Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Bài giảng Toán 8

THCS. giới thiệu đến bạn đọc tài liệu bài giảng Toán 8, bao gồm cả Đại số 8 và Hình học 8, tài liệu phân dạng chi tiết và tuyển chọn các bài tập thuộc chương trình Đại số 8 và Hình học 8. PHẦN ĐẠI SỐ LỚP 8 CHƯƠNG 1 . PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC Chủ đề 1 . NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC – NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC Dạng 1. Làm tính nhân. Dạng 2. Rút gọn biểu thức và tính giá trị của biểu thức. Dạng 3. Chứng minh giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị các biến. Dạng 4. Chứng minh đẳng thức. Dạng 5. Tìm giá trị của x thỏa mãn đẳng thức cho trước. Chủ đề 2 . NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ Dạng 1. Vận dụng các hằng đẳng thức để tính. Dạng 2. Rút gọn biểu thức và tính giá trị của biểu thức. Dạng 3. Chứng minh giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào các biến. Dạng 4. Chứng minh đẳng thức. Dạng 5. Tìm x thỏa mãn đẳng thức. Dạng 6. Chứng minh chia hết. Dạng 7. Chứng minh giá trị của một biểu thức luôn luôn dương (hay âm) với mọi giá trị của biến. Dạng 8. Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức. Chủ đề 3 . PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG Dạng 1. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung. Dạng 2. Tính giá trị của một biểu thức. Dạng 3. Tìm x thỏa mãn đẳng thức cho trước. Dạng 4. Chứng minh giá trị của biểu thức A chia hết cho số k. Chủ đề 4 . PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC Dạng 1. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức. Dạng 2. Tính giá trị của biểu thức. Dạng 3. Tìm x thỏa mãn đẳng thức cho trước. Dạng 4. Chứng minh giá trị của biểu thức A chia hết cho số k. Chủ đề 5 . PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM CÁC HẠNG TỬ Dạng 1. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm các hạng tử. Dạng 2. Tính giá trị của biểu thức. Dạng 3. Tìm x thỏa mãn đẳng thức cho trước. Dạng 4. Chứng minh giá trị của biểu thức A chia hết cho số k. Chủ đề 6 . PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP Dạng 1. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp tách các hạng tử. Dạng 2. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp thêm bớt cùng một hạng tử. Dạng 3. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp. Dạng 4. Tính giá trị của một biểu thức. Dạng 5. Tìm x thỏa mãn đẳng thức cho trước. Dạng 6. Chứng minh giá trị của biểu thức A chia hết cho số k. Chủ đề 7 . CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC. CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC Dạng 1. Làm tính chia đơn thức hoặc đa thức cho đơn thức. Dạng 2. Tìm điều kiện để đơn thức hoặc đa thức chia hết cho một đơn thức. Dạng 3. Tính giá trị của biểu thức. Chủ đề 8 . CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP Dạng 1. Chia đa thức cho đa thức. Dạng 2. Tính giá trị của biểu thức. Dạng 3. Tìm x thỏa mãn đẳng thức cho trước. Dạng 4. Xác định hệ số của một đa thức để đa thức này chia hết cho một đa thức khác. Dạng 5. Tìm số nguyên x để giá trị của đa thức A(x) chia hết cho giá trị của đa thức B(x). CHƯƠNG 2 . PHÂN THỨC ĐẠI SỐ Chủ đề 1 . PHÂN THỨC ĐẠI SỐ – TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC Dạng 1. Chứng minh hai phân thức bằng nhau. Dạng 2. Tìm đa thức trong đẳng thức. Dạng 3. Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của phân thức. Chủ đề 2 . RÚT GỌN PHÂN THỨC – QUY ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC Dạng 1. Rút gọn phân thức. Dạng 2. Chứng minh đẳng thức. Dạng 3. Tính giá trị biểu thức. Dạng 4. Chứng minh giá trị biểu thức không phụ thuộc vào biến. Dạng 5. Tìm x thỏa mãn đẳng thức cho trước. Dạng 6. Quy đồng mẫu thức. Chủ đề 3 . PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ Dạng 1. Cộng trừ các phân thức cùng mẫu thức. Dạng 2. Cộng các phân thức không cùng mẫu thức. Dạng 3. Tìm x thỏa mãn đẳng thức cho trước. Dạng 4. Chứng minh đẳng thức. Chủ đề 4 . PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ Dạng 1. Trừ các phân thức cùng mẫu thức. Dạng 2. Trừ các phân thức không cùng mẫu thức. Dạng 3. Rút gọn và tính giá trị biểu thức. Dạng 4. Chứng minh giá trị biểu thức không phụ thuộc vào biến. Dạng 5. Tìm x thỏa mãn đẳng thức cho trước. Chủ đề 5 . PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ Dạng 1. Thực hiện phép nhân các phân thức. Dạng 2. Rút gọn biểu thức. Dạng 3. Tìm x thỏa mãn đẳng thức cho trước. Dạng 4. Chứng minh giá trị biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến. Chủ đề 6 . PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ Dạng 1. Thực hiện phép tính. Dạng 2. Rút gọn biểu thức. Dạng 3. Tìm x thỏa mãn đẳng thức cho trước. Chủ đề 7 . BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỮU TỈ. GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC Dạng 1. Tìm điều kiện của biến để phân thức xác định. Dạng 2. Tìm giá trị của x để phân thức bằng 0. Dạng 3. Rút gọn biểu thức. CHƯƠNG 3 . PHÉP NHÂN VÀ CHIA CÁC ĐA THỨC Chủ đề 1 . MỞ ĐẦU VỀ PHƯƠNG TRÌNH PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN SỐ Dạng 1. Xét xem giá trị x = a có là nghiệm của phương trình không? Dạng 2. Xét xem hai phương trình có tương đương không? Dạng 3. Nhận dạng phương trình bậc nhất một ẩn số. Dạng 4. Giải phương trình bậc nhất một ẩn. Chủ đề 2 . PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG AX + B = 0 Dạng 1. Giải phương trình. Dạng 2. Tìm giá trị của biến để giá trị của hai biểu thức có mối liên quan nào đó. Dạng 3. Tìm giá trị của tham số m để phương trình có nghiệm x = x0. Chủ đề 3 . PHƯƠNG TRÌNH TÍCH Dạng 1. Giải các phương trình tích. Dạng 2. Giải phương trình đưa về phương trình tích. Dạng 3. Biết phương trình có một trong các nghiệm là x = x0, tìm giá trị của tham số m. Chủ đề 4 . PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU Dạng 1. Tìm điều kiện xác định của một phương trình. Dạng 2. Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu. Dạng 3. Tìm giá trị của biến để giá trị của hai biểu thức có mối liên quan nào đó. Dạng 4. Biết phương trình tham số m có một trong các nghiệm là x = x0, tìm nghệm còn lại. Chủ đề 5 . GIẢI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH Dạng 1. Toán về quan hệ giữa các số. Dạng 2. Toán chuyển động. Dạng 3. Toán công việc liên quan đến năng suất và thời gian. Dạng 4. Toán về công việc làm chung, làm riêng. Chủ đề 6 . ÔN TẬP CHƯƠNG III Dạng 1. Giải phương trình. Dạng 2. Tìm giá trị của biến để giá trị của hai biểu thức có mối liên quan nào đó. Dạng 3. Biết phương trình tham số m có một nghiệm là x = x0, tìm các nghiệm còn lại. Dạng 4. Giải bài toán bằng cách lập phương trình. CHƯƠNG 4 . BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN Chủ đề 1 . LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN Dạng 1. Xác định tính đúng sai của một bất đẳng thức. Dạng 2. So sánh hai số. Dạng 3. Chứng minh bất đẳng thức. Dạng 4. Áp dụng bất đẳng thức để tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức. Chủ đề 2 . BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN – BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN Dạng 1. Kiểm tra giá trị x = a có phải là nghiệm của bất phương trình không? Dạng 2. Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số. Dạng 3. Lập bất phương trình của bài toán. Dạng 4. Giải thích sự tương đương của hai bất phương trình. Dạng 5. Giải bất phương trình. Chủ đề 3 . PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI Dạng 1. Giải phương trình |A(x)| = k với k là hằng số (k > 0). Dạng 2. Giải phương trình |A(x)| = |B(x)|. Dạng 3. Giải phương trình |A(x)| = B(x). Chủ đề 4 . ÔN TẬP CHƯƠNG IV Dạng 1. Chứng minh bất đẳng thức. Dạng 2. Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức f(x). Dạng 3. Giải bất phương trình. Dạng 4. Giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối. [ads] PHẦN HÌNH HỌC LỚP 8 CHƯƠNG 1 . TỨ GIÁC Chủ đề 1 . TỨ GIÁC Dạng 1. Nhận dạng tứ giác. Dạng 2. Tính số đo góc. Dạng 3. Vẽ tứ giác biết 5 yếu tố. Dạng 4. Chứng minh hệ thức giữa các độ dài, tính độ dài. Chủ đề 2 . HÌNH THANG. HÌNH THANG CÂN Dạng 1. Tính số đo góc. Dạng 2. Chứng minh hai góc bằng nhau, hai đoạn thẳng bằng nhau. Dạng 3. Nhận biết hình thang, hình thang cân. Dạng 4. Tính độ dài đoạn thẳng. Chủ đề 3 . ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC, CỦA HÌNH THANG Dạng 1. Tính độ dài đoạn thẳng và chứng minh các quan hệ về độ dài. Dạng 2. Chứng minh hai đường thẳng song song. Chứng minh ba điểm thẳng hàng. Chủ đề 4 . DỰNG HÌNH BẰNG THƯỚC VÀ COMPA – DỰNG HÌNH THANG Dạng 1. Dựng tứ giác. Dạng 2. Dựng hình thang. Dạng 3. Dựng tam giác (trừ những trường hợp cơ bản đã biết cách dựng). Chủ đề 5 . ĐỐI XỨNG TRỤC Dạng 1. Vẽ hình đối xứng của một hình cho trước. Dạng 2. Tìm hình có trục đối xứng – tìm trục đối xứng của một hình. Dạng 3. Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau. Dạng 4. Chứng minh hai điểm đối xứng qua một đường thẳng. Dạng 5. Tìm vị trí của một điểm để tổng hai đoạn thẳng ngắn nhất. Chủ đề 6 . HÌNH BÌNH HÀNH Dạng 1. Chứng minh hai góc bằng nhau. tính số đo góc. Dạng 2. Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, các quan hệ về độ dài. Tính độ dài đoạn thẳng. Dạng 3. Chứng minh ba điểm thẳng hàng, ba đường thẳng đồng quy. Dạng 4. Chứng minh tứ giác là hình bình hành. Chủ đề 7 . ĐỐI XỨNG TÂM Dạng 1. Vẽ hình đối xứng của một hình cho trước. Dạng 2. Tìm hình có tâm đối xứng. Tìm tâm đối xứng của một hình. Dạng 3. Chứng minh hai đoạn thẳng hoặc hai góc bằng nhau. Dạng 4. Chứng minh hai điểm đối xứng qua một điểm. Chủ đề 8 . HÌNH CHỮ NHẬT Dạng 1. Chứng minh một tứ giác là hình chữ nhật. Dạng 2. Tìm điều kiện của hình A để hình B trở thành hình chữ nhật. Dạng 3. Chứng minh quan hệ bằng nhau giữa các đoạn thẳng, giữa các góc. Tính độ dài đoạn thẳng, tính số đo góc. Dạng 4. Chứng minh quan hệ vuông góc. Chủ đề 9 . ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VỚI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CHO TRƯỚC Dạng 1. Chứng tỏ một điểm di động trên một đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước. Dạng 2. Chứng minh các đường thẳng song song cách đều. Dạng 3. Chia đoạn thẳng AB cho trước làm nhiều phần bằng nhau. Chủ đề 10 . HÌNH THOI Dạng 1. Chứng minh một tứ giác là hình thoi. Dạng 2. Tìm điều kiện của hình A để hình B trở thành hình thoi. Dạng 3. Chứng minh quan hệ bằng nhau giữa các đoạn thẳng, giữa các góc. Tính độ dài đoạn thẳng, tính số đo góc. Dạng 4. Chứng minh quan hệ vuông góc. Chủ đề 11 . HÌNH VUÔNG Dạng 1. Chứng minh một tứ giác là hình vuông. Dạng 2. Tìm điều kiện của hình A để hình B trở thành hình vuông. Dạng 3. Chứng minh quan hệ bằng nhau giữa các đoạn thẳng, giữa các góc. Tính độ dài đoạn thẳng, tính số đo góc. Dạng 4. Chứng minh quan hệ vuông góc. Chủ đề 12 . ÔN TẬP CHƯƠNG I Dạng 1. Nhận biết tứ giác đặc biệt và tìm điều kiện để một tứ giác trở thành một tứ giác đặc biệt hơn. Dạng 2. Chứng minh hai các đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau. Tính độ dài đoạn thẳng, tính số đo góc. Dạng 3. Chứng minh hai đường thẳng song song hoặc vuông góc. Dạng 4. Tìm xem một điểm di động trên đường thẳng nào. CHƯƠNG 2 . ĐA GIÁC. DIỆN TÍCH ĐA GIÁC Chủ đề 1 . ĐA GIÁC. ĐA GIÁC ĐỀU Dạng 1. Tính góc của đa giác. Dạng 2. Tính đường chéo của đa giác. Dạng 3. Tính góc của đa giác đều. Chủ đề 2 . DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT. DIỆN TÍCH TAM GIÁC Dạng 1. Cắt ghép hình. Dạng 2. Tính diện tích hình chữ nhật, tam giác. Dạng 3. Chứng minh về diện tích. Dạng 4. Tính độ dài đoạn thẳng bằng công thức diện tích. Dạng 5. Sử dụng diện tích để chứng minh. Dạng 6. Tìm vị trí của điểm để thỏa mãn một đẳng thức về diện tích. Dạng 7. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của diện tích một hình. Chủ đề 3 . DIỆN TÍCH HÌNH THANG. DIỆN TÍCH HÌNH THOI Dạng 1. Tính diện tích hình thang, hình bình hành, hình thoi. Dạng 2. Chứng minh đẳng thức diện tích. Dạng 3. Tính toán và chứng minh đẳng thức diện tích. Chủ đề 4 . DIỆN TÍCH ĐA GIÁC Dạng 1. Tính diện tích đa giác. Dạng 2. Cắt ghép hình có diện tích bằng diện tích hình đã cho. Dạng 3. Chứng minh bất đẳng thức diện tích. Chủ đề 5 . ÔN TẬP CHƯƠNG II Dạng 1. Tính số cạnh và số đo của đa giác. Dạng 2. Tính diện tích đa giác. Dạng 3. Chứng minh về diện tích đa giác. Dạng 4. Sử dụng diện tích đa giác để giải toán. CHƯƠNG 3 . TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG Chủ đề 1 . ĐỊNH LÍ TA-LÉT TRONG TAM GIÁC Dạng 1. Tìm tỉ số của các đoạn thẳng. Dạng 2. Tính độ dài đoạn thẳng. Dạng 3. Chứng minh các hệ thức. Chủ đề 2 . ĐỊNH LÍ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÍ TA-LÉT Dạng 1. Sử dụng hệ quả của định lí Ta-lét để tính độ dài đoạn thẳng. Dạng 2. Sử dụng hệ quả