Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề minh họa kỳ thi tuyển sinh THPT năm học 2018 2019 môn Toán sở GD và ĐT TP. HCM

Nội dung Đề minh họa kỳ thi tuyển sinh THPT năm học 2018 2019 môn Toán sở GD và ĐT TP. HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề minh họa kỳ thi tuyển sinh THPT năm học 2018-2019 môn Toán sở GD và ĐT TP. HCM Đề minh họa kỳ thi tuyển sinh THPT năm học 2018-2019 môn Toán sở GD và ĐT TP. HCM Đề minh họa kỳ thi tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2018 – 2019 môn Toán sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hồ Chí Minh gồm 10 bài toán tự luận, thời gian làm bài 120 phút. Đề thi có lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi: + Một con robot được thiết kế có thể đi thẳng, quay một góc 90 độ sang phải hoặc sang trái. Robot xuất phát từ vị trí A đi thẳng 1 m, quay sang trái rồi đi thẳng 1 m, quay sang phải rồi đi thẳng 3 m, quay sang trái rồi đi thẳng 1 m đến đích tại vị trí B. Tính theo đơn vị mét khoảng cách giữa đích đến và nơi xuất phát của robot (ghi kết quả gần đúng chính xác đến 1 chữ số thập phân). + Thực hiện chương trình khuyến mãi “Ngày Chủ Nhật Vàng” một của hàng điện máy giảm giá 50% trên 1 ti vi cho lô hàng ti vi gồm có 40 cái với giá được bán lẻ trước đó là 6.500.000 đồng/cái. Đến trưa cùng ngày thì cửa hàng đã bán được 20 cái và của hàng quyết định giảm giá thêm 10% nữa (so với giá đã giảm lần 1) cho số ti vi còn lại. a. Tính số tiền mà cửa hàng thu được sau khi bán hết lô hàng ti vi. b. Biết rằng giá vốn là 2.850.000 đồng/cái ti vi. Hỏi của hàng lời hay lỗ khi bán hết lô hàng ti vi đó? + Kính lão đeo mắt của người già thường là một loại thấu kính hội tụ. Bạn Năm đã dùng một chiếc kính lão của ông ngoại để tạo ra hình ảnh của một cây nến trên tấm màn. Cho rằng cây nến là một vật sangscos hình dạng đoạn thẳng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, cách thấu kính đoạn OA = 2 m. Thấu kính có quang tâm O và tiêu điểm F. Vật AB cho ảnh thật A B' ' gấp ba lần AB. Tính tiêu cự OF của thấu kính. + Có 45 người gồm bác sĩ và luật sư, tuổi trung bình của họ là 40. Tính số bác sĩ, luật sư biết rằng tuổi trung bình của bác sĩ là 35, tuổi trung bình của luật sư là 50. + Một vệ tinh nhân tạo địa tĩnh chuyển động theo một quỹ đạo tròn cách bề mặt trái đất khoảng 36000 km, tâm quỹ đạo vệ tinh trùng với tâm O của Trái Đất. Vệ tinh phát tín hiệu vô tuyến theo đường thẳng đến một vị trí trên mặt đất. Hỏi vị trí xa nhất trên trái đất có thể nhận được tín hiệu từ vệ sịn này ở cách vệ tinh một khoảng bao nhiêu km. Biết rằng Trái Đất được xem như một hình cầu có bán kính khoảng 6400 km.

