Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2022 - 2023 trường THPT Yên Mô B - Ninh Bình

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Yên Mô B, tỉnh Ninh Bình; đề thi hình thức 70% trắc nghiệm – 35 câu kết hợp 30% tự luận – 04 câu, thời gian làm bài: 90 phút; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 109 275 314 432 546 698 763 851. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Yên Mô B – Ninh Bình : + Một hình vuông ABCD có cạnh AB a diện tích 1 S. Nối 4 trung điểm A1 B1 C1 D1 theo thứ tự của 4 cạnh AB BC CD DA ta được hình vuông thứ hai là ABCD 111 1 có diện tích 2 S. Tiếp tục như thế ta được hình vuông thứ ba ABCD 222 2 có diện tích 3 S và cứ tiếp tục như thế ta được diện tích 4 5 S S. Tính 1 2 3 100 SS S S S. + Cho hình chóp S.ABC, ∆ABC đều cạnh a, SA ⊥ (ABC), SA = 2a. Gọi I là trung điểm của BC, M là điểm thay đổi trên cạnh AI (M ≠ A, M ≠ I), đặt AM = x. Mặt phẳng (P) qua M và (P) ⊥ AI cắt hình chóp S.ABC theo một thiết diện có diện tích lớn nhất. Giá trị của 0 4 b a b x. Tính b. + Cho phương trình 4 3 8 2 2 x x 26 3 2023 x xm m 1 0 (với m là tham số). Chứng minh rằng phương trình trên luôn có ít nhất một nghiệm âm và một nghiệm dương với mọi tham số m.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

03 đề ôn tập giữa kì 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Việt Đức - Hà Nội
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 tuyển tập 03 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Việt Đức, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. I. Giới hạn chương trình Chương 5 + Chương 6 + Chương 7 (đến hết bài Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng). Cấu trúc đề: 70 % TN – 30 % TL. A. Phần trắc nghiệm. 1 Hàm số liên tục 3. 2 Lũy thừa – Logarit 8. 3 Hàm số mũ, logarit 5. 4 PT – BPT mũ, logarit 5. 5 Hai đường thẳng vuông góc 3. 6 Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng 4. B. Phần tự luận. – Lũy thừa với số mũ thực – logarit. – PT – BPT mũ – logarit. – Chứng minh đường thẳng ⊥ mặt phẳng, đường thẳng ⊥ đường thẳng. II. Một số đề ôn tập
Đề giữa kỳ 2 Toán 11 Cánh Diều năm 2023 - 2024 theo định hướng Bộ GDĐT 2025
Tài liệu gồm 31 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phan Nhật Linh, tuyển tập đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 11 bộ sách Cánh Diều năm học 2023 – 2024 cấu trúc trắc nghiệm mới theo định hướng của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ năm 2025. Đề thi gồm 03 phần: + PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. + PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a – b – c – d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. + PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Đề giữa kỳ 2 Toán 11 KNTTVCS năm 2023 - 2024 theo định hướng Bộ GDĐT 2025
Tài liệu gồm 29 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phan Nhật Linh, tuyển tập đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 11 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS) năm học 2023 – 2024 cấu trúc trắc nghiệm mới theo định hướng của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ năm 2025. Đề thi gồm 03 phần: + PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. + PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a – b – c – d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. + PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Đề giữa kỳ 2 Toán 11 CTST năm 2023 - 2024 theo định hướng Bộ GDĐT 2025
Tài liệu gồm 27 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phan Nhật Linh, tuyển tập đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 11 bộ sách Chân Trời Sáng Tạo (CTST) năm học 2023 – 2024 cấu trúc trắc nghiệm mới theo định hướng của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ năm 2025. Đề thi gồm 03 phần: + PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. + PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a – b – c – d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. + PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.