Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Tài liệu học tập môn Toán 8 học kì 2

Tài liệu gồm 219 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Võ Hoàng Nghĩa, tóm tắt lí thuyết, các dạng toán và bài tập các chủ đề môn Toán 8 học kì 2. MỤC LỤC : §1 – Mở đầu về phương trình 2. A Tóm tắt lý thuyết 2. B Bài tập và các dạng toán 2. + Dạng 1. Xét xem một số cho trước có là nghiệm của phương trình hay không? 2. + Dạng 2. Xét sự tương đương của hai phương trình 4. C Bài tập về nhà 5. §2 – Phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải 7. A Tóm tắt lý thuyết 7. B Bài tập và các dạng toán 7. + Dạng 1. Nhận dạng phương trình bậc nhất một ẩn 7. + Dạng 2. Tìm điều kiện của tham số để phương trình là phương trình bậc nhất một ẩn 8. + Dạng 3. Cách giải phương trình bậc nhất một ẩn 8. C Bài tập về nhà 11. §3 – Phương trình đưa được về dạng ax + b = 0 14. A Tóm tắt lý thuyết 14. B Bài tập và các dạng toán 14. + Dạng 1. Sử dụng các phép biến đổi thường gặp để giải một số phương trình đơn giản 14. + Dạng 2. Phương trình có chứa tham số 18. + Dạng 3. Tìm điều kiện để biểu thức chứa ẩn ở mẫu xác định 19. C Bài tập về nhà 19. §4 – Phương trình tích 22. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 22. B BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN 22. + Dạng 1. Giải phương trình tích 22. + Dạng 2. Giải phương trình đưa về phương trình tích 24. C BÀI TẬP VỀ NHÀ 28. §5 – Phương trình chứa ẩn ở mẫu 30. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 30. B BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN 31. + Dạng 1. Tìm điều kiện xác định của biểu thức 31. + Dạng 2. Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu 32. C BÀI TẬP VỀ NHÀ 36. §6 – Giải bài toán bằng cách lập phương trình 38. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 38. B BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN 38. + Dạng 1. Bài toán liên quan đến tìm số 38. + Dạng 2. Bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm 39. + Dạng 3. Bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm 40. + Dạng 4. Bài toán liên quan đến công việc làm chung, làm riêng 41. + Dạng 5. Bài toán liên quan đến tính tuổi 42. C BÀI TẬP VỀ NHÀ 43. §7 – ÔN TẬP CHƯƠNG III 45. A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM 45. B CÁC DẠNG TOÁN 45. §8 – Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng 51. A Tóm tắt lý thuyết 51. B Bài tập và các dạng toán 52. + Dạng 1. Sắp xếp thứ tự các số trên trục số. Biểu diễn mối quan hệ giữa các tập số 52. + Dạng 2. Xét tính đúng sai của khẳng định cho trước 53. + Dạng 3. So sánh 54. C Bài tập về nhà 54. §9 – Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân 56. A Tóm tắt lý thuyết 56. B Bài tập và các dạng toán 56. + Dạng 1. Xét tính đúng sai của khẳng định cho trước 56. + Dạng 2. So sánh 57. C Bài tập về nhà 58. §10 – Bất phương trình một ẩn 59. A Tóm tắt lý thuyết 59. B Bài tập và các dạng toán 60. + Dạng 1. Kiểm tra x = a có là nghiệm của bất phương trình hay không? 60. + Dạng 2. Viết bằng kí hiệu tập hợp và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số 61. C Bài tập về nhà 62. §11 – Bất phương trình bậc nhất một ẩn 63. