Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Tổng hợp kiến thức môn Toán phần Đại số

Nội dung Tổng hợp kiến thức môn Toán phần Đại số Bản PDF - Nội dung bài viết Tổng hợp kiến thức môn Toán phần Đại số Tổng hợp kiến thức môn Toán phần Đại số Tài liệu này được biên soạn bởi quý thầy, cô giáo Nhóm Toán Tiểu Học – THCS – THPT Việt Nam, bao gồm 32 trang để tổng hợp kiến thức môn Toán lớp 9 phần Đại số. Đây là tài liệu hữu ích giúp học sinh lớp 9 tra cứu nhanh khi học chương trình Đại số 9 và ôn thi vào lớp 10 môn Toán. 1. CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA: Tài liệu cung cấp kiến thức về căn bậc hai và căn bậc ba, điều kiện để biểu thức xác định, liên hệ giữa phép khai căn, nhân, chia, cũng như cách đưa thừa số vào trong hoặc ra ngoài căn. 2. HÀM SỐ BẬC NHẤT – BẬC HAI: Nội dung bao gồm về điều kiện để hàm số là hàm số bậc nhất, hàm số đồng biến, nghịch biến, hệ số góc của đường thẳng, cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và nhiều kiến thức khác liên quan đến hàm số. 3. ĐỒ THỊ HÀM SỐ: Tài liệu này trình bày về tính chất của đồ thị hàm số, điểm thuộc đồ thị, và vị trí tương đối giữa đường thẳng và Parabol trên mặt phẳng. 4. GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH HOẶC HỆ PHƯƠNG TRÌNH: Tài liệu này hướng dẫn cách giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình, với nhiều dạng toán phổ biến. 5. HỆ PHƯƠNG TRÌNH: Bao gồm kiến thức về kiểm tra nghiệm, tìm nghiệm tổng quát, giải hệ phương trình bằng các phương pháp khác nhau và nhiều kiến thức khác về hệ phương trình. 6. HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG LOẠI I, II: Tài liệu này chứa thông tin về hệ phương trình đối xứng loại I và II. 7. HỆ ĐẲNG CẤP BẬC HAI: Cung cấp kiến thức về hệ đẳng cấp bậc hai và cách giải. 8-11. PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI, BẬC BA, BẬC BỐN: Bao gồm các phương trình bậc hai, bậc ba, bậc bốn và cách giải chúng. Tài liệu này là nguồn thông tin quý báu giúp học sinh làm quen và nắm vững kiến thức về Đại số, từ đó củng cố kỹ năng và chuẩn bị tốt cho kỳ thi môn Toán. Chúc các em học tốt!

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề vị trí tương đối của hai đường tròn
Nội dung Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề vị trí tương đối của hai đường tròn Bản PDF Tài liệu lớp 9 môn Toán với chủ đề về vị trí tương đối của hai đường tròn là tài liệu quan trọng giúp học sinh hiểu rõ về các khái niệm và tính chất liên quan đến hai đường tròn. Trước hết, tài liệu cung cấp một tóm tắt lý thuyết về các tính chất của đường nối tâm giữa hai đường tròn, từ đó giúp học sinh hiểu được quan hệ giữa vị trí của hai đường tròn và đoạn nối tâm d cùng bán kính R. Ngoài ra, tài liệu cũng giải thích về tiếp tuyến chung của hai đường tròn trong các trường hợp khác nhau, từ đó giúp học sinh dễ dàng nhận biết và áp dụng vào bài toán thực tế.Để học sinh nắm vững kiến thức, tài liệu cung cấp các bài tập và dạng toán phổ biến liên quan đến vị trí tương đối của hai đường tròn, từ hai đường tròn tiếp xúc nhau, cắt nhau đến không giao nhau. Bằng cách giải các dạng toán này, học sinh có thể rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề và áp dụng kiến thức vào thực hành.Cuối cùng, tài liệu còn cung cấp bài tập trắc nghiệm và bài tập về nhà để học sinh ôn tập và kiểm tra kiến thức. File Word cung cấp sẽ giúp giáo viên dễ dàng sử dụng và chỉnh sửa theo nhu cầu của lớp học.Tóm lại, tài liệu lớp 9 môn Toán với chủ đề về vị trí tương đối của hai đường tròn là công cụ hữu ích giúp học sinh hiểu rõ và áp dụng kiến thức vào thực tế, từ đó nâng cao kỹ năng toán học của mình.
Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề đồ thị của hàm số y = ax + b (a khác 0)
Nội dung Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề đồ thị của hàm số y = ax + b (a khác 0) Bản PDF - Nội dung bài viết Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề đồ thị của hàm số y = ax + b (a khác 0)A. Tóm tắt lý thuyếtB. Bài tập và các dạng toánDạng 1: Vẽ đồ thị hàm số bậc nhấtDạng 2: Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳngDạng 3: Xét tính đồng quy của ba đường thẳngDạng 4: Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến một đường thẳng không đi qua ODạng 5: Tìm điểm cố định mà hàm số luôn đi qua phụ thuộc vào tham số mDạng 6: Tìm tham số m sao cho khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng cho trước là lớn nhất Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề đồ thị của hàm số y = ax + b (a khác 0) Tài liệu này bao gồm 23 trang, cung cấp kiến thức cần nhớ, các dạng toán và bài tập chủ đề đồ thị của hàm số y = ax + b (a khác 0) trong chương trình môn Toán lớp 9. Đồng thời, tài liệu cũng có đáp án và lời giải chi tiết. A. Tóm tắt lý thuyết Đồ thị của hàm số bậc nhất. Cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b (a khác 0). B. Bài tập và các dạng toán Dạng 1: Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất ... Dạng 2: Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng ... Dạng 3: Xét tính đồng quy của ba đường thẳng ... Dạng 4: Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến một đường thẳng không đi qua O ... Dạng 5: Tìm điểm cố định mà hàm số luôn đi qua phụ thuộc vào tham số m ... Dạng 6: Tìm tham số m sao cho khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng cho trước là lớn nhất ... Bài tập trắc nghiệm và bài tập về nhà cũng được cung cấp để học sinh ôn tập và vận dụng kiến thức một cách linh hoạt.
Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề hàm số bậc nhất
Nội dung Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề hàm số bậc nhất Bản PDF - Nội dung bài viết A. Tóm tắt lý thuyếtB. Bài tập và các dạng toán Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề hàm số bậc nhất bao gồm 17 trang kiến thức cần nhớ, các dạng toán và bài tập liên quan đến hàm số bậc nhất trong chương trình môn Toán lớp 9. Tài liệu cung cấp đầy đủ đáp án và lời giải chi tiết. A. Tóm tắt lý thuyết 1. Khái niệm: Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b, với a và b là hai số đã cho và a ≠ 0. Nếu b = 0, thì hàm số có dạng y = ax. 2. Các tính chất của hàm số bậc nhất: Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi giá trị của x thuộc R. Hàm số bậc nhất đồng biến trên R khi a > 0 và nghịch biến trên R khi a < 0. B. Bài tập và các dạng toán Dạng 1: Nhận dạng hàm số bậc nhất. Cách giải: Hàm số bậc nhất có dạng y = ax + b (a ≠ 0). Dạng 2: Xét tính đồng biến và nghịch biến của hàm số bậc nhất. Cách giải: Xét hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0). Đồng biến trên R khi a > 0. Nghịch biến trên R khi a < 0. Dạng 3: Giá trị của hàm số. Cách giải: Để tính giá trị của hàm số y = f(x) tại x = a, thay x = a vào f(x) và viết là f(a). BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. BÀI TẬP VỀ NHÀ. File WORD (dành cho quý thầy, cô):
Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a khác 0)
Nội dung Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a khác 0) Bản PDF - Nội dung bài viết Tài liệu học Toán lớp 9 - Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b Tài liệu học Toán lớp 9 - Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b Tài liệu học Toán lớp 9 với chủ đề hệ số góc của đường thẳng y = ax + b là tài liệu cần thiết cho học sinh để nắm vững kiến thức cơ bản và rèn luyện kỹ năng giải các dạng toán liên quan đến hệ số góc của đường thẳng. Tài liệu này bao gồm 15 trang, đầy đủ các kiến thức cần nhớ, các dạng toán và bài tập, đồng thời kèm theo đáp án và lời giải chi tiết. A. Tóm tắt lý thuyết: Tài liệu cung cấp các kiến thức cơ bản về hệ số góc của đường thẳng y = ax + b, bao gồm cách xác định hệ số góc của đường thẳng dựa trên vị trí tương đối giữa hai đường thẳng và góc tạo bởi đường thẳng và trục hoành. B. Bài tập và các dạng toán: Tài liệu cung cấp các dạng toán phổ biến liên quan đến hệ số góc của đường thẳng y = ax + b. Các dạng toán bao gồm: Tìm hệ số góc của đường thẳng: Hướng dẫn cách giải nhanh chóng bằng việc sử dụng kiến thức về hệ số góc và vị trí tương đối giữa các đường thẳng. Xác định góc tạo bởi đường thẳng và trục hoành: Hướng dẫn cách tính góc giữa đường thẳng và trục hoành thông qua phương pháp vẽ đồ thị và sử dụng tỉ số lượng giác. Lập phương trình đường thẳng biết hệ số góc: Hướng dẫn cách tìm phương trình đường thẳng khi đã biết hệ số góc và điểm đi qua. Bên cạnh đó, tài liệu cũng đi kèm bài tập trắc nghiệm và bài tập về nhà để học sinh tự rèn luyện và kiểm tra kiến thức sau khi đã học qua nội dung lý thuyết. File WORD được cung cấp giúp quý thầy, cô dễ dàng sử dụng và chỉnh sửa theo nhu cầu. Thông qua tài liệu này, học sinh sẽ nắm vững kiến thức về hệ số góc của đường thẳng và có thêm cơ hội để luyện tập và ứng dụng trong thực tế, từ đó nâng cao kỹ năng giải toán và hiểu sâu hơn về chủ đề này.