Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề cuối học kì 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Hàng Hải - Hải Phòng

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi cuối học kì 1 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Hàng Hải, thành phố Hải Phòng. Trích dẫn Đề cuối học kì 1 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Hàng Hải – Hải Phòng : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của AB. a. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SDM) và (SAC) b. Gọi G và I lần lượt là trọng tâm của tam giác SAB, ABC. Chứng minh đường thẳng GI song song với mặt phẳng (SCD). + Tìm hiểu tiền công khoan giếng ở hai cơ sở khoan giếng A và B, người ta được biết: – Cơ sở A có giá mét khoan giếng đầu tiên là 50.000 đồng và kể từ mét khoan giếng thứ hai, giá của mỗi mét khoan giếng sau tăng thêm 10.000 đồng so với giá của mét khoan ngay trước đó. – Cơ sở B có giá mét khoan giếng đầu tiên là 50.000 đồng và kể từ mét khoan giếng thứ hai, giá của mỗi mét khoan giếng sau tăng thêm 8% so với giá của mét khoan ngay trước đó. Một người muốn chọn một trong hai cơ sở nói trên để thuê khoan một cái giếng sâu 20 mét và một cái giếng sâu 30 mét. Hỏi người ấy nên chọn cơ sở khoan giếng nào cho từng giếng để chi phí khoan hai giếng là ít nhất. Biết chất lượng và thời gian khoan giếng của hai cơ sở là như nhau. + Một cái hồ đang chứa 3 200 m nước mặn với nồng độ muối 3 10 kg/m. Người ta ngọt hoá nước trong hồ bằng cách bơm nước ngọt vào hồ với vận tốc 3 2 m phút. Gọi C t là biểu thức biểu thị nồng độ muối trong hồ sau t phút kể từ khi bắt đầu bơm. Tính giới hạn lim t C t và giải thích ý nghĩa.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Phiếu khảo bài môn Toán 11 học kì 1 - Lê Văn Đoàn
Tài liệu gồm 77 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Văn Đoàn, tuyển tập phiếu khảo bài môn Toán 11 học kì 1. ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH 11 Phiếu 1.1. Tập xác định, giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác 1. Phiếu 1.2. Tập xác định, giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác 3. Phiếu 2.1. Phương trình lượng giác cơ bản 5. Phiếu 2.2. Phương trình lượng giác cơ bản 7. Phiếu 3.1. Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác 9. Phiếu 3.2. Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác 11. Phiếu 4.1. Phương trình bậc nhất đối với sin và cosin (cổ điển) 13. Phiếu 4.2. Phương trình bậc nhất đối với sin và cosin (cổ điển) 15. Phiếu 5.1. Phương trình lượng giác đẳng cấp 17. Phiếu 5.2. Phương trình lượng giác đẳng cấp 19. Phiếu 6.1. Phương trình lượng giác đối xứng 21. Phiếu 6.2. Phương trình lượng giác đối xứng 23. Phiếu 7.1. Quy tắc đếm cơ bản 25. Phiếu 7.2. Quy tắc đếm cơ bản 27. Phiếu 8.1. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 29. Phiếu 8.2. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 31. Phiếu 8.3. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 33. Phiếu 9.1. Nhị thức Newton 35. Phiếu 9.2. Nhị thức Newton 37. Phiếu 9.3. Nhị thức Newton 39. Phiếu 10.1. Xác suất 41. Phiếu 10.2. Xác suất 43. Phiếu 10.3. Xác suất 45. Phiếu 11.1. Cấp số cộng – Cấp số nhân 47. Phiếu 11.2. Cấp số cộng – Cấp số nhân 49. Phiếu 11.2. Cấp số cộng – Cấp số nhân 51. HÌNH HỌC 11 Phiếu 1.1. Tìm giao tuyến và giao điểm 53. Phiếu 1.2. Tìm giao tuyến và giao điểm 55. Phiếu 1.3. Tìm giao tuyến và giao điểm 57. Phiếu 2.1. Tìm thiết diện 59. Phiếu 2.2. Tìm thiết diện 60. Phiếu 3.1. Chứng minh ba điểm thẳng hàng 61. Phiếu 3.2. Chứng minh ba điểm thẳng hàng 62. Phiếu 4.1. Chứng minh hai đường thẳng song song 63. Phiếu 4.2. Chứng minh hai đường thẳng song song 64. Phiếu 5.1. Tìm giao tuyến song song 65. Phiếu 5.2. Tìm giao tuyến song song 67. Phiếu 6.1. Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng 69. Phiếu 6.2. Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng 71. Phiếu 7.1. Chứng minh mặt phẳng song song với mặt phẳng 73. Phiếu 7.2. Chứng minh mặt phẳng song song với mặt phẳng 75.