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 63. B BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN 63. + Dạng 1. Nhận dạng bất phương trình bậc nhất một ẩn 63. + Dạng 2. Giải bất phương trình 64. + Dạng 3. Biễu diển tập nghiệm trên trục số 67. + Dạng 4. Bất phương trình tương đương 69. + Dạng 5. Giải bài toán bằng cách lập phương trình 70. C Bài tập về nhà 71. §12 – Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối 75. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 75. B BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN 75. + Dạng 1. Rút gọn biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt đối 75. + Dạng 2. Giải các phương trình chứa giá trị tuyêt đối 76. C BÀI TẬP VỀ NHÀ 85. §13 – ÔN TẬP CHƯƠNG IV 88. A Trọng tâm kiến thức 88. B Các dạng bài tập và phương pháp giải 88. + Dạng 1. Chứng minh bất đẳng thức 88. + Dạng 2. Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức f(x) 89. + Dạng 3. Giải bất phương trình 90. + Dạng 4. Giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối 92. C BÀI TẬP VỀ NHÀ 103. §14 – Định lý Ta-lét 105. A Tóm tắt lý thuyết 105. B Bài tập và các dạng toán 106. + Dạng 1. Viết tỉ số các cặp đoạn thẳng hoặc tính tỉ số của hai đoạn thẳng 106. + Dạng 2. Sử dụng định lý Ta-lét để tính độ dài đoạn thẳng hoặc chứng minh đoạn thẳng tỉ lệ 107. C Bài tập về nhà 109. D BÀI TẬP TỰ LUYỆN 110. §15 – Định lý đảo và hệ quả của định lý Ta-lét 111. A Tóm tắt lý thuyết 111. B Bài tập và các dạng toán 112. + Dạng 1. Sử dụng hệ quả của định lý Ta-lét để tính độ dài đoạn thẳng 112. + Dạng 2. Sử dụng định lý Ta-lét đảo để chứng minh các đường thẳng song song 113. + Dạng 3. Sử dụng hệ quả định lý Ta-lét để chứng minh các hệ thức, các đoạn thẳng bằng nhau 114. C Bài tập về nhà 115. D BÀI TẬP TỰ LUYỆN 117. §16 – Tính chất của đường phân giác của tam giác 120. A Tóm tắt lý thuyết 120. B Bài tập và các dạng toán 121. + Dạng 1. Sử dụng tính chất đường phân giác của tam giác để tính độ dài đoạn thẳng 121. + Dạng 2. Sử dụng tính chất đường phân giác của tam giác để tính tỉ số, chứng minh các hệ thức, các đoạn thẳng bằng nhau, các đường thẳng song song 122. C Bài tập về nhà 124. D BÀI TẬP TỰ LUYỆN 126. §17 – Khái niệm hai tam giác đồng dạng 128. A Tóm tắt lý thuyết 128. B Bài tập và các dạng toán 129. + Dạng 1. Chứng minh hai tam giác đồng dạng 129. + Dạng 2. Tìm tỉ số đồng dạng, tính độ dài cạnh, chứng minh đẳng thức cạnh thông qua tam giác đồng dạng 130. C Bài tập về nhà 131. D BÀI TẬP TỰ LUYỆN 133. §18 – Trường hợp đồng dạng thứ nhất 135. A Tóm tắt lý thuyết 135. B Bài tập và các dạng toán 135. + Dạng 1. Chứng minh hai tam giác đồng dạng 135. + Dạng 2. Sử dụng trường hợp đồng dạng thứ nhất để tính độ dài các cạnh hoặc chứng minh các góc bằng nhau 136. C Bài tập về nhà 137. D BÀI TẬP TỰ LUYỆN 138. §19 – Trường hợp đồng dạng thứ hai 139. A Tóm tắt lý thuyết 139. B Bài tập và các dạng toán 140. + Dạng 1. Chứng minh hai tam giác đồng dạng 140. + Dạng 2. Sử dụng trường hợp đồng dạng thứ hai để tính độ dài cạnh hoặc chứng minh các góc bằng nhau 141. C Bài tập về nhà 142. D BÀI TẬP TỰ LUYỆN 144. §20 – Trường hợp đồng dạng thứ ba 146. A Tóm tắt lý thuyết 