Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Giới hạn dãy số, giới hạn hàm số và hàm số liên tục - Diệp Tuân

Tài liệu gồm 156 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Diệp Tuân, phân dạng và hướng dẫn giải các bài tập chuyên đề giới hạn dãy số, giới hạn hàm số và hàm số liên tục (Đại số và Giải tích 11 chương 4). Khái quát nội dung tài liệu giới hạn dãy số, giới hạn hàm số và hàm số liên tục – Diệp Tuân: BÀI 1 . GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ. Dạng 1. Chứng minh dãy số có giới hạn là 0. Dạng 2. Dùng định nghĩa chứng minh dãy số (un) có giới hạn hữu hạn L. Dạng 3. Tìm giới hạn của dãy (un) có giới hạn hữu hạn bằng quy tắc, định lý. + Bài toán 1. Dãy (un) là một phân thức hữu tỉ dạng un = P(n)/Q(n) (với P(n) và Q(n) là hai đa thức). + Bài toán 2. Dãy (un) là một phân thức dạng un = P(n)/Q(n) (với P(n) và Q(n) là các biểu thức chứa căn của n). + Bài toán 3. Dãy (un) là một phân thức hữu tỉ dạng un = P(n)/Q(n) (trong đó P(n) và Q(n) là các biểu thức chứa hàm mũ). Dạng 4. Tính giới hạn mà dãy (un) cho dưới dạng công thức truy hồi. Dạng 5. Tính giới hạn dựa vào định lý kẹp. Dạng 6. Giới hạn có kết quả là vô cực. BÀI 2 . GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ. Dạng 1. Tìm giới hạn của hàm số bằng định nghĩa. Dạng 2. Tìm giới hạn của hàm số tại một điểm bằng quy tắc, định lý. + Bài toán 1. Hàm số f(x) = P(x)/Q(x) trong đó P(x) và Q(x) là đa thức theo biến x. + Bài toán 2. Hàm số f(x) = P(x)/Q(x) trong đó P(x) và Q(x) là các biểu thức có chứa căn thức theo x. + Bài toán 3. Thêm bớt số hạng hoặc một biểu thức vắng để khử được dạng vô định (khử căn bậc hai và bậc ba). Dạng 3. Tìm giới hạn của hàm số khi x → ±∞. + Bài toán 1. Giới hạn hữu hạn lim P(x).Q(x) với lim P(x) = L và lim Q(x) = ±∞. + Bài toán 2. Giới hạn hữu hạn hữu tỉ lim P(x)/Q(x) (bậc tử bé hơn hoặc bằng bậc mẫu). + Bài toán 3. Giới hạn vô cực lim P(x)/Q(x) (bậc tử lớn hơn bậc mẫu). + Bài toán 4. Giới hạn vô cực dạng vô định ∞ – ∞. + Bài toán 5. Giới hạn vô cực dạng vô định 0.∞. Dạng 4. Tìm giới hạn của hàm số các hàm đặc biệt. [ads] BÀI 3 . GIỚI HẠN MỘT BÊN. Dạng 1. Tìm giới hạn của hàm số bằng định nghĩa. Dạng 2. Chứng minh sự tồn tại của giới hạn. BÀI 4 . HÀM SỐ LIÊN TỤC. Dạng 1. Xét tính liên tục của hàm số tại một điểm. + Bài toán 1. Cho hàm số f(x) = f1(x) khi x khác x0 và f(x) = f2(x) khi x = x0. + Bài toán 2. Cho hàm số f(x) = f1(x) khi x < x0 và f(x) = f2(x) khi x ≥ x0. Dạng 2. Xét tính liên tục của hàm số trên R. Dạng 3. Chứng minh phương trình có nghiệm. + Bài toán 1. Cho phương trình f(x) = 0. Chứng minh phương trình có nghiệm. + Bài toán 2. Chứng minh phương trình có chứa tham số m luôn có nghiệm với mọi m. + Bài toán 3. Chứng minh phương trình có chứa tham số m luôn có nghiệm dương hoặc nghiệm âm với mọi m.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Tài liệu chủ đề hàm số liên tục
Tài liệu gồm 36 trang, bao gồm kiến thức trọng tâm, hệ thống ví dụ minh họa và bài tập trắc nghiệm tự luyện chủ đề hàm số liên tục, có đáp án và lời giải chi tiết; giúp học sinh lớp 11 tham khảo khi học chương trình Đại số và Giải tích 11 chương 4. I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM 1) Hàm số liên tục tại một điểm. 2) Hàm số liên tục trên một khoảng, trên một đoạn. 3) Tính chất của hàm số liên tục. II. PHÂN DẠNG TOÁN VÀ HỆ THỐNG VÍ DỤ MINH HỌA + Dạng 1. Xét tính liên tục của hàm số tại một điểm. + Dạng 2. Xét tính liên tục của hàm số trên khoảng, đoạn. + Dạng 3. Ứng dụng tính liên tục trong giải phương trình. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI BẢI TẬP TỰ LUYỆN.