của định lí Ta-lét để chứng minh các hệ thức. Dạng 3. Chứng minh hai đường thẳng song song. Chủ đề 3 . TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC Dạng 1. Tính độ dài đoạn thẳng. Dạng 2. Chứng minh hệ thức hình học. Dạng 3. Liên quan đến tỉ số diện tích tam giác. Chủ đề 4 . KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG – TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT Dạng 1. Tìm tỉ số đồng dạng của hai tam giác. Dạng 2. Tính độ dài đoạn thẳng. Dạng 3. Chứng minh hai tam giác đồng dạng. Chủ đề 5 . TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI Dạng 1. Chứng minh hai tam giác đồng dạng. Dạng 2. Tính độ dài đoạn thẳng. Dạng 3. Nhận biết hai tam giác đồng dạng để tính góc. Chủ đề 6 . TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA Dạng 1. Chứng minh hai tam giác đồng dạng. Dạng 2. Chứng minh hệ thức hình học. Dạng 3. Tính độ dài đoạn thẳng. CHƯƠNG 4 . HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG HÌNH CHÓP ĐỀU Chủ đề 1 . CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG ỨNG DỤNG THỰC TẾ CỦA TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG Dạng 1. Chứng minh hai tam giác vuông đồng dạng. Dạng 2. Tính độ dài đoạn thẳng. Dạng 3. Chứng minh hệ thức hình học. Dạng 4. Tính diện tích đa giác. Dạng 5. Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng. Chủ đề 2 . ÔN TẬP CHƯƠNG Dạng 1. Tính độ dài đoạn thẳng. Dạng 2. Tính tỉ số, diện tích và tỉ số diện tích. Dạng 3. Chứng minh đoạn thẳng bằng nhau. Dạng 4. Tính tỉ số của hai đường thẳng. Chủ đề 3 . HÌNH HỘP CHỮ NHẬT Dạng 1. Xác định vị trí của hai đường thẳng trong không gian. Dạng 2. Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng. Chứng minh hai mặt phẳng song song. Dạng 3. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng. Chủ đề 4 . THỂ TÍCH CỦA HÌNH HỘP CHỮ NHẬT Dạng 1. Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Dạng 2. Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc. Dạng 3. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích và một số yếu tố khác của hình hộp chữ nhật. Chủ đề 5 . HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG Dạng 1. Tìm số mặt, số đỉnh, số cạnh của hình lăng trụ đứng. Dạng 2. Tìm các yếu tố song song, vuông góc trong hình lăng trụ đứng. Dạng 3. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích và một số yếu tố của hình lăng trụ đứng. Chủ đề 6 . HÌNH CHÓP ĐỀU Dạng 1. Tính số mặt, số đỉnh, số cạnh, của một hình chóp đều. Dạng 2. Chứng minh các quan hệ song song, vuông góc bằng nhau trong hình chóp đều. Dạng 3. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích và một số yếu tố của hình chóp đều. Chủ đề 7 . ÔN TẬP CHƯƠNG Dạng 1. Xác định vị trí của đường thẳng với mặt phẳng, của hai mặt phẳng. Dạng 2. Tính số mặt, số đỉnh, số cạnh của hình lăng trụ đứng, hình chóp đều. Dạng 3. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích và một số yếu tố của hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đứng, hình chóp đều.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Tóm tắt lý thuyết, các dạng toán và bài tập môn Toán 8