146. B Bài tập và các dạng toán 146. + Dạng 1. Chứng minh hai tam giác đồng dạng 146. + Dạng 2. Sử dụng trường hợp đồng dạng thứ ba để tính độ dài các cạnh, chứng minh hệ thức cạnh, hoặc chứng minh các góc bằng nhau 147. C Bài tập về nhà 148. D BÀI TẬP TỰ LUYỆN 149. §21 – Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông 151. A Tóm tắt lý thuyết 151. B Bài tập và các dạng toán 152. + Dạng 1. Chứng minh hai tam giác vuông đồng dạng 152. + Dạng 2. Sử dụng trường hợp đồng dạng của tam giác vuông tính độ dài cạnh, chứng minh hệ thức cạnh hoặc chứng minh các góc bằng nhau 153. + Dạng 3. Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng 154. C Bài tập về nhà 155. D BÀI TẬP TỰ LUYỆN 156. §22 – ÔN TẬP CHƯƠNG III 158. A Tóm tắt lý thuyết 158. B Bài tập và các dạng toán 158. C Bài tập về nhà 161. D Đề kiểm tra chương III 163. §23 – Hình hộp chữ nhật 167. A Tóm tắt lý thuyết 167. B Bài tập và các dạng toán 168. + Dạng 1. Nhận biết các đỉnh, các cạnh và các mặt của hình hộp chữ nhật 168. + Dạng 2. Nhận biết vị trí tương đối của hai đường thẳng, của đường thẳng với mặt phẳng và của hai mặt phẳng của hình hộp chữ nhật 170. + Dạng 3. Tính toán các số liệu liên quan đến cạnh, mặt của hình hộp chữ nhật 171. C Bài tập về nhà 173. §24 – Thể tích của hình hộp chữ nhật 175. A Tóm tắt lý thuyết 175. B Bài tập và các dạng toán 175. + Dạng 1. Nhận biết quan hệ vuông góc giữa đường thẳng và mặt phẳng trong hình hộp chữ nhật 175. + Dạng 2. Tính thể tích hình hộp chữ nhật và các bài toán liên quan đến cạnh và mặt của hình hộp chữ nhật 176. C Bài tập về nhà 178. §25 – Hình lăng trụ đứng 179. A Tóm tắt lý thuyết 179. B Bài tập và các dạng toán 180. + Dạng 1. Xác định các đỉnh, các cạnh, các mặt và mối quan hệ giữa các cạnh với nhau của hình lăng trụ đứng 180. + Dạng 2. Tính độ dài các cạnh và các đoạn thẳng khác trong hình lăng trụ đứng 183. C Bài tập về nhà 184. §26 – Diện tích xung quanh và thể tích hình lăng trụ đứng 187. A Tóm tắt lý thuyết 187. B Bài tập và các dạng toán 187. + Dạng 1. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình lăng trụ đứng 187. + Dạng 2. Một số bài toán thực tế trong cuộc sống liên quan đến lăng trụ đứng 189. C Bài tập về nhà 190. §27 – Hình chóp đều và hình chóp cụt đều 193. A Tóm tắt lí thuyết 193. B Bài tập và các dạng toán 195. + Dạng 1. Nhận biết các kiến thức cơ bản hình chóp đều 195. + Dạng 2. Tính độ dài các cạnh của hình chóp đều 196. C Bài tập về nhà 197. §28 – Diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp đều 198. A Tóm tắt lí thuyết 198. B Bài tập và các dạng toán 199. + Dạng 1. Các bài toán về diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình chóp đều 199. + Dạng 2. Các bài toán cơ bản về mối quan hệ giữa hình lập phương, hình hộp chữ nhật với hình chóp đều 201. C Bài tập về nhà 202. §29 – Ôn tập chương 4 203. A Tóm tắt lí thuyết 203. B Bài tập và các dạng toán 203. C Bài tập về nhà 206. §30 – Đề kiểm tra chương 4 207. A Đề số 1 207. B Đề số 2 210.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Tài liệu tự học Toán 8 - Nguyễn Chín Em