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Bộ đề tham khảo môn Toán tuyển sinh 10 năm 2022 - 2023 sở GDĐT TP Hồ Chí Minh
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 bộ tài liệu tuyển tập đề tham khảo môn Toán tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hồ Chí Minh (do Hội Đồng Bộ Môn Toán Thành Phố Hồ Chí Minh biên soạn). MỤC LỤC : Đề tham khảo tuyển sinh 10 Thành phố Thủ Đức – Đề số 1 3. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Thành phố Thủ Đức – Đề số 2 5. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Thành phố Thủ Đức – Đề số 3 7. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Thành phố Thủ Đức – Đề số 4 9. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Thành phố Thủ Đức – Đề số 5 11. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận 1 – Đề số 1 13. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận 1 – Đề số 2 15. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận 1 – Đề số 3 17. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận 3 – Đề số 1 19. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận 3 – Đề số 2 21. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận 3 – Đề số 3 23. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận 4 – Đề số 1 25. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận 4 – Đề số 2 27. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận 4 – Đề số 3 29. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận 5 – Đề số 1 31. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận 5 – Đề số 2 33. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận 5 – Đề số 3 35. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận 6 – Đề số 1 36. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận 6 – Đề số 2 38. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận 6 – Đề số 3 40. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận 7 – Đề số 1 42. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận 7 – Đề số 2 44. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận 7 – Đề số 3 46. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận 8 – Đề số 1 48. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận 8 – Đề số 2 50. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận 8 – Đề số 3 52. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận 10 – Đề số 1 54. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận 10 – Đề số 2 56. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận 10 – Đề số 3 58. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận 11 – Đề số 1 60. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận 11 – Đề số 2 62. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận 11 – Đề số 3 64. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận 12 – Đề số 1 66. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận 12 – Đề số 2 68. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận 12 – Đề số 3 70. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận Bình Tân – Đề số 1 72. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận Bình Tân – Đề số 2 75. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận Bình Tân – Đề số 3 77. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận Bình Thạnh – Đề số 1 79. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận Bình Thạnh – Đề số 2 81. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận Bình Thạnh – Đề số 3 83. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận Gò Vấp – Đề số 1 85. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận Gò Vấp – Đề số 2 87. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận Gò Vấp – Đề số 3 89. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận Phú Nhuận – Đề số 1 91. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận Phú Nhuận – Đề số 2 93. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận Phú Nhuận – Đề số 3 95. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận Tân Bình – Đề số 1 97. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận Tân Bình – Đề số 2 99. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận Tân Bình – Đề số 3 101. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận Tân Phú – Đề số 1 103. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận Tân Phú – Đề số 2 105. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Quận Tân Phú – Đề số 3 107. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Huyện Bình Chánh – Đề số 1 109. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Huyện Bình Chánh – Đề số 2 111. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Huyện Bình Chánh – Đề số 3 113. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Huyện Cần Giờ – Đề số 1 115. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Huyện Cần Giờ – Đề số 2 117. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Huyện Cần Giờ – Đề số 3 119. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Huyện Củ Chi – Đề số 01 121. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Huyện Củ Chi – Đề số 02 122. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Huyện Củ Chi – Đề số 03 123. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Huyện Hóc Môn – Đề số 1 125. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Huyện Hóc Môn – Đề số 2 127. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Huyện Hóc Môn – Đề số 3 129. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Huyện Nhà Bè – Đề số 01 131. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Huyện Nhà Bè – Đề số 02 133. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Huyện Nhà Bè – Đề số 03 135.
Đề khảo sát Toán tuyển sinh 10 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Tiền Hải - Thái Bình
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề khảo sát môn Toán 9 tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình. Trích dẫn đề khảo sát Toán tuyển sinh 10 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Tiền Hải – Thái Bình : + Một lon nước ngọt hình trụ có bán kính đáy là 3cm, đường cao gấp 4 lần bán kính đáy. Tính thể tích lon nước đó. + Cho nửa đường tròn (O; R) đường kính BC. Gọi H là trung điểm của OB. Đường thẳng d vuông góc với BC tại H cắt nửa đường tròn trên ở A. Trên cung AC lấy điểm M (M không trùng với A và C). Tia CM cắt đường thẳng d ở E. BM cắt đường thẳng d ở F và BE cắt nửa đường tròn trên ở Q. a) Chứng minh tứ giác BHME nội tiếp một đường tròn. b) Chứng minh tứ giác EQHC nội tiếp và tính giá trị của biểu thức AC2 + BQ.BE theo R. c) Chứng minh rằng khi M di động trên cung AC thì đường tròn ngoại tiếp tam giác BFE luôn đi qua hai điểm cố định. + Cho hai biểu thức 1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 9. 2) Rút gọn biểu thức B. 3) Tìm tất cả các giá trị của x để biểu thức P = A.B nhận giá trị là số nguyên.
