Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

124 bài tập trắc nghiệm quan hệ vuông góc có đáp án và lời giải chi tiết

Tài liệu gồm 44 trang tuyển chọn 124 bài tập trắc nghiệm quan hệ vuông góc có đáp án và lời giải chi tiết, tài liệu sẽ giúp các em học sinh lớp 11 học tốt hơn chủ đề Hình học 11 chương 3 – đường thẳng và mặt phẳng trong không gian, quan hệ vuông góc. Trích dẫn tài liệu : + Trong không gian cho tam giác ABC. Tìm M sao cho giá trị của biểu thức P = MA^2 + MB^2 + MC^2 đạt giá trị nhỏ nhất. A. M là trọng tâm tam giác ABC. B. M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. C. M là trực tâm tam giác ABC. D. M là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC. + Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c khi b song song với c (hoặc b trùng với c ). B. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c thì b song song với c. C. Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn. D. Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai véctơ chỉ phương của hai đường thẳng đó. [ads] + Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng? A. Nếu đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b và đường thẳng b vuông góc với đường thẳng c thì a vuông góc với c. B. Cho ba đường thẳng a, b, c vuông góc với nhau từng đôi một. Nếu có một đường thẳng d vuông góc với a thì d song song với b hoặc c. C. Nếu đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b và đường thẳng b song song với đường thẳng c thì a vuông góc với c. D. Cho hai đường thẳng a và b song song với nhau. Một đường thẳng c vuông góc với a thì c vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (a, b).