Trong giai đoạn học sinh lớp 8 buộc phải nghỉ học kéo dài do diễn biến phức tạp của dịch bệnh Covid-19, thì việc tự học tập tại nhà là điều rất cần thiết, để đảm bảo mạch kiến thức không bị gián đoạn. Để hỗ trợ các em trong quá trình tự học môn Toán lớp 8 tại nhà, THCS. chia sẻ đến các em tài liệu tự học Toán 8 do thầy giáo Th.s Nguyễn Chín Em sưu tầm và biên soạn; tài liệu gồm có 483 trang, bao gồm đầy đủ kiến thức, phân dạng toán và hướng dẫn giải bài tập Đại số 8 và Hình học 8. Khái quát nội dung tài liệu tự học Toán 8 – Nguyễn Chín Em: PHẦN I . ĐẠI SỐ. CHƯƠNG 1 . PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA ĐA THỨC. 1 Nhân đa thức. 2 Các hằng đẳng thức đáng nhớ. 3 Phân tích đa thức thành nhân tử. 4 Chia đa thức. CHƯƠNG 2 . PHÂN THỨC ĐẠI SỐ. 1 Tính chất cơ bản của phân thức, rút gọn phân thức. 2 Các phép tính về phân thức. 3 Một số phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử. + Phương pháp tách một hạng tử thành nhiều hạng tử. + Phương pháp thêm và bớt cùng một hạng tử. + Phương pháp hệ số bất định. + Phương pháp xét giá trị riêng. 4 Tính chia hết của số nguyên. + Chứng minh quan hệ chia hết. + Tìm số dư. + Tìm điều kiện để chia hết. 5 Tính chia hết đối với đa thức. + Tìm dư của phép chia mà không thực hiện phép chia. + Sơ đồ Hoóc-ne. + Chứng minh một đa thức chia hết cho một đa thức khác. CHƯƠNG 3 . PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN. 1 Khái niệm về phương trình. Phương trình bậc nhất. 2 Phương trình tích. 3 Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức. 4 Giải bài toán bằng cách lập phương trình. CHƯƠNG 4 . BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN. 1 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân. 2 Bất phương trình bậc nhất một ẩn. 3 Phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối. 4 Bất phương trình chứa ẩn trong dấu trị tuyệt đối. 5 Bất phương trình tích. Bất phương trình thương. 6 Chuyên đề chứng minh bất đẳng thức180 + Các tính chất của bất đẳng thức. + Các hằng bất đẳng thức. + Các phương pháp chứng minh bất đẳng thức. + Bất đẳng thức với số tự nhiên. + Vài điểm chú ý khi chứng minh bất đẳng thức. + Áp dụng chứng minh bất đẳng thức vào giải phương trình. 7 Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của một biểu thức. + Giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của một biểu thức. + Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức chứa một biến. + Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức có quan hệ ràng buộc giữa các biến. + Các chú ý khi tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của một biểu thức. + Bài toán cực trị với số tự nhiên. [ads] PHẦN II . HÌNH HỌC. CHƯƠNG 1 . TỨ GIÁC. 1 Tứ giác. 2 Hình thang. 3 Dựng hình bằng thước và compa. 4 Đối xứng trục. 5 Hình bình hành. 6 Đối xứng tâm. 7 Hình chữ nhật. 8 Hình thoi. 9 Hình vuông. CHƯƠNG 2 . ĐA GIÁC. DIỆN TÍCH ĐA GIÁC. 1 Đa giác. 2 Diện tích của đa giác. CHƯƠNG 3 . CHUYÊN ĐỀ. 1 Tìm tập hợp điểm. + Hai tập hợp bằng nhau. + Các tập hợp điểm đã học. + Thứ tự nghiên cứu và trình bày lời giải bài toán tìm tập hợp điểm. + Phân chia các trường hợp trong bài toán tìm tập hợp điểm. 2 Sử dụng công thức diện tích để thiết lập quan hệ về độ dài của các đoạn thẳng. CHƯƠNG 4 . TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG. 