Tài liệu gồm 551 trang, tóm tắt lý thuyết, các dạng toán và bài tập môn Toán 8, có đáp án và lời giải chi tiết. Mục lục : Phần I Đại số. Chương 1. Phép nhân và phép chia đa thức 2. 1. Nhân đơn thức với đa thức 2. 2. Nhân đa thức với đa thức 8. 3. Những hằng đẳng thức đáng nhớ (phần 1) 13. 4. Những hằng đẳng thức đáng nhớ (phần 2) 22. 5. Những hằng đẳng thức đáng nhớ (phần 3) 28. 6. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung 34. 7. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức 41. 8. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử 52. 9. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp 64. 10. Chia đơn thức cho đơn thức 73. 11. Chia đa thức cho đơn thức 81. 12. Chia đa thức một biến đã sắp xếp 88. 13. Ôn tập chương 1 101. Chương 2. Phân thức đại số 118. 1. Phân thức đại số 118. 2. Tính chất cơ bản của phân thức 124. 3. Rút gọn phân thức 134. 4. Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức 139. 5. Phép cộng các phân thức đại số 146. 6. Phép trừ các phân thức đại số 156. 7. Phép nhân các phân thức đại số 165. 8. Phép chia các phân thức đại số 171. 9. Biến đổi biểu thức hữu tỉ. Giá trị của phân thức 175. 10. Ôn tập chương II (phần 1) 184. 11. Ôn tập chương II (phần 2) 191. Chương 3. Phương trình bậc nhất một ẩn 196. 1. Mở đầu về phương trình 196. 2. Phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải 202. 3. Phương trình đưa được về dạng ax + b = 0 214. 4. Phương trình tích 228. 5. Phương trình chứa ẩn ở mẫu 238. 6. Giải bài toán bằng cách lập phương trình 246. Chương 4. Bất phương trình 254. 1. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng 254. 2. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân 260. 3. Bất phương trình một ẩn 264. 4. Bất phương trình bậc nhất một ẩn 269. 5. Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối 282. 6. Ôn tập chương IV 297. Phần II Hình học. Chương 1. Tứ giác 306. 1. Tứ giác 306. 2. Hình thang 312. 3. Hình thang cân 318. 4. Đường trung bình của tam giác, của hình thang 324. 5. Đối xứng trục 331. 6. Hình bình hành 337. 7. Đối xứng tâm 344. 8. Hình chữ nhật 349. 9. Đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước 358. 10. Hình thoi 364. 11. Hình vuông 371. 12. Ôn tập chương 1 378. Chương 2. Đa giác. Diện tích đa giác 386. 1. Đa giác. Đa giác đều 386. 2. Diện tích hình chữ nhật 392. 3. Diện tích tam giác 398. 4. Diện tích hình thang 404. 5. Diện tích hình thoi 410. 6. Diện tích đa giác 414. 7. Ôn tập chương II 417. Chương 3. Tam giác đồng dạng 422. 1. Định lý Ta-lét 422. 2. Định lý đảo và hệ quả của định lý Ta-lét 428. 3. Tính chất của đường phân giác của tam giác 436. 4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng 443. 5. Trường hợp đồng dạng thứ nhất 449. 6. Trường hợp đồng dạng thứ hai 453. 7. Trường hợp đồng dạng thứ ba 458. 8. Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông 463. 9. Ôn tập chương III 469. Chương 4. Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều 479. 1. Hình hộp chữ nhật 479. 2. Thể tích của hình hộp chữ nhật 488. 3. Hình lăng trụ đứng 494. 4. Diện tích xung quanh và thể tích hình lăng trụ đứng 503. 5. Hình chóp đều và hình chóp cụt đều 511. 6. Diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp đều 517. 7. Ôn tập chương 4 523. 8. Đề kiểm tra chương 4 528.
