Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Tuyển tập đề kiểm tra học kỳ I môn Toán 10 và 11 - Nhóm Toán và Latex (Tập 1)

Tài liệu gồm 82 trang tuyển tập đề kiểm tra giữa học kỳ I và đề kiểm tra học kỳ I môn Toán 10 và 11, có đáp án. Các đề trong tài liệu gồm: ĐỀ THI LỚP 10 1. ĐỀ GIỮA HỌC KỲ 1 1.1. Giữa học kỳ 1 lớp 10 trường THPT Xuân Trường – Nam Định năm học 2016 – 2017 1.2. Giữa học kỳ 1 lớp 10 Sở GD – ĐT Hà Nam năm học 2016 – 2017 1.3. Giữa học kỳ 1 lớp 10 trường THPT Bắc Thăng Long – Hà Nội năm học 2017 – 2018 1.4. Giữa học kỳ 1 lớp 10 trường THPT Bùi Thị Xuân – TP. HCM năm học 2017 – 2018 1.5. Giữa học kỳ 1 lớp 10 trường THPT Chu Văn An, Hà Nội năm học 2017 – 2018 1.6. Giữa học kỳ 1 lớp 10 trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai năm học 2017 – 2018 2. ĐỀ HỌC KỲ 1 2.1. Học kỳ 1 lớp 10 trường THPT Chu Văn An – Hà Nội năm học 2016 – 2017 – Ban D 2.2. Học kỳ 1 lớp 10 trường THPT Chuyên Hùng Vương – Gia Lai năm học 2016 – 2017 2.3. Học kỳ 1 lớp 10 trường THPT Chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội năm học 2016 – 2017 2.4. Học kỳ 1 lớp 10 trường THPT Dương Đông, Kiên Giang năm học 2016 – 2017 2.5. Học kỳ 1 lớp 10 trường THPT Kim Liên – Hà Nội năm học 2016 – 2017 2.6. Học kỳ 1 lớp 10 Sở GD & ĐT Cần Thơ năm học 2016 – 2017 [ads] ĐỀ THI LỚP 11 1. ĐỀ GIỮA HỌC KỲ 1 1.1. Kiểm tra định kì lần 1 lớp 11, Sở Bắc Ninh, 2016 – 2017 1.2. Đề giữa học kỳ 1 lớp 11 trường THPT Bắc Thăng Long – Hà Nội 2017 – 2018 1.3. Đề giữa học kỳ 1 lớp 11 trường THPT Chuyên Lê Khiết – Quảng Ngãi 2017 – 2018 1.4. Đề thi giữa Học kì 1 lớp 11, Chuyên Lương Văn Tụy, Ninh Bình 2017 – 2018 1.5. Đề giữa học kỳ 1 lớp 11 trường THPT Lê Lợi – Hà Nội 2017 – 2018 1.6. Đề giữa học kỳ 1, lớp 11, THPT Triệu Sơn 2, Thanh Hóa 2016 – 2017 2. ĐỀ HỌC KỲ 1 2.1. Đề dự bị kiểm tra học kỳ 1 lớp 11 Sở GD & ĐT Bình Phước 2017 2.2. Đề kiểm tra học kì 1 lớp 11 chuyên Lương Văn Tụy, Ninh Bình 2016 – 2017 2.3. Đề kiểm tra học kỳ 1, lớp 11 sở GD & ĐT Bình Định 2016 – 2017 2.4. Đề kiểm tra học kỳ 1, Lớp 11, THPT Nguyễn Hữu Cảnh, Biên Hoà 2016 – 2017 2.5. Đề kiểm tra học kỳ 1 lớp 11 sở GD & ĐT Bình Phước

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Phiếu khảo bài môn Toán 11 học kì 1 - Lê Văn Đoàn
Tài liệu gồm 77 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Văn Đoàn, tuyển tập phiếu khảo bài môn Toán 11 học kì 1. ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH 11 Phiếu 1.1. Tập xác định, giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác 1. Phiếu 1.2. Tập xác định, giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác 3. Phiếu 2.1. Phương trình lượng giác cơ bản 5. Phiếu 2.2. Phương trình lượng giác cơ bản 7. Phiếu 3.1. Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác 9. Phiếu 3.2. Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác 11. Phiếu 4.1. Phương trình bậc nhất đối với sin và cosin (cổ điển) 13. Phiếu 4.2. Phương trình bậc nhất đối với sin và cosin (cổ điển) 15. Phiếu 5.1. Phương trình lượng giác đẳng cấp 17. Phiếu 5.2. Phương trình lượng giác đẳng cấp 19. Phiếu 6.1. Phương trình lượng giác đối xứng 21. Phiếu 6.2. Phương trình lượng giác đối xứng 23. Phiếu 7.1. Quy tắc đếm cơ bản 25. Phiếu 7.2. Quy tắc đếm cơ bản 27. Phiếu 8.1. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 29. Phiếu 8.2. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 31. Phiếu 8.3. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 33. Phiếu 9.1. Nhị thức Newton 35. Phiếu 9.2. Nhị thức Newton 37. Phiếu 9.3. Nhị thức Newton 39. Phiếu 10.1. Xác suất 41. Phiếu 10.2. Xác suất 43. Phiếu 10.3. Xác suất 45. Phiếu 11.1. Cấp số cộng – Cấp số nhân 47. Phiếu 11.2. Cấp số cộng – Cấp số nhân 49. Phiếu 11.2. Cấp số cộng – Cấp số nhân 51. HÌNH HỌC 11 Phiếu 1.1. Tìm giao tuyến và giao điểm 53. Phiếu 1.2. Tìm giao tuyến và giao điểm 55. Phiếu 1.3. Tìm giao tuyến và giao điểm 57. Phiếu 2.1. Tìm thiết diện 59. Phiếu 2.2. Tìm thiết diện 60. Phiếu 3.1. Chứng minh ba điểm thẳng hàng 61. Phiếu 3.2. Chứng minh ba điểm thẳng hàng 62. Phiếu 4.1. Chứng minh hai đường thẳng song song 63. Phiếu 4.2. Chứng minh hai đường thẳng song song 64. Phiếu 5.1. Tìm giao tuyến song song 65. Phiếu 5.2. Tìm giao tuyến song song 67. Phiếu 6.1. Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng 69. Phiếu 6.2. Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng 71. Phiếu 7.1. Chứng minh mặt phẳng song song với mặt phẳng 73. Phiếu 7.2. Chứng minh mặt phẳng song song với mặt phẳng 75.