1 Định lý Ta-lét. 2 Định lý Ta-lét đảo. 3 Tính chất đường phân giác của tam giác. 4 Các trường hợp đồng dạng của tam giác. + Dạng 1. Trường hợp cạnh – cạnh – cạnh. + Dạng 2. Trường hợp cạnh – góc – cạnh. + Dạng 3. Trường hợp góc – góc. + Dạng 4. Phối hợp các trường hợp cạnh – góc – cạnh và góc – góc. + Dạng 5. Dựng hình. 5 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông. + Hai tam giác vuông đồng dạng. + Tỉ số các đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng. + Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng. CHƯƠNG 5 . HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG. HÌNH CHÓP ĐỀU. 1 Hình hộp chữ nhật. Dạng 1. Hình hộp chữ nhật. Dạng 2. Diện tích. Dạng 3. Thể tích. Dạng 4. Các dạng khác. CHƯƠNG 6 . ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONGKHÔNG GIAN. QUAN HỆ SONG SONG. 1 Hình lăng trụ đứng. 2 Hình chóp đều. Hình chóp cụt đều. 3 Toán cực trị hình học. + Bài toán cực trị. + Các bất đẳng thức thường dùng để giải toán cực trị. + Các chú ý khi giải toán cực trị.
Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 8
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 8, đề cương gồm có 25 trang được sưu tầm và tổng hợp bởi tác giả Toán Họa, tóm tắt lý thuyết, phân dạng toán và chọn lọc các bài tập Toán 8 giúp học sinh tự rèn luyện, để chuẩn bị cho kỳ thi kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 môn Toán 8 sắp tới. Khái quát nội dung đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 8: PHẦN A – ĐẠI SỐ I. LÝ THUYẾT 1) Nắm vững các quy tắc nhân, chia đơn thức với đơn thức, đơn thức với đa thức, phép chia hai đa thức một biến. 2) Nắm vững và vận dụng được các hằng đẳng thức đáng nhớ – các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử. 3) Nắm vững và vận dụng tính chất cơ bản của phân thức, các quy tắc đổi dấu – quy tắc rút gọn phân thức, tìm mẫu thức chung, quy đồng mẫu thức. 4) Thực hiện các phép tính về cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số. II. BÀI TẬP + Dạng toán 1. Thực hiện phép tính (tính toán và rút gọn). + Dạng toán 2. Toán về phép chia đa thức. + Dạng toán 3. Phân tích đa thức thành nhân tử: Phương pháp đặt nhân tử chung, Phương pháp dùng hằng đẳng thức, Phương pháp nhóm hạng tử, Phương pháp tách hạng tử, Phương pháp thêm bớt hạng tử. + Dạng toán 4. Toán tìm x. + Dạng toán 5. Các bài toán tổng hợp. Bổ sung: Một số dạng toán dành cho học sinh khá – giỏi. [ads] PHẦN B – HÌNH HỌC I. LÝ THUYẾT 1) Nắm vững định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết các tứ giác đã học: Hình thang, hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông. 2) Nắm vững các tính chất đường trung bình của tam giác, đường trung bình của hình thang. 3) Nắm vững điểm đối xứng qua một đường thẳng, điểm đối xứng qua một điểm, hình đối xứng qua một điểm, hình đối xứng qua một đường thẳng, hình có trục đối xứng, hình có tâm đối xứng. 5) Nắm vững định lý về đường trung tuyến của tam giác vuông. 6) Áp dụng công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông, tam giác thường. II. BÀI TẬP MỘT SỐ ĐỀ THI THAM KHẢO: Tuyển chọn 15 đề thi HK1 Toán 8 chất lượng, giúp học sinh tự rèn luyện.