Đề tham khảo tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm 2022 - 2023 sở GDĐT Phú Thọ
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề tham khảo tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ; đề thi gồm 02 trang với 10 câu trắc nghiệm khách quan (chiếm 2.5 điểm) và 04 câu tự luận (chiếm 7.5 điểm), thời gian làm bài 120 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có đáp án và lời giải chi tiết, bảng đáp án và lời giải chi tiết được biên soạn bởi thầy giáo Vũ Hưng và thầy giáo Nguyễn Quang. Trích dẫn đề tham khảo tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Phú Thọ : + Trên một cái thang dài 3,5m người ta ghi: “Để đảm bảo an toàn khi sử dụng, phải đặt thang tạo với mặt đất một góc có độ lớn từ 60 đến 70 độ”. Gọi x m x 0 là khoảng cách từ chân thang đến chân tường. Để đảm bảo an toàn khi sử dụng thì điều kiện của x là? + Cho parabol 2 P y x và đường thẳng d y mx 3 2. a) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A và B. Biết hai điểm A và B đều thuộc parabol P có hoành độ lần lượt là [1;2]. b) Tìm m để đường thẳng d cắt parabol P tại hai điểm phân biệt 1 1 C x y 2 2 D x y sao cho 2 2 2 1 2 1 T y y x x 10 đạt giá trị nhỏ nhất. + Cho đường tròn O và dây BC không đi qua O. Điểm A thuộc cung lớn BC (A khác B C), M là điểm chính giữa cung nhỏ BC. Hai tiếp tuyến của O tại C và M cắt nhau ở N. Gọi K là giao điểm của đường thẳng AB và CM, tia AM cắt tia CN tại P, hai đoạn thẳng AM và BC cắt nhau tại Q. Chứng minh rằng a) Tứ giác ACPK nội tiếp đường tròn b) MN song song với BC. c) 1 1 1 CN KP CQ.
Đề tuyển sinh lớp 10 chuyên môn Toán (chuyên) năm 2021 - 2022 sở GDĐT Vĩnh Phúc
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề tuyển sinh lớp 10 chuyên môn Toán (chuyên Toán và chuyên Tin) năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề tuyển sinh lớp 10 chuyên môn Toán (chuyên) năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc : + Cho hình thang ABCD (AD song song với BC, AD < BC). Các điểm E, F lần lượt thuộc các cạnh AB, CD. Đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF cắt đường thẳng AD tại M (M không trùng với A và D, D nằm giữa A và M), đường tròn ngoại tiếp tam giác CEF cắt đường thẳng BC tại điểm N (N không trùng với B và C, B nằm giữa C và N). Đường thẳng AB cắt đường thẳng CD tại điểm P, đường thẳng EN cắt đường thẳng FM tại điểm Q. Chứng minh rằng: a) Tứ giác EFQP nội tiếp đường tròn. b) PQ song song với BC và tâm đường tròn ngoại tiếp các tam giác PQE, AMF, CEN cùng nằm trên một đường thẳng cố định. c) Các đường thẳng MN, BD, EF đồng quy tại một điểm. + Thầy Quyết viết các số nguyên 1, 2, 3,…., 2021, 2002 lên bảng. Thầy Quyết thực hiện việc thay số như sau: Mỗi lần thay số, thầy chọn ra hai số bất kì trên bảng, xóa hai số này đi và viết lên bảng số trung bình cộng của hai số vừa xóa. Sau 2021 lần thay số như vậy, trên bảng còn lại duy nhất một số. a) Chứng minh rằng số còn lại trên bảng có thể là số 2021. b) Chứng minh rằng số còn lại trên bảng có thể là số 2006. + Tìm tất cả các bộ ba số nguyên dương a b c sao cho a 2 a b c b 2 2 là số chính phương.