Tài liệu chủ đề giới hạn hàm số
Tài liệu gồm 46 trang, bao gồm kiến thức trọng tâm, hệ thống ví dụ minh họa và bài tập trắc nghiệm tự luyện chủ đề giới hạn hàm số, có đáp án và lời giải chi tiết; giúp học sinh lớp 11 tham khảo khi học chương trình Đại số và Giải tích 11 chương 4. I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM 1) Giới hạn của hàm số tại một điểm. a) Giới hạn hữu hạn. b) Giới hạn vô cực. 2) Giới hạn của hàm số tại vô cực. 3) Một số định lí về giới hạn hữu hạn. II. PHÂN DẠNG TOÁN VÀ HỆ THỐNG VÍ DỤ MINH HỌA Dạng 1. Sử dụng định nghĩa giới hạn dãy số và những quy tắc cơ bản. Dạng 2. Khử dạng vô định về 0/0. Dạng 3. Khử dạng vô định vô cực / vô cực hoặc 0.vô cực hoặc vô cực – vô cực. Dạng 4. Giới hạn một bên. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
Tài liệu chủ đề giới hạn dãy số
Tài liệu gồm 53 trang, bao gồm kiến thức trọng tâm, hệ thống ví dụ minh họa và bài tập trắc nghiệm tự luyện chủ đề giới hạn dãy số, có đáp án và lời giải chi tiết; giúp học sinh lớp 11 tham khảo khi học chương trình Đại số và Giải tích 11 chương 3. I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM 1. Dãy số có giới hạn hữu hạn. a. Giới hạn hữu hạn. b. Giới hạn đặc biệt. c. Định lí về giới hạn. d. Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn. 2. Dãy số có giới hạn vô cực. a. Định nghĩa. b. Định lí. c. Một vài qui tắc tìm giới hạn. II. PHÂN DẠNG TOÁN VÀ HỆ THỐNG VÍ DỤ MINH HỌA + Dạng 1. Dãy số có giới hạn 0. + Dạng 2. Khử dạng vô định vô cực / vô cực. + Dạng 3. Khử dạng vô định vô cực – vô cực. + Dạng 4. Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. LỜI GIẢI CHI TIẾT.
Bài giảng giới hạn của hàm số
Tài liệu gồm 55 trang, tóm tắt lý thuyết SGK, hướng dẫn giải các dạng toán và tuyển chọn các bài tập trắc nghiệm chuyên đề giới hạn của hàm số, có đáp án và lời giải chi tiết; giúp học sinh lớp 11 tham khảo khi học chương trình Đại số và Giải tích 11 chương 4. A. LÝ THUYẾT 1. Định nghĩa giới hạn của hàm số tại một điểm. 2. Định nghĩa giới hạn của hàm số tại vô cực. 3. Một số giới hạn đặc biệt. 4. Định lí về giới hạn hữu hạn. 5. Quy tắc về giới hạn vô cực. 6. Các dạng vô định. B. CÁC DẠNG TOÁN VỀ GIỚI HẠN HÀM SỐ Dạng 1. Tìm giới hạn xác định bằng cách sử dụng trực tiếp các định nghĩa, định lí và quy tắc. Dạng 2. Tìm giới hạn vô định. C. BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG Dạng 1. Bài tập tính giới hạn bằng cách sủ dụng định nghĩa, định lí và các quy tắc. Dạng 2. Giới hạn vô định dạng 0/0. Dạng 3. Giới hạn vô định dạng vô cực / vô cực. Dạng 4. Giới hạn vô định dạng 0 . Vô cực. Dạng 5. Dạng vô định vô cực – vô cực. D. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Dạng 1. Bài tập tính giới hạn bằng cách sủ dụng định nghĩa, định lí và các quy tắc. Dạng 2. Giới hạn vô định dạng 0/0. Dạng 3. Giới hạn vô định dạng vô cực / vô cực. Dạng 4. Giới hạn vô định dạng 0 . Vô cực. Dạng 5. Dạng vô định vô cực – vô cực.