Bồi dưỡng và phát triển tư duy đột phá Toán 8 (Tập 2 Hình học)
THCS. giới thiệu đến bạn đọc tài liệu “Bồi dưỡng và phát triển tư duy đột phá Toán 8 (Tập 2: Hình học)”, tài liệu gồm 199 trang được biên soạn với mục đích gửi tới quý thầy cô giáo, quý vị phụ huynh và các em học sinh một tài liệu tham khảo hữu ích trong quá trình dạy và học môn Toán lớp 8 – phần Hình học 8, theo định hướng đổi mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Cấu trúc tài liệu gồm hai phần: + Kiến thức căn bản cần nắm: Nhắc lại những kiến thức cơ bản Hình học 8 cần nắm, những công thức quan trọng trong bài học, có ví dụ minh họa. + Bài tập sách giáo khoa & bài tập tham khảo: Lời giải chi tiết cho các bài tập, bài tập được tuyển chọn từ nhiều nguồn tài liệu Toán 8 – phần Hình học, được chia bài tập thành các dạng có phương pháp làm bài, các ví dụ minh họa có lời giải chi tiết, có nhiều cách giải khác nhau cho một bài toán. Mục lục tài liệu bồi dưỡng và phát triển tư duy đột phá Toán 8 (Tập 2: Hình học): CHƯƠNG 1 . TỨ GIÁC. Bài 1 . Tứ giác. A. Chuẩn kiến thức. B. Luyện kĩ năng giải bài tập. Bài 2 . Hình thang. A. Chuẩn kiến thức. B. Luyện kĩ năng giải bài tập. Bài 3 . Hình thang cân. A. Chuẩn kiến thức. B. Luyện kĩ năng giải bài tập. Bài 4 . Đường trung bình. A. Chuẩn kiến thức. B. Luyện kĩ năng giải bài tập. Bài 6 . Trục đối xứng. A. Chuẩn kiến thức. B. Luyện kĩ năng giải bài tập. Bài 7 . Hình bình hành. A. Chuẩn kiến thức. B. Luyện kĩ năng giải bài tập. Bài 8 . Đối xứng tâm. A. Chuẩn kiến thức. B. Luyện kĩ năng giải bài tập. Bài 9 & 10 . Hình chữ nhật – Đường thẳng song song với đường thẳng cho trước. A. Chuẩn kiến thức. B. Luyện kĩ năng giải bài tập. Bài 11 . Hình thoi. A. Chuẩn kiến thức. B. Luyện kĩ năng giải bài tập. Bài 12 . Hình vuông. A. Chuẩn kiến thức. B. Luyện kĩ năng giải bài tập. CHƯƠNG 2 . ĐA GIÁC & DIỆN TÍCH ĐA GIÁC. A. Chuẩn kiến thức. B. Luyện kĩ năng giải bài tập. [ads] CHƯƠNG 3 . ĐỊNH LÍ TALET TRONG TAM GIÁC – TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG. Bài 1 & 2 . Định lí Talet trong tam giác – Định lí Talet đảo – Hệ quả định lí Talet. A. Chuẩn kiến thức. B. Luyện kĩ năng giải bài tập. Bài 3 . Tính chất của đường phân giác trong tam giác. A. Chuẩn kiến thức. B. Luyện kĩ năng giải bài tập. Bài 4 & 5 & 6 . Tam giác đồng dạng. Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác. A. Chuẩn kiến thức. B. Luyện kĩ năng giải bài tập. Bài 7 . Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông. A. Chuẩn kiến thức. B. Luyện kĩ năng giải bài tập. CHƯƠNG 4 . HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG. HÌNH CHÓP ĐỀU. Bài 1 . Hình hộp chữ nhật. A. Chuẩn kiến thức. B. Luyện kĩ năng giải bài tập. Bài 2 . Hình lăng trụ đứng. A. Chuẩn kiến thức. B. Luyện kĩ năng giải bài tập. Bài 3 . Hình chóp đều và hình chóp cụt đều. A. Chuẩn kiến thức. B. Luyện kĩ năng giải bài tập.