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Bài tập hàm số lượng giác và phương trình lượng giác - Võ Công Trường
Tài liệu gồm 40 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Võ Công Trường, tuyển chọn các bài tập  trắc nghiệm và tự luận chuyên đề hàm số lượng giác và phương trình lượng giác (Toán 11 phần Đại số và Giải tích chương 1). PHẦN 1 . BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. BÀI 1 . HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC. DẠNG 1. TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC. DẠNG 2. XÉT TÍNH CHẴN, LẺ CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC. DẠNG 3. TÍNH TUẦN HOÀN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC. DẠNG 4. XÉT TÍNH ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC. DẠNG 5. TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC. DẠNG 6. CÂU HỎI HỖN HỢP. BÀI 2 . PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN. DẠNG 1: PTLG CƠ BẢN (KHÔNG CẦN BIẾN ĐỔI). DẠNG 2: PTLG CƠ BẢN (BIẾN ĐỔI, KHÔNG ĐIỀU KIỆN). DẠNG 3: PTLG CƠ BẢN CÓ ĐIỀU KIỆN. DẠNG 4: PTLG CƠ BẢN TRÊN KHOẢNG ĐOẠN. DẠNG 5: PTLG CƠ BẢN CÓ THAM SỐ. DẠNG 6: BIỂU DIỄN NGHIỆM TRÊN ĐTLG. PHẦN 2 . BÀI TẬP TỰ LUẬN. DẠNG 1: TÌM TẬP XÁC ĐỊNH. DẠNG 2: TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT. DẠNG 3: PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2 ĐỐI VỚI 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC. DẠNG 4: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI SINU, COSU. DẠNG 5: PHƯƠNG TRÌNH THUẦN NHẤT BẬC HAI ĐỐI VỚI SINU, COSU. DẠNG 6: PHƯƠNG TRÌNH BIẾN ĐỔI. Xem thêm : Hệ thống kiến thức và phương pháp giải Toán 11 – Võ Công Trường
Bài tập trắc nghiệm hàm số lượng giác và phương trình lượng giác có đáp án
Tài liệu gồm 99 trang, được biên tập bởi thầy giáo Phạm Hùng Hải, tuyển chọn bài tập trắc nghiệm hàm số lượng giác và phương trình lượng giác có đáp án, giúp học sinh lớp 11 rèn luyện khi học chương trình Đại số và Giải tích 11 chương 1. MỤC LỤC : I ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 11 1. Chương 1. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC – PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC 2. §1 – Hàm số lượng giác: TXĐ, đơn điệu, tuần hoàn 3. Bảng đáp án 12. §2 – Hàm số lượng giác: đồ thị 13. Bảng đáp án 22. §3 – Hàm số lượng giác: GTLN, GTNN 23. Bảng đáp án 26. §4 – Phương trình lượng giác cơ bản với sin x, cos x 27. Bảng đáp án 33. §5 – Phương trình lượng giác cơ bản với tan, cot 34. Bảng đáp án 37. §6 – Phương trình lượng giác đưa về phương trình của một hàm số lượng giác 39. Bảng đáp án 45. §7 – Phương trình lượng giác bậc nhất đối với sin x, cos x 47. Bảng đáp án 56. §8 – Phương trình lượng giác đồng bậc (đẳng cấp, thuần nhất) đối với sin x, cos x 58. §9 – Phương trình lượng giác đối xứng, nửa đối xứng đối với sin x, cos x 66. Bảng đáp án 74. §10 – Phương trình lượng giác đưa về phương trình tích 76. Bảng đáp án 79. §11 – Phương trình lượng giác có tập nghiệm bị giới hạn 80. Bảng đáp án 83. §12 – Phương trình lượng giác chứa tham số 84. Bảng đáp án 89. §13 – Đề kiểm tra 90. Bảng đáp án 97.
Hệ thống bài tập trắc nghiệm hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Tài liệu gồm 99 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lương Tuấn Đức (Giang Sơn), tuyển chọn hệ thống bài tập trắc nghiệm hàm số lượng giác và phương trình lượng giác trong chương trình Đại số và Giải tích 11 chương 1, phần lớn câu hỏi và bài tập ở mức độ vận dụng và vận dụng cao (VD – VDC), phần đáp án được đánh dấu màu xanh. + Tập xác định của hàm số lượng giác (cơ bản). + Chu kỳ của hàm số lượng giác (cơ bản). + Giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất (GTLN – GTNN / min – max) của hàm số lượng giác (cơ bản). + Tính chẵn lẻ và đồ thị của hàm số lượng giác (cơ bản). + Tính đơn điệu của hàm số lượng giác (cơ bản). + Phương trình lượng giác cơ bản. + Phương trình lượng giác bậc nhất sin, cos (cơ bản). + Phương trình lượng giác chứa ẩn mẫu thức (cơ bản). + Phương trình lượng giác dạng tích (cơ bản). + Phương trình lượng giác đối xứng (cơ bản). + Phương trình lượng giác đồng bậc (cơ bản). + Phương trình lượng giác đa thức + ẩn phụ (cơ bản). + Hàm số lượng giác (vận dụng cao). + Phương trình lượng giác (vận dụng cao). + Ôn tập tổng hợp hàm số lượng giác và phương trình lượng giác.
232 bài tập trắc nghiệm hàm số lượng giác và phương trình lượng giác có đáp án
Tài liệu gồm 22 trang tuyển tập 232 bài tập trắc nghiệm hàm số lượng giác và phương trình lượng giác có đáp án. Trích dẫn tài liệu: + Phương trình (sinx)^2 + (sin2x)^2 = (sin3x)^2 + (sin4x)^2 tương đương với phương trình nào sau đây? A. cosx.cos2x.sin3x = 0 B. cosx.sin2x.sin5x = 0 C. cosx.cos2x.cos3x = 0 D. sinx.cos2x.sin5x = 0 + Xác đinh a để hai phương trình sau tương đương: 2cosx.cos2x = 1 + cos2x + cos3x (1) 4(cosx)^3 + acosx + (4 – a)(1 + cos2x) = 4(cosx)^2 + 3cosx (2) [ads] + Cho phương trình: sinxcosx – sinx – cosx + m = 0, trong đó m là tham số thực. Để phương trình có nghiệm, các giá trị thích hợp của m là? + Để phương trình (sinx)^6 + (cosx)^6 = a|sin2x| có nghiệm, điều kiện thích hợp cho tham số a là? + Tìm m để phương trình (m + 3)(1 + sinx.cosx) = (m + 2).(cosx)^2 có nghiệm. A. m ≤ 3 B. m ≥ 1 C. m ≤ -3 D. m ≤ -3 hoặc m ≥ 1