Ten Lơ Man, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi được biên soạn theo cấu trúc đề tự luận 100%, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn Đề cuối học kì 1 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường Ten Lơ Man – TP HCM : + Có 13 tấm thẻ đánh số thứ tự từ 1 đến 13, chọn ngẫu nhiên 3 tấm. Tính xác suất chọn được ba tấm thẻ có tổng các số ghi trên thẻ là một số lẻ. + Trong một môn học, thầy giáo có 20 câu hỏi khác nhau trong đó có 10 câu hỏi dễ, 6 câu hỏi trung bình và 4 câu hỏi khó. Từ 20 câu hỏi đó lập được bao nhiêu đề kiểm tra, mỗi đề gồm 5 câu hỏi, sao cho đề kiểm tra phải có đủ ba loại câu hỏi và có 3 câu hỏi dễ. + Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là bình hành, O là giao của AC và BD. Gọi G là trọng tâm tam giác ACD, điểm M thuộc đoạn thẳng SD sao cho 3SM = SD, điểm N là trung điểm của SA a. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) b. Chứng minh MG song song với mặt phẳng (SAC) c. Tìm thiết diện của (MNG) và hình chóp S.ABCD.
12 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán (100% trắc nghiệm)
Nội dung 12 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán (100% trắc nghiệm) Bản PDF Tài liệu gồm 277 trang, tuyển tập 12 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 có đáp án và lời giải chi tiết; các đề thi được biên soạn theo cấu trúc 100% trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn 12 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 (100% trắc nghiệm) : + Bạn An có 6 áo sơ mi và 7 quần âu đôi một khác nhau. Trong ngày tổn kết năm học, An muốn chọn trang phục gồm 1 quần Âu và 1 áo sơ mi để dự lễ. Hỏi An có bao nhiêu cách chọn một trang phục? + Trong không gian, cho các mệnh đề sau I. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau. II. Nếu hai mặt phẳng phân biệt chứa hai đường thẳng song song thì cắt nhau theo giao tuyến song song với hai đường thẳng đó. III. Nếu đường thẳng a song song với đường thẳng b, đường thẳng b nằm trên mặt phẳng (P) thì a song song với (P). IV. Qua điểm A không thuộc mặt phẳng, kẻ được đúng một đường thẳng song song với. Số mệnh đề đúng là? + Cho hình chóp S ABCD. Gọi I J lần lượt là hai điểm trên AD và SB AD cắt BC tại O và OJ cắt SC tại M. Gọi K là giao điểm của IJ và (SAC), L là giao điểm của DJ và (SAC). Mệnh đề nào sau đây đúng? A. K IJ AC. B. K DJ SC. C. Bốn điểm A K L J thẳng hàng. D. Bốn điểm A K L M thẳng hàng.
12 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán (70% TN + 30% TL)
Nội dung 12 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán (70% TN + 30% TL) Bản PDF Tài liệu gồm 195 trang, tuyển tập 12 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 có đáp án và lời giải chi tiết; các đề thi được biên soạn theo cấu trúc 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 35 câu, phần tự luận gồm 04 câu, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn 12 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 (70% TN + 30% TL) : + Lớp 11A có 39 học sinh, trước mỗi buổi học môn Lịch Sử cô giáo luôn kêu đồng thời ngẫu nhiên hai bạn có tên khác nhau để kiểm tra bài cũ. Hôm nay bạn Quân rất lo lắng vì chưa học bài. Tính xác suất bạn Quân phải trả bài cũ, biết trong lớp chỉ có 3 người cùng tên và cùng tên Quân, ngoài ra không có ai tên giống nhau. + Một bộ đề thi tuyển học sinh giỏi lớp 12 mà mỗi đề có 5 câu, được chọn từ 15 câu dễ, 10 câu trung bình và 5 câu khó. Một đề thi đạt chuẩn phải có cả 3 loại câu khó, trung bình, dễ và số câu dễ không ít hơn 2. Lấy ngẫu nhiên một đề thi từ bộ đề thi trên, tìm xác suất để lấy ra một đề thi chuẩn. + Một trường tiểu học có 50 học sinh đạt danh hiệu cháu ngoan Bác Hồ, trong đó có bốn cặp anh em sinh đôi. Nhà trường cần chọn một nhóm 3 học sinh trong 50 học sinh trên dự Đại hội cháu ngoan Bác Hồ sao cho trong nhóm không có cặp anh em sinh đôi nào. Hỏi có bao nhiêu cách chọn.
Đề ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Việt Đức Hà Nội
Nội dung Đề ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Việt Đức Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 tuyển tập 03 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Việt Đức, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; các đề được biên soạn theo hình thức 100% trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. 1. Giới hạn chương trình. – Đại số: Hết bài Các quy tắc tính xác suất. – Hình học: Hết bài Đường thẳng song song với mặt phẳng. 2. Cấu trúc đề. 100 % TN. 1 Hàm số lượng giác – PTLG 12. 2 Các quy tắc đếm, hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 10. 3 Nhị thức Newton 5. 4 Xác suất 7. 5 Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng 5. 6 Hai đường thẳng song song 5. 7 Đường thẳng song song với mặt phẳng 6.