Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề học sinh giỏi huyện lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Lục Nam Bắc Giang

Nội dung Đề học sinh giỏi huyện lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Lục Nam Bắc Giang Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học sinh giỏi huyện lớp 7 môn Toán năm 2022 - 2023 phòng GD ĐT Lục Nam Bắc Giang Đề học sinh giỏi huyện lớp 7 môn Toán năm 2022 - 2023 phòng GD ĐT Lục Nam Bắc Giang Sytu xin gửi đến các thầy cô giáo và các em học sinh lớp 7 bộ đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Toán năm học 2022 - 2023 của phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang. Đề thi bao gồm 60% câu hỏi trắc nghiệm và 40% câu hỏi tự luận, thời gian làm bài là 120 phút. Đề thi đi kèm đáp án và lời giải chi tiết, ngày thi dự kiến là 20/03/2023. Dưới đây là một số câu hỏi được trích dẫn từ Đề học sinh giỏi huyện Toán lớp 7 năm 2022 - 2023 phòng GD&ĐT Lục Nam - Bắc Giang: Một hình hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng và chiều cao lần lượt tỉ lệ với 3; 2; 1. Biết chiều cao bằng 2cm. Hãy tính thể tích của hình hộp chữ nhật. Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c. Hai đường thẳng a và b song song với nhau khi: A. a và b cùng cắt với c B. a và b cùng vuông góc với c C. a vuông góc với c D. b vuông góc với c Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào là số liệu? A. Xếp loại của các học sinh cuối năm học. B. Số học sinh đi học muộn trong một buổi học. C. Danh sách học sinh đạt học sinh giỏi của một lớp. D. Địa chỉ của các công nhân trong một tổ sản xuất. Đề còn có các câu hỏi khác về tam giác vuông, các mối quan hệ hình học và tính chất của các hình học cơ bản. Vui lòng tải file WORD để xem đầy đủ nội dung và chi tiết của Đề học sinh giỏi huyện Toán lớp 7 năm 2022 - 2023.

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Đề chọn học sinh năng khiếu Toán 7 năm 2020 - 2021 phòng GDĐT Sơn Dương - Tuyên Quang
Đề chọn học sinh năng khiếu Toán 7 năm 2020 – 2021 phòng GD&ĐT Sơn Dương – Tuyên Quang gồm 01 trang với 05 bài toán dạng tự luận, thời gian làm bài 150 phút.
Đề học sinh giỏi Toán 7 năm 2020 - 2021 phòng GDĐT Yên Định - Thanh Hóa
Đề học sinh giỏi Toán 7 năm 2020 – 2021 phòng GD&ĐT Yên Định – Thanh Hóa gồm 01 trang với 05 bài toán dạng tự luận, thời gian làm bài 120 phút, kỳ thi được diễn ra vào ngày 02 tháng 02 năm 2021, đề thi có lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề học sinh giỏi Toán 7 năm 2020 – 2021 phòng GD&ĐT Yên Định – Thanh Hóa : + Tìm một số chính phương có 4 chữ số biết rằng 2 chữ số đầu giống nhau, 2 chữ số cuối giống nhau. + Tìm các số nguyên dương n và các số nguyên tố p sao cho n n p. + Cho ABC có góc A nhỏ hơn 900. Trên nửa mặt phẳng bờ AB không chứa điểm C vẽ đoạn thẳng AM sao cho AM vuông góc với AB và AM = AB, trên nửa mặt phẳng bờ AC không chứa điểm B vẽ đoạn thẳng AN sao cho AN vuông góc với AC và AN = AC. a) Chứng minh rằng: AMC = ABN. b) Chứng minh: BN CM. c) Kẻ AH BC (H BC). Chứng minh AH đi qua trung điểm của MN.
Đề HSG huyện Toán 7 năm 2020 - 2021 phòng GDĐT Thạch Thành - Thanh Hóa
Thứ Ba ngày 30 tháng 03 năm 2021, phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa tổ chức kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Toán lớp 7 năm học 2020 – 2021. Đề HSG huyện Toán 7 năm 2020 – 2021 phòng GD&ĐT Thạch Thành – Thanh Hóa gồm 01 trang với 05 bài toán dạng tự luận, thời gian làm bài 120 phút.
Đề HSG Toán 7 cấp trường năm 2020 - 2021 trường THCS Văn Tiến - Vĩnh Phúc
Đề HSG Toán 7 cấp trường năm 2020 – 2021 trường THCS Văn Tiến – Vĩnh Phúc gồm 05 bài toán dạng tự luận, thời gian làm bài 120 phút, đề thi có đáp án + lời giải chi tiết + thang chấm điểm. Trích dẫn đề HSG Toán 7 cấp trường năm 2020 – 2021 trường THCS Văn Tiến – Vĩnh Phúc : + Trong một đợt lao động, ba khối 7, 8, 9 chuyên chở được 912 m3 đất. Trung bình mỗi học sinh khối 7, 8, 9 theo thứ tự làm được 1,2; 1,4; 1,6 m3 đất. Số học sinh khối 7, 8 tỉ lệ với 1 và 3. Khối 8 và 9 tỉ lệ với 4 và 5. Tính số học sinh mỗi khối. + Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA. Chứng minh rằng: a/ AC = EB và AC // BE. b/ Gọi I là một điểm trên AC, K là một điểm trên EB sao cho: AI = EK. Chứng minh: I, M, K thẳng hàng. c/ Từ E kẻ EH BC (H BC). Biết góc HBE bằng 500; góc MEB bằng 250, tính các góc HEM và BME? + Tính giá trị của các biểu thức sau.