Bồi dưỡng và phát triển tư duy đột phá Toán 8 (Tập 1 Đại số)
THCS. giới thiệu đến bạn đọc tài liệu “Bồi dưỡng và phát triển tư duy đột phá Toán 8 (Tập 1: Đại số)”, tài liệu gồm 138 trang được biên soạn với mục đích gửi tới quý thầy cô giáo, quý vị phụ huynh và các em học sinh một tài liệu tham khảo hữu ích trong quá trình dạy và học môn Toán lớp 8 – phần Đại số 8, theo định hướng đổi mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Cấu trúc tài liệu gồm hai phần: + Kiến thức căn bản cần nắm: Nhắc lại những kiến thức cơ bản Đại số 8 cần nắm, những công thức quan trọng trong bài học, có ví dụ minh họa. + Bài tập sách giáo khoa & bài tập tham khảo: Lời giải chi tiết cho các bài tập, bài tập được tuyển chọn từ nhiều nguồn tài liệu Toán 8 – phần Đại số, được chia bài tập thành các dạng có phương pháp làm bài, các ví dụ minh họa có lời giải chi tiết, có nhiều cách giải khác nhau cho một bài toán. Mục lục tài liệu bồi dưỡng và phát triển tư duy đột phá Toán 8 (Tập 1: Đại số): CHƯƠNG I . PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC. Bài 1 . Nhân đơn thức với đa thức. A. Chuẩn kiến thức. B. Luyện kĩ năng giải bài tập. Bài 2 . Nhân đa thức với đa thức. A. Chuẩn kiến thức. B. Luyện kĩ năng giải bài tập. Bài 3 . Những hằng đẳng thức đáng nhớ. A. Chuẩn kiến thức. B. Luyện kĩ năng giải bài tập. Bài 4 . Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp theo). A. Chuẩn kiến thức. B. Luyện kĩ năng giải bài tập. Bài 5 . Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp theo). A. Chuẩn kiến thức. B. Luyện kĩ năng giải bài tập. Bài 6 . Chuyên đề phân tích đa thức thành nhân tử. A. Chuẩn kiến thức. B. Luyện kĩ năng giải bài tập. Bài 7 . Chia đơn thức cho đơn thức. A. Chuẩn kiến thức. B. Luyện kĩ năng giải bài tập. Bài 8 . Chia đa thức cho đơn thức. A. Chuẩn kiến thức. B. Luyện kĩ năng giải bài tập. Bài 9 . Chia đa thức một biến đã sắp xếp. A. Chuẩn kiến thức. B. Luyện kĩ năng giải bài tập. [ads] CHƯƠNG 2 . PHÂN THỨC ĐẠI SỐ. Bài 1 . Chuyên đề kiến thức mở đầu về phân thức đại số. A. Chuẩn kiến thức. B. Luyện kĩ năng giải bài tập. Bài 2 . Chuyên đề cộng trừ nhân chia phân thức đại số. A. Chuẩn kiến thức. B. Luyện kĩ năng giải bài tập. CHƯƠNG 3 . PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN. Bài 1. Mở đầu về phương trình – phương trình bậc nhất môt ẩn. A. Chuẩn kiến thức. B. Luyện kĩ năng giải bài tập. Bài 2 . Phương trình đưa về dạng ax+ b =0. A. Chuẩn kiến thức. B. Luyện kĩ năng giải bài tập. Bài 3 . Phương tình tích. A. Chuẩn kiến thức. B. Luyện kĩ năng giải bài tập. Bài 4. Phương trình chứa ẩn ở mẫu – bài tập tổng hợp. A. Chuẩn kiến thức. B. Luyện kĩ năng giải bài tập. Bài 5. Giải bài toán bằng cách lập phương trình. A. Chuẩn kiến thức. B. Luyện kĩ năng giải bài tập. CHƯƠNG 4 . BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN. Bài 1 . Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, giữa thứ tự và phép nhân. A. Chuẩn kiến thức. B. Luyện kĩ năng giải bài tập. Bài 2 . Bất phương trình bậc nhất một ẩn. A. Chuẩn kiến thức. B. Luyện kĩ năng giải bài tập. Bài 3 . Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối. A. Chuẩn kiến thức. B. Luyện kĩ năng giải bài tập.