Các chuyên đề Toán 8 (tập hai) - Phạm Đình Quang
Tài liệu gồm 82 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phạm Đình Quang, tuyển tập các chuyên đề Toán 8 (tập hai), giúp học sinh khối lớp 8 tham khảo khi học tập chương trình Toán 8 giai đoạn học kì 2. Mục lục : Phần I ĐẠI SỐ. Chương 1. PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN 1. Bài 1. MỞ ĐẦU VỀ PHƯƠNG TRÌNH. PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN 1. A TÓM TẮT LÍ THUYẾT 1. B BÀI TẬP 3. Bài 2. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỢC ĐƯA VỀ DẠNG Ax + B = 0 3. A TÓM TẮT LÍ THUYẾT 3. B BÀI TẬP 4. Bài 3. PHƯƠNG TRÌNH TÍCH 5. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 5. B VÍ DỤ 6. C BÀI TẬP 6. Bài 4. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU. BÀI TẬP TỔNG HỢP 8. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 8. B VÍ DỤ 8. C BÀI TẬP 9. Bài 5. GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH 11. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 11. B VÍ DỤ 11. C BÀI TẬP 12. Bài 6. SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHIỆM CỦA MỘT PHƯƠNG TRÌNH 14. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 14. B TÌM MỘT HOẶC NHIỀU NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH 15. Bài 7. ÔN TẬP CHƯƠNG 16. Chương 2. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN 19. Bài 1. LIÊN HỆ GIỮ THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG, THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN 19. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 19. B BÀI TẬP 20. Bài 2. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN 21. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 21. B BÀI TẬP 22. Bài 3. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI 23. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 23. B BÀI TẬP 24. Bài 4. ÔN TẬP CHƯƠNG 4 24. Phần II HÌNH HỌC. Chương 3. ĐỊNH LÍ THALES TRONG TAM GIÁC. TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG 27. Bài 1. ĐỊNH LÍ THALES TRONG TAM GIÁC. ĐỊNH LÍ ĐẢO, HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÍ THALES 27. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 27. B BÀI TẬP 29. Bài 2. TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA 2 TAM GIÁC 32. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 32. B BÀI TẬP 33. Bài 3. Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông 35. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 35. B BÀI TẬP 36. Bài 4. Ôn tập chương 39. Chương 4. HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG, HÌNH CHÓP ĐỀU 40. Bài 1. HÌNH HỘP CHỮ NHẬT 40. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 40. B BÀI TẬP 42. Bài 2. HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG 44. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 44. B BÀI TẬP 44. Bài 3. HÌNH CHÓP ĐỀU VÀ HÌNH CHÓP CỤT ĐỀU 47. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 47. B BÀI TẬP 48. Bài 4. ÔN TẬP CHƯƠNG 4 50. A BÀI TẬP 50. Bài 5. MỘT SỐ BÀI TOÁN THỰC TẾ 53. Chương 5. CÁC ĐỀ THI 60.
Các chuyên đề Toán 8 (tập một) - Phạm Đình Quang
Tài liệu gồm 229 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phạm Đình Quang, tuyển tập các chuyên đề Toán 8 (tập một), giúp học sinh khối lớp 8 tham khảo khi học tập chương trình Toán 8 giai đoạn học kì 1. Mục lục : Phần I ĐẠI SỐ. Chương 1. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC 1. Bài 1. Nhân đơn thức với đa thức 1. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1. B BÀI TẬP 1. Bài 2. Nhân đa thức với đa thức 4. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 4. B BÀI TẬP 4. Bài 5. Những hằng đẳng thức đáng nhớ 10. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 10. B BÀI TẬP 13. Bài 6. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung 23. A VÍ DỤ 23. B BÀI TẬP 24. Bài 7. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức 26. A VÍ DỤ 26. B BÀI TẬP 26. Bài 8. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử 28. A VÍ DỤ 28. B BÀI TẬP 29. Bài 9. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng các phương pháp khác (tách hạng tử, thêm bớt, đặt ẩn phụ) 33. A VÍ DỤ 33. B BÀI TẬP 33. Bài 10. Chia đơn thức cho đơn thức 42. A LÝ THUYẾT 42. B BÀI TẬP 43. Bài 11. Chia đa thức cho đơn thức 43. A LÝ THUYẾT 43. B BÀI TẬP 44. Bài 12. Chia đa thức một biến đã sắp xếp 45. A LÝ THUYẾT 45. B BÀI TẬP 46. Chương 2. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ 52. Bài 1. Bài 1 – 2 – 3 – 4. Phân thức đại số 52. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 52. B BÀI TẬP 52. Bài 2. Bài 5, 6, 7, 8. Phép cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số 56. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 56. B BÀI TẬP 57. Bài 3. Biến đổi các biểu thức hữu tỉ – giá trị của phân thức đại số 65. A Lý thuyết 65. Phần II HÌNH HỌC. Chương 3. TỨ GIÁC 82. Bài 1. Tứ giác 82. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 82. B BÀI TẬP 83. Bài 2. Hình thang 87. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 87. B BÀI TẬP 88. Bài 3. Hình thang cân 90. A LÝ THUYẾT 90. B BÀI TẬP 91. Bài 4. Đường trung bình 94. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 94. B BÀI TẬP 95. Bài 6. Đối xứng trục 105. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 105. B BÀI TẬP 107. Bài 7. Hình bình hành 110. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 111. B BÀI TẬP 111. Bài 8. Đối xứng tâm 119. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 119. B BÀI TẬP 120. Bài 9. Hình chữ nhật – Đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước 127. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 127. B BÀI TẬP 129. Bài 11. Hình thoi 141. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 142. B BÀI TẬP 142. Bài 12. Hình vuông 156. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 156. B BÀI TẬP 157. Chương 4. ĐA GIÁC, DIỆN TÍCH ĐA GIÁC 174. Bài 1. TÓM TẮT LÝ THUYẾT 174. Bài 2. BÀI TẬP 175. Chương 5. Đề thi tham khảo 181. Bài 1. Đề kiểm tra giữa học kì I – Năm học 2009 – 2010 181. Bài 2. Đề kiểm tra giữa học kì I – Năm học 2010 – 2011 183. Bài 3. Đề kiểm tra giữa học kì I – Năm học 2011 – 2012 185. Bài 4. Đề kiểm tra giữa học kì I – Năm học 2012 – 2013 187. Bài 5. Đề kiểm tra giữa học kì I – Năm học 2013 – 2014 189. Bài 6. Đề kiểm tra giữa học kì I – Năm học 2014 – 2015 191. Bài 7. Đề kiểm tra giữa học kì I – Năm học 2015-2016 193. Bài 8. Đề kiểm tra giữa học kì I – Năm học 2016-2017 195. Bài 9. Đề kiểm tra học kì 1 – Năm học 2009 – 2010 197. Bài 10. Đề kiểm tra học kì I năm học 2010 – 2011 199. Bài 11. Đề kiểm tra học kì I năm học 2011 – 2012 202. Bài 12. Đề kiểm tra học kì 1 – Năm học: 2012 – 2013 206. Bài 13. Đề kiểm tra học kì I năm học 2013 – 2014 209. Bài 14. Đề kiểm tra học kì I năm học 2014 – 2015 213. Bài 15. Đề kiểm tra học kì I năm học 2015 – 2016 – Quận 1 216. Bài 16. Đề kiểm tra học kì I năm học 2016 – 2017 – Quận 1 219.
Hướng dẫn ôn tập học kì 2 Toán 8 năm 2021 - 2022 trường Vinschool - Hà Nội
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 tài liệu đề cương hướng dẫn ôn tập cuối học kì 2 môn Toán 8 năm học 2021 – 2022 trường Trung học Vinschool, thành phố Hà Nội. I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM Phương trình bậc nhất một ẩn: – Phương trình bậc nhất một ẩn. – Phương trình đưa về dạng ax + b = 0. – Phương trình tích. – Phương trình chứa ẩn ở mẫu. – Giải bài toán bằng cách lập phương trình. Bất phương trình: – Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng. – Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân. – Bất phương trình một ẩn. – Bất phương trình bậc nhất một ẩn. – Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối. Tam giác đồng dạng: – Định lí Ta-lét trong tam giác: định lí thuận, định lí đảo và hệ quả. – Tính chất đường phân giác của tam giác. – Khái niệm hai tam giác đồng dạng. – Ba trường hợp đồng dạng của tam giác. – Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông. – Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng. Hình học không gian: – Khái niệm hình hộp, hình lăng trụ đứng, hình chóp đều, hình chóp cụt đều. – Các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích hình lăng trụ đứng, hình chóp đều. II. BÀI TẬP